Lịch sử và Địa lí 9 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (2026-2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Lịch sử và Địa lí 9 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (2026-2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Lịch sử và Địa lí 9 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (2026-2027)

Image Exam
2026-10-22 17:05:56
Tên đề thi: Lịch sử và Địa lí 9 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (2026-2027)
Tác giả: Phuong Le 4
Số lượng câu hỏi: 25
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 25
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phương Lê Hà (hpcutis)
25
2026-10-22 17:12:00
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Lịch sử và Địa lí 9 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 (2026-2027)

Xem trước 25/25 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đảng Bôn – sê – vích quyết định thực hiện “Chính sách kinh tế mới” vào thời gian nào?

  • A. Tháng 3 – 1921.
  • B. Tháng 12 – 1922.
  • C. Tháng 6 – 1925.
  • D. Tháng 12 – 1930

Câu 2. Trong ba năm 1918 – 1920, nước Nga đã làm gì?

  • A. Câu kết với thế lực phản cách mạng trong nước để tấn công quốc gia khác.
  • B. Chiến tranh chống thù trong, giặc ngoài.
  • C. Phát triển kinh tế, khôi phục đất nước.
  • D. Thi hành chế độ lao động bắt buộc.

Câu 3. Trong những năm 1923-1929, Mĩ đứng đầu thế giới về các ngành công nghiệp nào?

  • A. Than, thép.
  • B. Ô tô, dầu mỏ, thép.
  • C. Ô tô, thép, than.
  • D. Than, thép, dầu lửa.

Câu 4. Phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất có quy mô như thế nào?

  • A. Phong trào nổ ra rầm rộ ở Đông Bắc Á.
  • B. Phong trào diễn ra quyết liệt ở Đông Nam Á và Tây Á.
  • C. Phong trào có quy mô rộng khắp toàn châu Á.
  • D. Phong trào có quy mô mở rộng nổ ra ở Bắc Á, Đông Nam Á và Nam Á.

Câu 5. Điểm mới trong phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở châu Á từ những năm 20 của thế kỉ XX là gì?

  • A. Giai cấp vô sản trưởng thành và lãnh đạo phong trào cách mạng.
  • B. Chủ nghĩa Mác Lênin được truyền bá rộng rãi.
  • C. Sự kiện minh giữa Đảng Cộng sản và các đảng phái khác để chống chủ nghĩa phát xít.
  • D. Giai cấp tư sản đứng ra tập hợp và lãnh đạo cách mạng.

Câu 6. Điểm tương đồng về nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ của hai cuộc chiến tranh thế giới là gì?

  • A. Tư tưởng thù ghét chủ nghĩa cộng sản của các nước Mĩ, Anh, Pháp.
  • B. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thị trường, thuộc địa.
  • C. Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc, thực dân.
  • D. Lực lượng phát xít thắng thế và lên cầm quyền ở một số nước Âu - Mĩ.

Câu 7. Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu?

  • A. Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện.
  • B. Nhật Bản tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
  • C. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản.
  • D. Liên Xô đánh bại đạo quân chủ lực của Nhật Bản ở Đông Bắc Trung Quốc

Câu 8. Trận Trân Châu Cảng (12 - 1941) mở đầu cuộc chiến tranh Thái Bình Dương giữa các nước nào?

  • A. Nhật Bản với Mĩ.
  • B. Nhật Bản với Pháp.
  • C. Nhật Bản với Anh.
  • D. Nhật Bản với Mĩ - Anh - Pháp.

Câu 9. Tầng lớp nào đã thành lập Đảng Lập hiến ở Việt Nam năm 1923?

  • A. Tư sản và đại địa chủ.
  • B. Nông dân.
  • C. Công nhân.
  • D. Tiểu tư sản.

Câu 10. Những tờ báo tiến bộ của tầng lớp tiểu tư sản trí thức xuất bản trong phong trào yêu nước dân chủ công khai (1919-1926) là:

  • A. Chuông rè, An Nam trẻ, Nhành lúa.
  • B. Chuông rè, Tin tức, Nhành lúa.
  • C. Tin tức, Thời mới, Tiếng dân.
  • D. Chuông rè, An Nam trẻ, Người nhà quê.

Câu 11. Sự kiện quốc tế nào sau đây ảnh hưởng tích cực đến cách mạng Việt Nam sau Chiến tranh thế giới nhất?

  • A. Chủ nghĩa thực dân bước vào thời kì suy yếu nghiêm trọng.
  • B. Những tổn thất lớn của Pháp trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.
  • C. Sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.
  • D. Chủ nghĩa xã hội phát triển mạnh mẽ, trở thành hệ thống thế giới.

Câu 12. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa cùng với ai?

  • A. Một số nhà cách mạng các nước thuộc địa Pháp.
  • B. Một số nhà cách mạng các nước thuộc địa Trung Quốc.
  • C. Một số nhà chính trị nổi tiếng của Liên Xô.
  • D. Hội Thanh niên Cách mạng Việt Nam.

Câu 13. Từ năm 1919- 1925, Nguyễn Ái Quốc hoạt động chủ yếu ở các nước nào?

  • A. Pháp, Thái Lan, Trung Quốc.
  • B. Pháp, Liên Xô, Trung Quốc, Thái Lan.
  • C. Anh, Pháp, Liên Xô, Trung Quốc.
  • D. Pháp, Liên Xô, Trung Quốc.

Câu 14. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi được biểu hiện ở

  • A. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi về thời gian.
  • B. Mỗi một vùng chỉ có tối đa 2 dân tộc cùng sinh sống.
  • C. Các dân tộc thiểu số phân bố không đồng đều, tập trung đông tại ven biển.
  • D. Phân bố ngày càng đan xen với nhau trên lãnh thổ nước ta.

Câu 15. Gia tăng tự nhiên đã giảm nhưng mỗi năm nước ta vẫn thêm khoảng 1 triệu người là do:

  • A. quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ.
  • B. mức chết xuống thấp và ổn định.
  • C. sự phát triển kinh tế - xã hội.
  • D. chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng lên.

Câu 16. Vùng nào có mật độ dân số cao nhất cả nước?

  • A. Tây Nguyên.
  • B. Đồng bằng sông Cửu Long.
  • C. Đông Bắc Bộ.
  • D. Đồng bằng sông Hồng.

Câu 17. Đâu không phải là đặc điểm về quần cư thành thị?

  • A. Nơi cư trú được cấu trúc thành phường, thị trấn, tổ dân số,...
  • B. Mật độ dân số thấp.
  • C. Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu.
  • D. Đa chức năng như trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị, đổi mới sáng tạo.

Câu 18. Đâu không phải là đặc điểm về quần cư nông thôn?

  • A. Nơi cư trú được cấu trúc thành xã, làng, xóm, bản,...
  • B. Nông nghiệp là chủ yếu; chuyển dịch về cơ cấu kinh tế, phát triển thủ công nghiệp, dịch vụ,...
  • C. Hành chính, văn hóa, xã hội; chức năng quần cư nông thôn đang thay đổi theo hướng đa dạng hóa.
  • D. Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu

Câu 19. Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:

  • A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động.
  • B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.
  • C. Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
  • D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.

Câu 20. Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

  • A. Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.
  • B. Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm.
  • C. Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.
  • D. Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

Câu 21. Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện cho nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới với năng suất cao?

  • A. Khí hậu.
  • B. Địa hình.
  • C. Sông ngòi.
  • D. Sinh vật.

Câu 22. Yếu tố nào sau đây góp phần làm tăng hiệu quả sản xuất và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

  • A. Dân cư.
  • B. Nguồn vốn.
  • C. Chính sách.
  • D. Công nghệ.

Câu 23. Điều kiện khí hậu thuận lợi nào giúp nước ta phát triển điện mặt trời, điện gió?

  • A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
  • B. Số giờ nắng cao, lượng bức xạ lớn, gió quanh năm.
  • C. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
  • D. Nguồn nước dồi dào.

Câu 24. Khoáng sản a-pa-tít có ở tỉnh nào nước ta?

  • A. Lâm Đồng.
  • B. Ninh Bình.
  • C. Lào Cai.
  • D. Cà Mau.

Câu 25. Hai vùng trồng lúa trọng điểm của nước ta là:

  • A. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng
  • B. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
  • C. Trung du và miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ
  • D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó