dchan chan chan de | i-quiz.vn@stop article@stop dchan chan chan de | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

dchan chan chan de

Image Exam
2026-10-23 21:47:03
Tên đề thi: dchan chan chan de
Tác giả: khaengz
Số lượng câu hỏi: 47
Thời gian làm bài: 00:15:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 47
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
khaengz
1
2026-10-23 21:53:24
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: dchan chan chan de

Xem trước 25/47 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tính đến năm 2024, Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

  • A. 53 dân tộc.
  • B. 54 dân tộc.
  • C. 52 dân tộc.
  • D. 55 dân tộc.

Câu 2. Người Kinh ở nước ta cư trú tập trung chủ yếu ở các khu vực nào?

  • A. Vùng đồi núi cao và các vùng cao nguyên.
  • B. Các vùng trung du và miền núi phía Bắc.
  • C. Đồng bằng, ven biển và trung du.
  • D. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Câu 3. Các dân tộc Tày, H'Mông, Thái, Mường sinh sống chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

  • A. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
  • B. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc.
  • C. Vùng Đồng bằng sông Hồng.
  • D. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 4. Các dân tộc Gia-rai, Ê-đê, Ba-na tập trung chủ yếu ở địa bàn nào?

  • A. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
  • B. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc.
  • C. Vùng Đồng bằng sông Hồng.
  • D. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 5. Năm 2024, cộng đồng người Việt Nam sinh sống, làm việc và học tập ở nước ngoài có khoảng bao nhiêu người?

  • A. Hơn 3 triệu người.
  • B. Hơn 4 triệu người.
  • C. Hơn 5 triệu người.
  • D. Hơn 6 triệu người.

Câu 6. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi được biểu hiện ở:

  • A. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi về thời gian.
  • B. Mỗi một vùng chỉ có tối đa 2 dân tộc cùng sinh sống.
  • C. Các dân tộc thiểu số phân bố không đồng đều, tập trung đông tại ven biển.
  • D. Phân bố ngày càng đan xen với nhau trên lãnh thổ nước ta.

Câu 7. Nhận xét nào sau đây đúng nhất về đặc điểm phân bố của các dân tộc ở nước ta?

  • A. Người Việt phân bố chủ yếu ở vùng núi và trung du.
  • B. Người Việt phân bố rộng khắp cả nước.
  • C. Người Việt chỉ phân bố ở vùng đồng bằng.
  • D. Người Việt tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng, trung du và ven biển.

Câu 8. Năm 2024, quy mô dân số của nước ta đạt mức nào sau đây?

  • A. 76,5 triệu người.
  • B. 86,0 triệu người.
  • C. 96,5 triệu người.
  • D. 101,3 triệu người.

Câu 9. Giai đoạn 1999 - 2024, số dân nước ta tăng thêm bao nhiêu triệu người?

  • A. 24,8 triệu người.
  • B. 25,8 triệu người.
  • C. 20,8 triệu người.
  • D. 23,8 triệu người.

Câu 10. Tỉ lệ tăng dân số nước ta giai đoạn 1999 - 2024 có xu hướng chung là:

  • A. Tăng liên tục.
  • B. Giảm liên tục.
  • C. Có xu hướng giảm.
  • D. Biến động tăng nhanh.

Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến việc mỗi năm số dân nước ta vẫn tăng khoảng 1 triệu người dù tỉ lệ gia tăng dân số giảm là do:

  • A. Quy mô dân số lớn.
  • B. Tỉ lệ sinh tăng cao.
  • C. Dân số nhập cư lớn.
  • D. Sự gia tăng tự nhiên tăng nhanh.

Câu 12. Nhận xét nào sau đây ĐÚNG về sự thay đổi tỉ lệ tăng dân số nước ta giai đoạn 2009 - 2019?

  • A. Tăng từ 1,06% lên 1,15%.
  • B. Giảm từ 1,51% xuống 1,06%.
  • C. Giảm từ 1,15% xuống 1,03%.
  • D. Giữ nguyên không đổi.

Câu 13. Năm 2024, Việt Nam đứng thứ bao nhiêu trên thế giới về quy mô dân số?

  • A. Thứ 14.
  • B. Thứ 15.
  • C. Thứ 16.
  • D. Thứ 17.

Câu 14. Ý nào sau đây là đặc điểm nổi bật về nguồn lao động của nước ta?

  • A. Nguồn lao động dồi dào.
  • B. Nguồn lao động khan hiếm.
  • C. Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo rất cao.
  • D. Lao động trẻ từ 15 đến 24 tuổi tăng nhanh.

Câu 15. Năm 2024, lực lượng lao động nước ta chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số dân?

  • A. 48,5%.
  • B. 50,6%.
  • C. 52,2%.
  • D. 54,8%.

Câu 16. Năm 2024, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo của nước ta đạt:

  • A. 13,8%.
  • B. 28,4%.
  • C. 50,6%.
  • D. 52,2%.

Câu 17. Một trong những hạn chế chính của lao động nước ta hiện nay là:

  • A. Thiếu tính cần cù, chăm chỉ.
  • B. Thiếu kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
  • C. Hạn chế về thể lực và kỹ năng chuyên sâu.
  • D. Không có khả năng ứng dụng khoa học - công nghệ.

Câu 18. Năm 2024, tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đạt:

  • A. 2,5%.
  • B. 2,9%.
  • C. 3,5%.
  • D. 4,1%.

Câu 19. Năm 2024, ngành trồng trọt chiếm bao nhiêu phần trăm trong giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp nước ta?

  • A. 30,6%.
  • B. 50,2%.
  • C. 65,3%.
  • D. 74,4%.

Câu 20. Hai vùng trồng lúa trọng điểm lớn nhất của nước ta là:

  • A. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.
  • B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
  • C. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
  • D. Trung du và miền núi phía Bắc và Đồng bằng sông Hồng.

Câu 21. Loại cây công nghiệp lâu năm nào sau đây được phát triển mạnh ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên?

  • A. Cao su.
  • B. Cà phê.
  • C. Chè.
  • D. Điều.

Câu 22. Vùng nào sau đây là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước?

  • A. Đồng bằng sông Cửu Long.
  • B. Đồng bằng sông Hồng.
  • C. Bắc Trung Bộ.
  • D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 23. Trâu ở nước ta được nuôi nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

  • A. Đồng bằng sông Hồng.
  • B. Đông Nam Bộ.
  • C. Trung du và miền núi phía Bắc.
  • D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 24. Bò ở nước ta được nuôi nhiều nhất ở các vùng nào?

  • A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
  • B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
  • C. Trung du và miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.
  • D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 25. Chăn nuôi lợn tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

  • A. Đồng bằng sông Hồng.
  • B. Trung du và miền núi phía Bắc.
  • C. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
  • D. Đồng bằng sông Cửu Long.

… và còn 22 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 47 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó