Nội dung đề thi: Tin học cơ bản - Windows, mạng máy tính và Excel
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 10 GB được tính theo công thức:
- A. 10 * 1000 MB
- B. 10 * 1024 KB
- C. 10 * 1024 MB
- D. 10 * 1200 KB
Câu 2. Tại sao phải định kì sử dụng công cụ chống phân mảnh đĩa cứng HDD?
- A. Để tốc độ truy xuất dữ liệu từ đĩa cứng nhanh hơn
- B. Để tạo ra nhiều không gian trống hơn trong đĩa cứng
- C. Để ổ đĩa cứng máy tính lâu hỏng
- D. Để nén dữ liệu trong đĩa cứng tốt hơn
Câu 3. Thiết bị nào dưới đây có tốc độ đọc dữ liệu chậm nhất
- A. Ổ đĩa mềm
- B. Ổ cứng di động (USB)
- C. Ổ đĩa cứng
- D. Ổ đĩa CD
Câu 4. Đối với máy vi tính, thiết bị nhập dữ liệu gồm có:
- A. Bàn phím, chuột và máy in
- B. Bàn phím, máy quét và máy in
- C. Bàn phím, chuột và máy quét
- D. Tất cả đều sai
Câu 5. Có bảng thông số kỹ thuật như sau: Intel PentiumIV CPU 2.4Ghz, 512MB, 80GB. Bạn hãy cho biết thông số 80GB có ý nghĩa là gì?
- A. Dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
- B. Dung lượng của ổ đĩa cứng
- C. Tốc độ của chíp xử lý
- D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 6. Có bảng thông số kỹ thuật như sau: Intel PentiumIV CPU 2.4Ghz, 512MB, 80G. Bạn hãy cho biết thông số 512 MB có ý nghĩa là gì?
- A. Dung lượng của ổ đĩa cứng
- B. Dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
- C. Tốc độ của chíp xử lý
- D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 7. Có bảng thông số kỹ thuật như sau: Intel PentiumIV CPU 2.4Ghz, 512MB, 80GB. Bạn hãy cho biết thông số 2.4Ghz có ý nghĩa là gì?
- A. Dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
- B. Tốc độ của chíp xử lý
- C. Dung lượng của Ô đĩa cứng
- D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 8. Để máy tính làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:
- A. ROM
- B. RAM
- C. Bộ nhớ ngoài
- D. Đĩa cứng
Câu 9. Virus Tin học là gì?
- A. Là một chương trình máy tính do con người tạo ra
- B. Có khả năng tự dấu kín, tự lây lan
- C. Có khả năng phá hoại các sản phẩm phần mềm tin học
- D. Các phương án trên đều đúng
Câu 10. Macro Virus là:
- A. Là loại Virus chỉ lây lan vào các tập tin Word và Excel
- B. Là loại Virus chỉ lây lan vào các chương trình khởi động
- C. Là loại Virus chỉ lây lan vào các bộ trữ điện
- D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 11. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:
- A. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, ...)
- B. Quản lý tập trung
- C. Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính nhàn rỗi để làm các đề án lớn
- D. Tất cả đều đúng
Câu 12. Kiến trúc mạng máy tính là:
- A. Cấu trúc kết nối cụ thể giữa các máy trong mạng
- B. Các phần tử chức năng cấu thành mạng và mối quan hệ giữa chúng
- C. Bao gồm hai ý của câu a) và b)
- D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 13. Kỹ thuật dùng để kết nối nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là:
- A. LAN
- B. WAN
- C. MAN
- D. Internet
Câu 14. Mạng Internet là sự phát triển của:
- A. Các hệ thống mạng LAN
- B. Các hệ thống mạng WAN
- C. Các hệ thống mạng Intranet
- D. Cả ba câu đều đúng
Câu 15. Mạng cục bộ (LAN) là:
- A. Tập hợp các thiết bị tin học có thể hoạt động độc lập có trong một phòng, một tầng, một toà nhà
- B. Hệ thống các môi trường truyền tin dùng để liên kết các thiết bị tin học
- C. Cả hai câu trên đều đúng
- D. Cả hai phương án trên đều sai
Câu 16. Mạng LAN khác mạng WAN ở chỗ:
- A. Kích thước (tính theo bán kính của mạng) mạng LAN luôn lớn hơn mạng WAN. Tốc độ truyền thông tin trên mạng LAN nhanh hơn trên mạng WAN
- B. Kích thước (tính theo bán kính của mạng) mạng LAN lớn hơn hơn mạng WAN. Tốc độ truyền thông tin trên mạng LAN không nhanh hơn trên mạng WAN
- C. Mạng LAN do doanh nghiệp sở hữu, nhưng mạng WAN có thể không
- D. Mạng LAN và WAN đều phải do một doanh nghiệp sở hữu
Câu 17. Kiến trúc một mạng LAN có thể là:
- A. RING
- B. BUS
- C. STAR
- D. Có thể phối hợp các mô hình trên
Câu 18. Trên màn hình giao diện trình duyệt Microsoft Edge thì nút Home dùng để:
- A. Đưa bạn trở về trang chủ của Website mà bạn đang xem
- B. Đưa bạn đến với trang khởi động mặc định
- C. Đưa bạn trở về trang trắng không có nội dung
- D. Đưa bạn trở về trang web có địa chỉ: www. google.com.vn
Câu 19. Chọn phương án trả lời đúng nhất: Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
- A. Cache, bộ nhớ ngoài
- B. Bộ nhớ ngoài, ROM
- C. Đĩa quang, bộ nhớ trong
- D. Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài
Câu 20. Phát biểu nào dưới đây là đúng với dịch vụ Web:
- A. Dịch vụ cho phép nhiều người kết nối Internet cùng xem một nội dung web
- B. Có hàng triệu máy phục Web trên toàn cầu đang hoạt động để cung cấp trang web theo yêu cầu
- C. Người xem không xóa được nội dung web trên máy phục vụ ở xa nếu như không có quyền
- D. Cả ba phát biểu trên
Câu 21. Đặc điểm nổi bật của các trang web là:
- A. Sử dụng các chương trình tự động trên máy khách (client)
- B. Sử dụng các siêu liên kết
- C. Sử dụng màu sắc phong phú
- D. Tất cả các khẳng định trên
Câu 22. Phát biểu nào dưới đây sai
- A. Các thư từ máy gửi đến máy nhận qua Internet luôn chuyển tiếp qua máy Server của nhà cung cấp dịch vụ
- B. Thư điện tử luôn có độ tin cậy, an toàn tuyệt đối
- C. Người sử dụng có thể tự tạo cho mình một tài khoản sử dụng thư điện tử miễn phí qua trang web
- D. Có thể đính kèm tập tin văn bản theo thư điện tử
Câu 23. Hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ mail.gmail.com. Phát biểu nào dưới đây là sai:
- A. Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau
- B. Người này có thể mở được hộp thư của người kia và ngược lại nếu như hai người biết tên đăng nhập và mật khẩu của nhau
- C. Hai người này buộc phải lựa chọn hai tên đăng nhập khác nhau
- D. Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Mail Server của công ty Google
Câu 24. Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của nhà cung cấp Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng:
- A. Phuongftu
- B. phuongftu@gmail.com
- C. phuongftu@gmailcom
- D. gmail.com@phuongftu
Câu 25. Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta đúp chuột tại biểu tượng:
- A. This PC
- B. Documents
- C. Network
- D. Microsoft Edge
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.