Nội dung đề thi: Quản trị học - Ôn tập Chương 1, 2, 3
Xem trước 25/27 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thương mại điện tử (E-commerce) được hiểu là:
- A. Giao dịch bằng máy tính thông qua Internet
- B. Thực hiện mọi hoạt động kinh doanh dựa trên Internet
- C. Ứng dụng mô hình tổ chức điện tử trong quan hệ với các bên liên quan
- D. Việc sản xuất hàng hóa bằng máy tính
Câu 2. Kinh doanh điện tử (E-business) là:
- A. Giao dịch bằng máy tính thông qua Internet
- B. Thực hiện các hoạt động kinh doanh dựa trên Internet
- C. Ứng dụng mô hình tổ chức điện tử trong quan hệ với các bên liên quan
- D. Hoạt động chỉ gồm quảng cáo trực tuyến
Câu 3. Khái niệm nào là "ứng dụng mô hình tổ chức điện tử trong quan hệ với các bên liên quan"?
- A. E-commerce
- B. E-business
- C. E-organization
- D. Outsourcing
Câu 4. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là:
- A. Khả năng doanh nghiệp thích ứng với những thay đổi của xã hội
- B. Trách nhiệm tuân thủ pháp luật và theo đuổi mục tiêu kinh tế dài hạn có lợi cho xã hội
- C. Nghĩa vụ chỉ đáp ứng trách nhiệm kinh tế và pháp luật
- D. Văn bản chính thức nêu các quy định đạo đức
Câu 5. "Khả năng doanh nghiệp thích ứng với những thay đổi của xã hội" là khái niệm nào?
- A. Trách nhiệm xã hội
- B. Nghĩa vụ xã hội
- C. Đáp ứng xã hội
- D. Quy tắc đạo đức
Câu 6. Văn bản chính thức nêu giá trị và quy định đạo đức mà nhà quản trị, nhân viên phải tuân theo được gọi là:
- A. Đạo đức
- B. Quy tắc đạo đức
- C. Nghĩa vụ xã hội
- D. Đáp ứng xã hội
Câu 7. Lập luận nào sau đây thuộc nhóm ỦNG HỘ trách nhiệm xã hội?
- A. Có thể làm giảm lợi nhuận
- B. Làm loãng mục tiêu hoạt động
- C. Tạo hình ảnh tốt và đáp ứng kỳ vọng công chúng
- D. Phát sinh chi phí
Câu 8. Lập luận nào sau đây thuộc nhóm PHẢN ĐỐI trách nhiệm xã hội?
- A. Lợi ích dài hạn
- B. Môi trường tốt hơn
- C. Bảo vệ lợi ích các bên liên quan
- D. Làm loãng mục tiêu hoạt động và phát sinh chi phí
Câu 9. Khởi nghiệp là quá trình:
- A. Cắt giảm nhân sự để nâng cao hiệu quả
- B. Phát triển kinh doanh, tổ chức nguồn lực cần thiết, đồng thời xác định rủi ro và phần thưởng
- C. Thuê doanh nghiệp khác sản xuất hàng hóa
- D. Giao dịch bằng máy tính qua Internet
Câu 10. Downsizing (giảm nhân sự) nhằm mục đích:
- A. Nâng cao hiệu quả hoạt động
- B. Thuê ngoài hoạt động sản xuất
- C. Tuyển thêm nhân viên bán thời gian
- D. Mở rộng thị trường toàn cầu
Câu 11. Outsourcing (thuê ngoài) là:
- A. Giảm nhân sự nhằm nâng cao hiệu quả
- B. Điều chỉnh trình độ nhân viên phù hợp mục tiêu tổ chức
- C. Sử dụng doanh nghiệp khác để sản xuất hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ
- D. Xây dựng đội ngũ đa dạng về giới và độ tuổi
Câu 12. Rightsizing (nhân sự phù hợp) là:
- A. Điều chỉnh để trình độ nhân viên phù hợp với mục tiêu tổ chức
- B. Giảm toàn bộ nhân sự
- C. Thuê nhân viên hợp đồng theo dự án
- D. Sử dụng doanh nghiệp khác cung cấp dịch vụ
Câu 13. Nhân viên chủ chốt là:
- A. Nhân viên bán thời gian
- B. Nhân viên hợp đồng ngắn hạn
- C. Nhóm nhỏ nhân viên toàn thời gian đảm nhiệm công việc chính
- D. Nhân viên tạm thời thời kỳ cao điểm
Câu 14. Kaizen là thuật ngữ tiếng Nhật chỉ:
- A. Sự cam kết cải tiến liên tục
- B. Chiến lược tập trung hóa
- C. Quản trị theo mục tiêu
- D. Văn hóa phục vụ khách hàng
Câu 15. Biện pháp nào KHÔNG nằm trong cách xây dựng văn hóa phục vụ khách hàng theo tài liệu?
- A. Tuyển đúng người và thái độ phù hợp
- B. Trao quyền để nhân viên chủ động xử lý vấn đề
- C. Thiết kế hệ thống kiểm soát thân thiện với khách hàng
- D. Hạn chế đào tạo để giảm chi phí
Câu 16. Trong SMART, chữ "T" (Time) có nghĩa là:
- A. Mục tiêu cụ thể
- B. Có thời hạn/thời gian xác định
- C. Đo lường được
- D. Phù hợp, thực tế
Câu 17. Trong SMART, chữ "A" (Achievable) có nghĩa là:
- A. Mục tiêu cụ thể
- B. Có khả năng đạt được
- C. Có thời hạn
- D. Đo lường được
Câu 18. Hoạch định quan tâm đến:
- A. Chỉ kết quả cần đạt (what)
- B. Chỉ phương thức đạt kết quả (how)
- C. Cả kết quả cần đạt (what) và phương thức đạt kết quả (how)
- D. Chỉ việc kiểm tra kết quả
Câu 19. Kế hoạch chiến lược có đặc điểm nào sau đây?
- A. Áp dụng cho bộ phận, ngắn hạn
- B. Áp dụng toàn tổ chức, xác định mục tiêu chung và vị thế trong môi trường kinh doanh, dài hạn
- C. Chỉ dùng cho một tình huống cụ thể
- D. Nêu rõ ai làm việc gì, khi nào, ở đâu
Câu 20. Theo slide, kế hoạch ngắn hạn có thời gian:
- A. Dưới một năm
- B. Đến năm năm
- C. Trên mười năm
- D. Đúng ba năm
Câu 21. Kế hoạch nêu rõ việc gì, khi nào, ở đâu, số lượng bao nhiêu và ai thực hiện là:
- A. Kế hoạch định hướng
- B. Kế hoạch chi tiết
- C. Kế hoạch một lần
- D. Kế hoạch thường xuyên
Câu 22. Chiến dịch quảng cáo là ví dụ của loại kế hoạch nào?
- A. Kế hoạch thường xuyên
- B. Kế hoạch định hướng
- C. Kế hoạch một lần
- D. Kế hoạch dài hạn
Câu 23. Đánh giá mức độ hài lòng khách hàng (hoạt động lặp lại) là ví dụ của:
- A. Kế hoạch một lần
- B. Kế hoạch thường xuyên
- C. Kế hoạch chiến lược
- D. Kế hoạch chi tiết
Câu 24. Ba yếu tố của quy tắc 3C là:
- A. Competency, Contribution, Commitment
- B. Cost, Customer, Competition
- C. Control, Command, Coordination
- D. Capital, Culture, Change
Câu 25. Trong quy tắc 3C, Competency (Năng lực) gồm:
- A. Kết quả công việc của cá nhân
- B. Mức độ cam kết với mục tiêu
- C. Kiến thức, kỹ năng, thái độ, hành vi và sức khỏe
- D. Phần thưởng nhận được
… và còn 2 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 27 câu và xem đáp án.