ÔN TẬP GIỮA HK1- HÓA HỌC 11 | i-quiz.vn@stop article@stop ÔN TẬP GIỮA HK1- HÓA HỌC 11 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ÔN TẬP GIỮA HK1- HÓA HỌC 11

Image Exam
2026-10-23 21:17:33
Tên đề thi: ÔN TẬP GIỮA HK1- HÓA HỌC 11
Tác giả: Hân Trần 3
Số lượng câu hỏi: 84
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 84
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ÔN TẬP GIỮA HK1- HÓA HỌC 11

Xem trước 25/84 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. BÀI 1: KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG HÓA HỌC Phản ứng thuận nghịch là phản ứng A. A. Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau. B. Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều. C. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định. D. Xảy ra giữa hai chất khí. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vₜ và tốc độ phản ứng nghịch vₙ ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào? A. vₜ = 2vₙ. B. vₜ = vₙ C. vₜ = 0,5vₙ. D. vₜ = vₙ = 0. Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng, A. A. Thành phần của các chất trong hỗn hợp p...

  • A. carbon.
  • B. hydrogen.
  • C. oxygen.
  • D. nitrogen.

Câu 2. Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố

  • A. carbon và hydrogen.
  • B. carbon.
  • C. carbon, hydrogen và oxygen.
  • D. carbon và nitrogen.

Câu 3. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các ........... Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là

  • A. hợp chất hữu cơ.
  • B. hợp chất vô cơ.
  • C. hợp chất thiên nhiên.
  • D. hợp chất phức.

Câu 4. Xét phản ứng quang hợp: $6 \mathrm{CO}_{2}+6 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \xrightarrow{t} \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{12} \mathrm{O}_{6}+6 \mathrm{O}_{2}$ Chất nào trong phản úng này thuộc loại hợp chất hữu cơ?

  • A. $\mathrm{CO}_{2}$.
  • B. $\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}$.
  • C. $\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{12}^{\mathrm{O}}{ }_{6}$.
  • D. $\mathrm{O}_{2}$.

Câu 5. Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố gồm

  • A. carbon và hydrogen.
  • B. hydrogen và oxygen,
  • C. carbon và oxygen.
  • D. carbon và nitrogen.

Câu 6. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là

  • A. liên kết cộng hoá trị.
  • B. liên kết kim loại.
  • C. liên kết hydrogen.
  • D. liên kết ion.

Câu 7. Hydrocarbon là loại hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử có các nguyên tố nào?

  • A. C và H.
  • B. C, H và O.
  • C. C, H và N.
  • D. C, H, O và N.

Câu 8. Chất nào dưới đây không là chất hữu cơ?

  • A. Acetic acid.
  • B. Urea.
  • C. Ammonium cyanate.
  • D. Ethanol.

Câu 9. Nhân xét nào dưới đây về đặc điểm chung của các chất hữu cơ không đúng?

  • A. Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy.
  • B. Liên kết hoá học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.
  • C. Các hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu co.
  • D. Các phản ứng hoá học của hợp chất hũu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra một hỗn hợp các sản phẩm.

Câu 10. Phản ứng hoá học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra

  • A. chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
  • B. nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
  • C. nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
  • D. chậm, hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

Câu 11. Các hợp chất hữu cơ thường có

  • A. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
  • B. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ.
  • C. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
  • D. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan trong nước.

Câu 12. Nhóm chức là ...... gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong phát biểu trên là

  • A. nguyên tử.
  • B. phân tử.
  • C. nhóm nguyên tử.
  • D. nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.

Câu 13. Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về

  • A. thành phần nguyên tố chất hữu cơ.
  • B. thành phần phân tử hợp chất hữu cơ.
  • C. cấu tạo hợp chất hữu cơ.
  • D. cấu trúc không gian hợp chất hữu cơ.

Câu 14. Xét các chất CH₄, HCN, CO₂, CH₂=CH₂, CH₃CH=O, Na₂CO₃, CH₃COONa, H₂NCH₂COOH và Al₄C₃. Trong các chất này, số hợp chất hữu cơ là

  • A. 3 .
  • B. 4 .
  • C. 5 .
  • D. 6 .

Câu 15. Cho các hợp chất sau: CH₄, NH₃, C₂H₂, CCl₄, C₂H₄, C₆H₆. Số hợp chất thuộc loại hydrocarbon là

  • A. 1.
  • B. 2 .
  • C. 3 .
  • D. 4 .

Câu 16. Cho các chất sau: NaCI, H₂SO₄, CH₄, CH₂=CH₂, HCOONa, CH₃–CH₂–OH, CH₃–CH=O, KOH, Ba(NO₃)₂, CO₂, AI₄C₃, KCN. Số chất chất hữu cơ là

  • A. 3 .
  • B. 4 .
  • C. 5 .
  • D. 6 .

Câu 17. Cho các chất sau: CH₃–CH₂–CH₃, CH₃–NH₂, CH₂=CH–CH₃, CH₂=CH–COOH, CH₂=CH–CH=CH₂, CH₃OH, CH=CH, C₆H₅OH, HCHO, CH₃COOCH₃, H₂N–CH₂–COOH. Số chất là dẫn xuất của hydrocarbon?

  • A. 7 .
  • B. 4 .
  • C. 5 .
  • D. 6 .

Câu 18. Phân tử chất nào sau đây không chỉ chứa liên kết cộng hoá trị?

  • A. CH₃CH₂OH.
  • B. CH₃CH=O.
  • C. CH₃ – CH₃.
  • D. CH₃COONa.

Câu 19. Trong các chất sau đây, chất nào dễ cháy nhất?

  • A. CO₂.
  • B. C₂H₅OH.
  • C. Na₂CO₃.
  • D. N₂.

Câu 20. Biết rằng hydrocarbon no chỉ chứa liên kết đơn, hydrocarbon không no có chứa liên kết bội và hydrocarbon thơm có chứa vòng benzene. Xét các chất sau: Nhận định nào sau đây không đúng?

  • A. Số hydrocarbon bằng 5 .
  • B. Số dẫn xuất hydrocarbon bằng 3 .
  • C. Số hydrocarbon no bằng 2.
  • D. Số hydrocarbon không no bằng 3 .

Câu 21. BÀI 11: PHƯƠNG PHÁP TÁCH BIỆT VÀ TINH CHẾ HỢP CHẤT HỮU CƠ Phương pháp chưng cất dùng để tách các chất

  • A. có nhiệt độ sôi khác nhau.
  • B. có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.
  • C. có độ tan khác nhau.
  • D. có khối lượng riêng khác nhau.

Câu 22. Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào sau đây?

  • A. Lọc.
  • B. Chiết.
  • C. Kết tinh.
  • D. Dùng nam châm hút.

Câu 23. Để tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ ở dạng rắn ta dùng phương pháp nào?

  • A. Kết tinh.
  • B. Chiết.
  • C. Sắc kí.
  • D. Chưng cất.

Câu 24. Ngâm rượu thuốc đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào sau đây?

  • A. Kết tinh.
  • B. Chiết.
  • C. Sắc kí.
  • D. Chưng cất.

Câu 25. Những ruộng muối từ nước biển đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào sau đây?

  • A. Kết tinh.
  • B. Chiết.
  • C. Sắc kí.
  • D. Chưng cất.

… và còn 59 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 84 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó