Hóa học 11 - Đề ôn chương 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 11 - Đề ôn chương 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 11 - Đề ôn chương 1

Image Exam
2026-10-22 22:18:49
Tên đề thi: Hóa học 11 - Đề ôn chương 1
Tác giả: diệu đạng 2
Số lượng câu hỏi: 55
Thời gian làm bài: 00:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 55
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 11 - Đề ôn chương 1

Xem trước 25/55 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A. Nồng độ.
  • B. Nhiệt độ
  • C. Áp suất.
  • D. Chất xúc tác.

Câu 2. Chất điện li là:

  • A. Chất tan trong nước
  • B. Chất dẫn điện
  • C. Chất phân li trong nước thành các ion
  • D. Chất không tan trong nước

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của một acid?

  • A. Acid có thể làm đổi màu chất chỉ thị.
  • B. Một acid có vị đắng.
  • C. Một acid phân li trong nước.
  • D. Một acid cho \( H^+ \) trong nước.

Câu 4. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế \( NO_2 \) bằng cách cho Cu tác dụng với \( HNO_3 \) đặc, đun nóng. \( NO_2 \) có thể chuyển thành \( N_2O_4 \) theo cân bằng: \( 2NO_2 \rightleftharpoons N_2O_4 \)Cho biết \( NO_2 \) là khí màu nâu và \( N_2O_4 \) là khí không màu. Khi ngâm bình chứa \( NO_2 \) vào chậu nước đá thì thấy màu nâu nhạt dần. Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là:

  • A. Toả nhiệt.
  • B. Thu nhiệt.
  • C. Không toả hay không thu nhiệt.
  • D. cả toả và thu.

Câu 5. Cân bằng hoá học

  • A. là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, các phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn tiếp tục xảy ra với tốc độ bằng nhau.
  • B. là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, phản ứng thuận dừng lại còn phản ứng nghịch vẫn tiếp tục xảy ra.
  • C. là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, các phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn tiếp tục xảy ra nhưng với tốc độ không bằng nhau.
  • D. là một cân bằng tĩnh vì khi đó, các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại.

Câu 6. Saccharose là chất không điện li vì

  • A. Phân tử saccharose không có tính dẫn điện
  • B. Phân tử saccharose không có khả năng hoà tan trong nước.
  • C. Phân tử saccharose có khả năng hoà tan trong nước
  • D. Phân tử saccharose không có khả năng phân li thành ion trong nước

Câu 7. Cho các chất: \( NH_3 \), HCl, \( CH_3COOH \), \( HNO_3 \), HF, \( HNO_2 \), \( KNO_3 \), \( HgCl_2 \), \( Mg(OH)_2 \), \( H_2S \), \( Ba(OH)_2 \). Số chất thuộc loại điện li yếu là

  • A. 5.
  • B. 8.
  • C. 7.
  • D. 6.

Câu 8. Trong bình kín dung tích 500 mL, chứa 1 mol \( N_2 \); 4 mol \( H_2 \) và một ít xúc tác (thể tích không đáng kể). Nung nóng để xảy ra phản ứng: \( N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g) \) (điều kiện p, xt). Tại thời điểm cân bằng áp suất trong bình bằng 0,8 lần áp suất ban đầu khi chưa xảy ra phản ứng ở cùng nhiệt độ. Hằng số cân bằng của phản ứng trên là:

  • A. 0,800.
  • B. 0,016.
  • C. 0,128.
  • D. 0,032

Câu 9. Theo thuyết Bronsted – Lowry về acid - base, những chất hoặc ion có khả năng nhận \( H^+ \) là

  • A. Acid.
  • B. Base.
  • C. Lưỡng tính.
  • D. Muối.

Câu 10. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Đồ thị nào sau đây mô tả đúng về sự phụ thuộc của pH dung dịch X vào thể tích dung dịch HCl

  • A. Đồ thị A
  • B. Đồ thị B
  • C. Đồ thị C
  • D. Đồ thị D

Câu 11. Trong số các dd: \( Na_2CO_3 \), KCl, \( CH_3COONa \), \( NH_4Cl \), \( NaHSO_4 \), \( C_6H_5ONa \), những dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

  • A. \( Na_2CO_3 \), \( NH_4Cl \), KCl.
  • B. \( Na_2CO_3 \), \( C_6H_5ONa \), \( CH_3COONa \).
  • C. \( NH_4Cl \), \( CH_3COONa \), \( NaHSO_4 \).
  • D. KCl, \( C_6H_5ONa \), \( CH_3COONa \).

Câu 12. Một mẫu dịch vị dạ dày được đưa đi xác định độ pH, kết quả cho thấy pH của mẫu dịch vị này là 2,3. Nồng độ của ion \( [H^+] \) trong mẫu dịch vị trên là ?

  • A. 0,05M.
  • B. 0,02M.
  • C. 0,005M.
  • D. 0,5M.

Câu 13. Nhúng một mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch X, thì thấy quỳ tím hóa đỏ. Giá trị pH của dung dịch X có thể là?

  • A. 7.
  • B. 6,5.
  • C. 7,5.
  • D. 5.

Câu 14. Chất hoặc ion nào sau đây phản ứng với nước tạo thành dung dịch có môi trường base ?

  • A. \( Fe^{3+} \).
  • B. \( Al^{3+} \).
  • C. \( CO_3^{2-} \).
  • D. \( NH_4^+ \).

Câu 15. Phương trình điện li nào sau đây sai ?

  • A. \( KOH \rightarrow K^+ + OH^- \).
  • B. \( NaSO_4 \rightarrow Na^+ + HSO_4^- \).
  • C. \( CaCl_2 \rightarrow Ca^{2+} + 2Cl^- \).
  • D. \( NaHCO_3 \rightarrow Na^+ + H^+ + CO_3^{2-} \).

Câu 16. Cho cân bằng hóa học: \( 2SO_2 (g) + O_2 (g) \rightleftharpoons 2SO_3 (g) \)Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
  • B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ \( O_2 \)
  • C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
  • D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ \( SO_3 \)

Câu 17. Cho các phản ứng sau: (1) \( NaHCO_3 + NaOH \); (2) \( NaOH + Ba(HCO_3)_2 \); (3) \( KOH + NaHCO_3 \); (4) \( KHCO_3 + NaOH \); (5) \( NaHCO_3 + Ba(OH)_2 \); (6) \( Ba(HCO_3)_2 + Ba(OH)_2 \); (7) \( Ca(OH)_2 + Ba(HCO_3)_2 \). Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: \( HCO_3^- + OH^- \rightarrow CO_3^{2-} + H_2O \) là

  • A. 5.
  • B. 4.
  • C. 3.
  • D. 2.

Câu 18. Cho các chất: KOH, HCl, \( H_3PO_4 \), \( NH_4^+ \), \( Na^+ \), \( Zn^{2+} \), \( CO_3^{2-} \), \( SO_3^{2-} \), \( S^{2-} \), \( Fe^{2+} \), \( Fe^{3+} \), \( PO_4^{3-} \).Theo thuyết Bronsted – Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là base?

  • A. 3.
  • B. 4.
  • C. 5.
  • D. 6.

Câu 19. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

  • A. \( Mg + 2HCl \rightarrow MgCl_2 + H_2 \).
  • B. \( 2SO_2 + O_2 \rightleftharpoons 2SO_3 \).
  • C. \( C_2H_5OH + 3O_2 \xrightarrow{t^o} 2CO_2 + 3H_2O \).
  • D. \( 2KClO_3 \xrightarrow{t^o} 2KCl + 3O_2 \)

Câu 20. Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

  • A. NaCl
  • B. \( C_6H_{12}O_6 \)
  • C. \( HNO_3 \)
  • D. NaOH

Câu 21. Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

  • A. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
  • B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.
  • C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.
  • D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

Câu 22. Cho phản ứng hoá học sau:\( CH_3COOH(l) + CH_3OH(l) \rightleftharpoons CH_3COOCH_3(l) + H_2O(l) \)Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

  • A. \( K_C = \frac{[CH_3COOCH_3][H_2O]}{[CH_3COOH][CH_3OH]} \)
  • B. \( K_C = \frac{[CH_3COOCH_3]}{[CH_3COOH][CH_3OH]} \)
  • C. \( K_C = \frac{[CH_3COOH][CH_3OH]}{[CH_3COOCH_3][H_2O]} \)
  • D. \( K_C = \frac{[CH_3COOH][CH_3OH]}{[CH_3COOCH_3]} \)

Câu 23. Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

  • A. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.
  • B. Do phân tử của chúng dẫn được điện.
  • C. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.
  • D. Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

Câu 24. Cho cân bằng sau: \( \frac{1}{2}X_2(g) + \frac{1}{2}Y_2(g) \rightleftharpoons XY(g) \)Cho hỗn hợp chứa 0,5 mol mỗi khí \( X_2 \) và \( Y_2 \) vào bình kín rồi đun nóng để hệ đạt trạng thái cân bằng. Đồ thị sau biểu diễn sự thay đổi số mol mỗi khí theo thời gian.Hằng số cân bằng \( K_C \) của phản ứng trên ở nhiệt độ thí nghiệm bằng

  • A. 1,5.
  • B. 3,0.
  • C. 9,0.
  • D. 18,0.

Câu 25. Phương trình mô tả sự điện li của NaCl trong nước là

  • A. \( NaCl(s) \xrightarrow{+H_2O} Na(aq) + Cl(aq) \)
  • B. \( NaCl(s) \xrightarrow{+H_2O} Na^+(g) + Cl^-(g) \)
  • C. \( NaCl(s) \xrightarrow{+H_2O} Na^+(aq) + Cl^-(aq) \)
  • D. \( NaCl(s) \xrightarrow{+H_2O} Na(s) + Cl(s) \)

… và còn 30 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 55 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó