Hóa học 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026–2027)

Image Exam
2026-10-23 17:52:07
Tên đề thi: Hóa học 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026–2027)
Tác giả: thương tiêu
Số lượng câu hỏi: 51
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 51
Số lượt thi: 8
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Ngọc Hồng
50
2026-10-23 19:25:58
User avatar
Hiền K
50
2026-10-23 20:58:10
User avatar
Lương Bằng Quang
47
2026-10-23 20:33:13
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026–2027)

Xem trước 25/51 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

  • A. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
  • B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
  • C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
  • D. xảy ra giữa hai chất khí.

Câu 2. Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng

  • A. Không thuận nghịch.
  • B. Thuận nghịch.
  • C. Một chiều.
  • D. Oxi hóa – khử.

Câu 3. Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

  • A. cân bằng tĩnh.
  • B. cân bằng động.
  • C. cân bằng bền.
  • D. cân bằng không bền.

Câu 4. Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

  • A. thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
  • B. thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
  • C. phản ứng hoá học không xảy ra.
  • D. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

Câu 5. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận \( v_t \) và tốc độ phản ứng nghịch \( v_n \) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

  • A. \( v_t = 2v_n \).
  • B. \( v_t = v_n \neq 0 \).
  • C. \( v_t = 0{,}5v_n \).
  • D. \( v_t = v_n = 0 \).

Câu 6. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

  • A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
  • B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
  • C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
  • D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

Câu 7. Sự chuyển dịch cân bằng là

  • A. Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận.
  • B. Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch.
  • C. Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác.
  • D. Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch.

Câu 8. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

  • A. Na₂S + 2HCl → 2NaCl + H₂S.
  • B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O
  • C. Na₂CO₃ + 2HCl → 2NaCl + CO₂ + H₂O.
  • D. H₂ (g) + I₂ (g) ⇌ 2HI

Câu 9. Hằng số cân bằng \( K_C \) của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A. Nồng độ.
  • B. Nhiệt độ.
  • C. Áp suất.
  • D. Chất xúc tác.

Câu 10. Cho cân bằng hóa học: H₂ (g) + I₂ (g) ⇌ 2HI (g); \( \Delta_rH^0_{298} > 0 \). Cân bằng không chuyển dịch khi

  • A. tăng nhiệt độ của hệ.
  • B. giảm nồng độ HI.
  • C. giảm áp suất chung của hệ.
  • D. tăng nồng độ H₂.

Câu 11. Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2NO (g); \( \Delta_rH^0_{298} > 0 \)Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi:

  • A. Tăng nhiệt độ của hệ.
  • B. Giảm áp suất của hệ.
  • C. Thêm khí NO vào hệ.
  • D. Thêm chất xúc tác vào hệ.

Câu 12. Xét phản ứng: 2NO (g) + O₂ (g) ⇌ 2NO₂ (g). Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A. Khi tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận.
  • B. Khi tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.
  • C. Trong trường hợp này, áp suất không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng phản ứng.
  • D. Chất xúc tác sẽ làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

Câu 13. Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận nếu tăng áp suất?

  • A. 2H₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2H₂O (g).
  • B. 2NO (g) ⇌ N₂ (g) + O₂ (g).
  • C. 2SO₃ (g) ⇌ 2SO₂ (g) + O₂ (g).
  • D. 2CO₂ (g) ⇌ 2CO (g) + O₂ (g).

Câu 14. Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng:2SO₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2SO₃ (g) (\( \Delta_rH^0_{298} < 0 \))Nồng độ của SO₃ sẽ tăng, nếu:

  • A. Giảm nồng độ của SO₂.
  • B. Tăng nồng độ của SO₂.
  • C. Tăng nhiệt độ.
  • D. Giảm nồng độ của O₂.

Câu 15. Cho cân bằng hoá học: PCl₅ (g) ⇌ PCl₃ (g) + Cl₂ (g); \( \Delta_rH^0_{298} > 0 \). Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi:

  • A. tăng áp suất.
  • B. tăng nhiệt độ.
  • C. thêm PCl₃.
  • D. thêm Cl₂.

Câu 16. Cho phản ứng thuận nghịch: 2SO₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2SO₃ (g). Hằng số cân bằng của phản ứng trên là

  • A. \( K_C = \dfrac{[SO_3]^2}{[SO_2]^2.[O_2]} \).
  • B. \( K_C = \dfrac{[SO_3]}{[SO_2].[O_2]} \).
  • C. \( K_C = \dfrac{[SO_2]^2.[O_2]}{[SO_3]^2} \).
  • D. \( K_C = \dfrac{[SO_2].[O_2]}{[SO_3]} \)

Câu 17. Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: FeO (s) + CO (g) ⇌ Fe (s) + CO₂ (g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

  • A. \( K_C = \dfrac{[CO_2].[Fe]}{[FeO].[CO]} \).
  • B. \( K_C = \dfrac{[CO_2]}{[CO]} \)
  • C. \( K_C = \dfrac{[FeO].[CO]}{[CO_2].[Fe]} \).
  • D. \( K_C = \dfrac{[CO_2].[Fe]}{[CO]} \).

Câu 18. Cho cân bằng (trong bình kín) sau:CO (g) + H₂O (g) ⇌ CO₂ (g) + H₂ (g) \( \Delta_rH^0_{298} < 0 \)Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H₂; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

  • A. (1), (4), (5)
  • B. (1), (2), (3).
  • C. (2), (3), (4).
  • D. (1), (2), (4).

Câu 19. Trường hợp nào không dẫn điện được

  • A. NaCl rắn, khan
  • B. NaCl trong nước
  • C. NaCl nóng chảy
  • D. NaOH nóng chảy

Câu 20. Chất nào sau đây dẫn điện được?

  • A. KCl rắn, khan.
  • B. Dung dịch C₂H₅OH.
  • C. Dung dịch glucose C₆H₁₂O₆.
  • D. Dung dịch KBr.

Câu 21. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

  • A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
  • B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
  • C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước.
  • D. Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

Câu 22. Chất điện li là chất tan trong nước

  • A. phân li ra ion.
  • B. phân li một phần ra ion.
  • C. phân li hoàn toàn thành ion.
  • D. tạo dung dịch dẫn điện tốt.

Câu 23. Hợp chất nào sau đây không phải là chất điện li?

  • A. Acid.
  • B. Oxide.
  • C. Base.
  • D. Muối.

Câu 24. Cho dãy các chất sau: HNO₃, KOH, C₂H₅OH, Na₂SO₄, C₆H₁₂O₆, C₁₂H₂₂O₁₁, CH₃COOH. Số chất điện li là

  • A. 5.
  • B. 4.
  • C. 3.
  • D. 6.

Câu 25. Trong các chất sau, chất nào không phải là chất điện li?

  • A. NaHCO₃.
  • B. H₂SO₄.
  • C. KOH.
  • D. C₂H₅OH.

… và còn 26 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 51 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó