Đề chưa đặt tên | i-quiz.vn@stop article@stop Đề chưa đặt tên | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề chưa đặt tên

Image Exam
2026-10-22 19:24:53
Tên đề thi: Đề chưa đặt tên
Số lượng câu hỏi: 97
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 97
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
nguyễn thị khánh ly
89
2026-10-22 19:57:25
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề chưa đặt tên

Xem trước 25/97 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ KSNK TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

  • A. Câu 1: Theo định nghĩa của WHO, nhiễm khuẩn bệnh viện (NKBV) thường xuất hiện sau bao lâu kể từ khi người bệnh nhập viện?
  • B. 12 giờ.
  • C. 24 giờ.
  • D. 48 giờ.
  • E. 72 giờ.

Câu 2. Câu 2: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có quy mô bao nhiêu giường bệnh trở lên thì bắt buộc phải thành lập khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn?

  • A. • A. 50 giường.
  • B. • B. 100 giường.
  • C. • C. 150 giường.
  • D. • D. 200 giường.

Câu 3. Câu 3: Đường lây truyền nào là phổ biến nhất, gây ra khoảng 90% các ca nhiễm khuẩn bệnh viện?

  • A. • A. Đường không khí.
  • B. • B. Đường tiếp xúc.
  • C. • C. Đường giọt bắn.
  • D. • D. Đường tiêu hóa.

Câu 4. Câu 4: Trong các loại nhiễm khuẩn bệnh viện, viêm phổi bệnh viện (VPBV) liên quan đến thở máy chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

  • A. • A. 50%.
  • B. • B. 70%.
  • C. • C. 80%.
  • D. • D. 90%.

Câu 5. Câu 5: Tỷ lệ nhiễm khuẩn tiết niệu liên quan đến việc đặt dẫn lưu bàng quang là bao nhiêu?

  • A. • A. 60%.
  • B. • B. 70%.
  • C. • C. 80%.
  • D. • D. 90%.

Câu 6. Câu 6: Đặc điểm của lây nhiễm qua đường giọt bắn là gì?

  • A. • A. Giọt bắn có kích thước nhỏ hơn 5µm và bay xa.
  • B. • B. Giọt bắn có kích thước thường lớn hơn 5µm và lây ở khoảng cách dưới 1m.
  • C. • C. Lây truyền qua quạt thông gió giữa các phòng.
  • D. • D. Chỉ lây qua việc dùng chung vật dụng cá nhân.

Câu 7. Câu 7: Nhiễm khuẩn bệnh viện làm kéo dài thời gian nằm viện trung bình thêm bao lâu?

  • A. • A. 1 đến 3 ngày.
  • B. • B. 3 đến 5 ngày.
  • C. • C. 7 đến 15 ngày.
  • D. • D. Trên 20 ngày.

Câu 8. Câu 8: Tỷ lệ nhân lực chuyên trách giám sát nhiễm khuẩn tối thiểu được quy định như thế nào?

  • A. • A. 01 nhân lực cho mỗi 50 giường bệnh.
  • B. • B. 01 nhân lực cho mỗi 100 giường bệnh.
  • C. • C. 01 nhân lực cho mỗi 150 giường bệnh.
  • D. • D. 02 nhân lực cho mỗi 150 giường bệnh.

Câu 9. Câu 9: Nguồn vi sinh vật "ngoại sinh" gây nhiễm khuẩn bệnh viện thường đến từ đâu?

  • A. • A. Cư trú tại lông hoặc tuyến mồ hôi của chính bệnh nhân.
  • B. • B. Từ dụng cụ y tế, nhân viên y tế, không khí hoặc nước.
  • C. • C. Từ các vi khuẩn ái khí có sẵn trên da vật chủ.
  • D. • D. Tất cả các phương án trên.

Câu 10. Câu 10: Ước tính có bao nhiêu phần trăm các ca nhiễm khuẩn bệnh viện liên quan đến hoạt động sử dụng thiết bị xâm nhập?

  • A. • A. 50%.
  • B. • B. 60%.
  • C. • C. 70%.
  • D. • D. 80%.

Câu 11.  

  • A. PHÒNG NGỪA CHUẨN VÀ BỔ SUNG
  • B. Câu 1: Nguyên tắc cơ bản của Phòng ngừa chuẩn (PNC) là gì?
  • C. • A. Chỉ áp dụng cho những người bệnh đã có chẩn đoán nhiễm khuẩn.
  • D. • B. Coi tất cả máu, dịch sinh học, các chất tiết đều có nguy cơ lây truyền bệnh.
  • E. • C. Chỉ áp dụng khi nhân viên y tế (NVYT) thực hiện các thủ thuật xâm lấn.

Câu 12. Câu 2: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có quy mô bao nhiêu giường bệnh trở lên thì bắt buộc phải có khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn (KSNK)?

  • A. • A. 50 giường.
  • B. • B. 100 giường.
  • C. • C. 150 giường.
  • D. • D. 200 giường.

Câu 13. Câu 3: Theo quy trình vệ sinh tay thường quy, thời gian chà tay với hóa chất phải đạt tối thiểu là bao lâu?

  • A. • A. 10 - 15 giây.
  • B. • B. 20 - 30 giây.
  • C. • C. 40 - 60 giây.
  • D. • D. 2 phút.

Câu 14. Câu 4: Lượng dung dịch vệ sinh tay (VST) cần lấy cho mỗi lần thực hiện là bao nhiêu?

  • A. • A. 1ml - 2ml.
  • B. • B. 3ml - 5ml.
  • C. • C. 5ml - 10ml.
  • D. • D. Tùy thuộc vào kích thước bàn tay.

Câu 15. Câu 5: Trường hợp nào bắt buộc phải vệ sinh tay bằng nước và xà phòng thay vì dung dịch chứa cồn?

  • A. • A. Trước khi tiếp xúc trực tiếp với mỗi người bệnh.
  • B. • B. Sau khi tháo găng tay.
  • C. • C. Khi bàn tay nhìn rõ vết bẩn hoặc dính các dịch tiết của cơ thể.
  • D. • D. Sau khi tiếp xúc với các bề mặt đồ dùng trong buồng bệnh.

Câu 16. Câu 6: Theo phân loại Spaulding, "Dụng cụ thiết yếu" (Critical Items) là loại dụng cụ nào?

  • A. • A. Tiếp xúc với da lành của người bệnh.
  • B. • B. Tiếp xúc với niêm mạc hoặc da bị tổn thương.
  • C. • C. Đưa vào mô, mạch máu và các khoang vô khuẩn.
  • D. • D. Chỉ dùng trong sinh hoạt hàng ngày của người bệnh.

Câu 17. Câu 7: Quy định nào sau đây là ĐÚNG khi xử lý đồ vải lây nhiễm?

  • A. • A. Phải giũ sạch máu và dịch tiết trước khi cho vào túi.
  • B. • B. Cho vào túi màu xanh và vận chuyển định kỳ hàng tuần.
  • C. • C. Bỏ vào túi không thấm nước màu vàng và buộc chặt miệng túi khi đầy 3/4.
  • D. • D. Để đồ vải sạch lẫn với đồ vải bẩn trên cùng một xe để tiết kiệm thời gian.

Câu 18. Câu 8: Trong kỹ thuật tiêm an toàn, nhân viên y tế cần lưu ý điều gì đối với kim tiêm sau khi sử dụng?

  • A. • A. Dùng tay đậy nắp kim ngay lập tức để tránh đâm vào người khác.
  • B. • B. Tháo rời kim tiêm ra khỏi bơm tiêm để phân loại riêng.
  • C. • C. Không dùng tay đậy nắp kim, không tháo rời kim và bỏ vào hộp kháng thủng.
  • D. • D. Có thể tái sử dụng kim tiêm nếu đã được khử khuẩn sơ bộ.

Câu 19. Câu 9: Khi thực hiện vệ sinh môi trường bề mặt tại bệnh viện, phương pháp nào sau đây bị nghiêm cấm?

  • A. • A. Lau ẩm bề mặt bằng hóa chất chuyên dụng.
  • B. • B. Quét sàn nhà bằng chổi khô.
  • C. • C. Làm sạch khu vực cách ly hàng ngày.
  • D. • D. Thay dung dịch làm sạch thường xuyên.

Câu 20. Câu 10: Khoảng cách cần giữ với người khác trong quy tắc vệ sinh hô hấp là bao nhiêu?

  • A. • A. Khoảng 1 mét.
  • B. • B. Ít nhất 2 mét.
  • C. • C. 5 mét.
  • D. • D. Không cần giữ khoảng cách nếu cả hai đều đeo khẩu trang.

Câu 21. 3. SỬ DỤNG PPE

  • A. Câu 1: Theo nguyên tắc chung, khi sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân, nhân viên y tế cần đảm bảo điều gì?
  • B. • A. Có thể mang 2 khẩu trang để tăng độ an toàn.
  • C. • B. Phải đảm bảo phương tiện PHCN che phủ kín toàn bộ cơ thể.
  • D. • C. Có thể tháo bỏ phương tiện PHCN ngay trong buồng cách ly.
  • E. • D. Có thể điều chỉnh phương tiện PHCN khi đang làm việc trong khu vực cách ly.

Câu 22. Câu 2: Phương tiện phòng hộ cá nhân sau khi sử dụng được phân loại vào nhóm chất thải nào?

  • A. • A. Chất thải thông thường.
  • B. • B. Chất thải tái chế.
  • C. • C. Chất thải lây nhiễm (bỏ vào thùng màu vàng).
  • D. • D. Chất thải nguy hại không lây nhiễm.

Câu 23. Câu 3: Trong kỹ thuật mang khẩu trang N95, "thử nghiệm hít vào" để kiểm tra độ kín được gọi là gì?

  • A. • A. Thử nghiệm dương tính.
  • B. • B. Thử nghiệm âm tính.
  • C. • C. Thử nghiệm độ lọc.
  • D. • D. Thử nghiệm áp suất.

Câu 24. Câu 4: Trình tự THÁO BỎ phương tiện phòng hộ cá nhân (loại rời) bắt đầu bằng bước nào sau đây?

  • A. • A. Tháo khẩu trang.
  • B. • B. Tháo áo choàng.
  • C. • C. Tháo găng tay.
  • D. • D. Tháo kính bảo hộ.

Câu 25. Câu 5: Khi tháo bỏ phương tiện PHCN, nguyên tắc quan trọng nhất để tránh lây nhiễm là gì?

  • A. • A. Giũ mạnh áo choàng cho sạch bụi bẩn trước khi cuộn lại.
  • B. • B. Cuộn mặt ngoài (mặt bẩn) vào trong, tránh chạm tay vào mặt trước PTPHCN.
  • C. • C. Chạm tay vào mặt trước của khẩu trang để tháo cho nhanh.
  • D. • D. Tháo khẩu trang đầu tiên để dễ thở hơn.

… và còn 72 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 97 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó