Hóa học - Sulfuric acid (H₂SO₄) và muối sulfate | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học - Sulfuric acid (H₂SO₄) và muối sulfate | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học - Sulfuric acid (H₂SO₄) và muối sulfate

Image Exam
2026-10-22 20:43:46
Tên đề thi: Hóa học - Sulfuric acid (H₂SO₄) và muối sulfate
Tác giả: Trang Phạm 7
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 00:45:00
Hạn làm đề: 12:12 (20/11/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 10
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trang Phạm
50
2026-10-22 23:08:02
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học - Sulfuric acid (H₂SO₄) và muối sulfate

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cho các phát biểu sau:(a) \( H_2SO_4 \) đặc là chất hút nước mạnh.(b) Acid sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm.(c) \( H_2SO_4 \) loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.(d) Khi pha loãng acid sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào acid.(e) \( H_2SO_4 \) đặc tác dụng oxide của kim loại luôn có sự giải phóng \( SO_2 \).Số câu sai là:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 2. Khi cho dung dịch \( H_2SO_4 \) đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau: \( Cu \), \( Fe_2O_3 \), \( C \), dung dịch \( Ba(OH)_2 \), dung dịch \( Na_2SO_3 \). Số phản ứng mà \( H_2SO_4 \) đóng vai trò là chất oxi hóa là

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 3. Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch \( H_2SO_4 \) đặc bao gồm

  • A. \( SO_2 \) và \( H_2S \)
  • B. \( CO_2 \) và \( SO_2 \)
  • C. \( SO_3 \) và \( CO_2 \)
  • D. \( H_2S \) và \( CO_2 \)

Câu 4. Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch \( H_2SO_4 \) đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí \( SO_2 \) (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là

  • A. \( Fe, Fe_2O_3 \).
  • B. \( Fe, FeO \)
  • C. \( Fe_3O_4, Fe_2O_3 \).
  • D. \( FeO, Fe_3O_4 \).

Câu 5. Cho phương trình hóa học: \( aFe + bH_2SO_4 \to cFe_2(SO_4)_3 + dSO_2 \uparrow + eH_2O \). Tỉ lệ a : b là

  • A. 2 : 3.
  • B. 1 : 2.
  • C. 1 : 3
  • D. 2 : 9.

Câu 6. Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:(1) \( 2H_2SO_4 + C \to 2SO_2 + CO_2 + 2H_2O \)(2) \( H_2SO_4 + Fe(OH)_2 \to FeSO_4 + 2H_2O \)(3) \( 4H_2SO_4 + 2FeO \to Fe_2(SO_4)_3 + SO_2 + 4H_2O \)(4) \( 6H_2SO_4 + 2Fe \to Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O \)Trong các phản ứng trên, phản ứng nào xảy ra với chất tham gia là \( H_2SO_4 \) loãng?

  • A. (1).
  • B. (3).
  • C. (4).
  • D. (2)

Câu 7. Cho đồng tác dụng với dung dịch \( H_2SO_4 \) đặc nóng, thu được khí X (mùi hắc); dẫn X qua dung dịch \( KMnO_4 \) thu được dung dịch Y, nhỏ dung dịch \( BaCl_2 \) vào dung dịch Y thu được kết tủa E. Các chất X, E lần lượt là

  • A. \( H_2S \); \( BaSO_4 \)
  • B. \( SO_2 \); \( BaSO_4 \)
  • C. \( SO_3 \); \( BaSO_4 \)
  • D. \( Cl_2 \); \( AgCl \)

Câu 8. Phản ứng nào dưới đây không đúng?

  • A. \( H_2SO_4 \) đặc \( + 2HI \to I_2 + SO_2 + 2H_2O \).
  • B. \( 2H_2SO_4 \) đặc \( + C \to CO_2 + 2SO_2 + 2H_2O \).
  • C. \( 6H_2SO_4 \) đặc nóng \( + 2Fe \to Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O \).
  • D. \( H_2SO_4 \) đặc \( + FeO \to FeSO_4 + H_2O \).

Câu 9. Thuốc thử được dùng để phân biệt ba dung dịch loãng không màu riêng biệt sau: \( HCl \), \( K_2SO_3 \), \( K_2SO_4 \) là

  • A. \( Ba(OH)_2 \)
  • B. \( AgNO_3 \)
  • C. \( NaOH \)
  • D. \( Cu \)

Câu 10. Khi cho saccharose (\( C_{12}H_{22}O_{11} \)) tác dụng với dung dịch \( H_2SO_4 \) đặc trong cốc thủy tinh thấy có bọt khí đẩy carbon trào lên khỏi cốc. Thí nghiệm trên chứng minh được tính chất nào sau đây của \( H_2SO_4 \) đặc?

  • A. tính háo nước và tính khử mạnh.
  • B. chỉ có tính háo nước.
  • C. tính háo nước và tính oxi hóa mạnh.
  • D. chỉ có tính oxi hóa mạnh.

Câu 11. \( H_2SO_4 \) đặc không làm khô được khí nào sau đây?

  • A. \( H_2S \)
  • B. \( CO_2 \)
  • C. \( Cl_2 \)
  • D. \( O_2 \)

Câu 12. Dãy chất nào vừa phản ứng với dung dịch \( H_2SO_4 \) loãng vừa phản ứng với dung dịch \( H_2SO_4 \) đặc nguội?

  • A. \( CuO, CaCO_3, Zn, Mg(OH)_2 \).
  • B. \( Cu, BaCl_2, Na, Fe(OH)_2 \).
  • C. \( Fe, CaO, Na_2SO_3, Fe_2O_3 \).
  • D. \( Ag, Na_2CO_3, Zn, NaOH \).

Câu 13. Bao nhiêu chất sau đây bị oxi hóa bởi axit \( H_2SO_4 \) đặc, nóng: \( Fe, S, FeCO_3, CuO, Fe_2O_3, KBr, Fe_3O_4, FeO, FeS, FeS_2, FeSO_4, FeCl_2, Fe(OH)_2, Fe(OH)_3, Fe_2(SO_4)_3 \).

  • A. 10
  • B. 11
  • C. 12
  • D. 13

Câu 14. Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: \( HCl, Na_2SO_4, NaCl, Ba(OH)_2 \). Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là:

  • A. quỳ tím
  • B. \( H_2SO_4 \)
  • C. \( AgNO_3 \)
  • D. \( BaCl_2 \)

Câu 15. Trộn 2 lít dung dịch \( H_2SO_4 \) 0,2 M với 400 ml dung dịch \( H_2SO_4 \) 0,5 M được dung dịch \( H_2SO_4 \) có nồng độ mol là:

  • A. 0,25 M
  • B. 0,40 M
  • C. 0,15 M
  • D. 0,38 M

Câu 16. Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: \( S + 2H_2SO_4 \to 3SO_2 + 2H_2O \). Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:

  • A. 2:1
  • B. 1:2
  • C. 1:3
  • D. 3:1

Câu 17. Để nhận biết ba axit đặc, nguội: \( HCl, H_2SO_4, HNO_3 \) đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử

  • A. \( Fe \).
  • B. \( CuO \).
  • C. \( Cu \).
  • D. \( Al \).

Câu 18. Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch \( BaCl_2 \) 2M cần phải dùng 500 ml dung dịch \( Na_2SO_4 \) với nồng độ bao nhiêu?

  • A. 0,1M.
  • B. 0,4M.
  • C. 1,4M.
  • D. 0,2M.

Câu 19. Hoà tan hoàn toàn 13 gam kim loại M bằng dung dịch \( H_2SO_4 \) loãng thu được 4,48 lit khí (đkc), kim loại M là

  • A. \( Mg \).
  • B. \( Al \).
  • C. \( Fe \).
  • D. \( Zn \).

Câu 20. Trong sản xuất \( H_2SO_4 \) trong công nghiệp người ta cho khí \( SO_3 \) hấp thụ vào

  • A. \( H_2O \).
  • B. dung dịch \( H_2SO_4 \) loãng.
  • C. \( H_2SO_4 \) đặc để tạo oleum.
  • D. \( H_2O_2 \).

Câu 21. Để phân biệt hai acid \( H_2SO_4 \) loãng và acid \( HCl \) có thể dùng chất nào sau đây?

  • A. \( NaNO_3 \)
  • B. \( Na_2CO_3 \)
  • C. \( BaCl_2 \)
  • D. \( MgCl_2 \)

Câu 22. Oxit nào sau đây khi tác dụng với acid \( H_2SO_4 \) đặc, nóng có thể giải phóng khí \( SO_2 \)?

  • A. \( Fe_2O_3 \)
  • B. \( Al_2O_3 \)
  • C. \( FeO \)
  • D. \( ZnO \)

Câu 23. Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch \( H_2SO_4 \) đặc, nóng nhưng không tan trong \( H_2SO_4 \) loãng?

  • A. \( Ag \)
  • B. \( Fe \)
  • C. \( Al \)
  • D. \( Zn \)

Câu 24. Chọn câu đúng?

  • A. \( H_2SO_4 \) là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.
  • B. \( H_2SO_4 \) 98% có \( D = 1,84 \) g/cm³; nhẹ hơn nước.
  • C. \( H_2SO_4 \) đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm.
  • D. \( H_2SO_4 \) đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt.

Câu 25. Hiện tượng xảy ra khi cho \( Cu \) tác dụng với \( H_2SO_4 \) đặc nóng dư là:

  • A. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra.
  • B. Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra.
  • C. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra.
  • D. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra.

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó