Tiếng Trung - Đề cương ôn tập (điền từ, tìm thông tin, sắp xếp câu) | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Trung - Đề cương ôn tập (điền từ, tìm thông tin, sắp xếp câu) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Trung - Đề cương ôn tập (điền từ, tìm thông tin, sắp xếp câu)

Image Exam
2026-10-22 08:18:01
Tên đề thi: Tiếng Trung - Đề cương ôn tập (điền từ, tìm thông tin, sắp xếp câu)
Số lượng câu hỏi: 59
Thời gian làm bài: 00:50:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 59
Tổng số điểm của đề thi: 59
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Thị Ngọc Nhật
52
2026-10-22 12:48:19
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Trung - Đề cương ôn tập (điền từ, tìm thông tin, sắp xếp câu)

Xem trước 25/59 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 明天早上我们八点_______。

  • A. 学校
  • B. 见面
  • C. 上楼
  • D. 睡觉

Câu 2. 我们班二十个人,今天 _______的人都来了。

  • A. 会
  • B. 在
  • C. 所有
  • D. 能

Câu 3. 明天我想_______朋友去公园。

  • A. 跟
  • B. 给
  • C. 对
  • D. 吃

Câu 4. 你的_______是什么样子的?

  • A. 红的
  • B. 黑色
  • C. 自行车
  • D. 白色

Câu 5. 我的自行车是_______的。

  • A. 多
  • B. 新
  • C. 几
  • D. 能

Câu 6. 妈妈从_______来看我了。

  • A. 一百
  • B. 十点
  • C. 衣服
  • D. 法国

Câu 7. 这是我包的_______,你尝一尝。

  • A. 好看
  • B. 游戏
  • C. 饺子
  • D. 衣服

Câu 8. 星期天我_______,不用去学校。

  • A. 放假
  • B. 睡觉
  • C. 迟到
  • D. 回去

Câu 9. 中午我在_______吃饭。

  • A. 冰箱
  • B. 食堂
  • C. 书店
  • D. 图书馆

Câu 10. 你的词典是_______还是汉语的?

  • A. 语言
  • B. 语法
  • C. 英语
  • D. 文学

Câu 11. 我_______喝茶,不喜欢喝咖啡。

  • A. 好吃
  • B. 喜欢
  • C. 好喝
  • D. 晚饭

Câu 12. 天气变_______了,出门的时候多穿点儿衣服。

  • A. 冷
  • B. 热
  • C. 雨
  • D. 难

Câu 13. 最近泰国的_______也变冷了。

  • A. 天气
  • B. 下雨
  • C. 下课
  • D. 寒冷

Câu 14. 北京_______是最好的季节,不冷不热。

  • A. 冬天
  • B. 秋天
  • C. 不冷
  • D. 温暖

Câu 15. 你能_______我国际大厦在哪儿吗?

  • A. 聊天
  • B. 吃饭
  • C. 告诉
  • D. 喜欢

Câu 16. 为了学好汉语,我来到_______。

  • A. 国家
  • B. 中国
  • C. 中间
  • D. 时间

Câu 17. _______你想参加晚会,就给我打电话吧。

  • A. 为了
  • B. 东西
  • C. 如果
  • D. 怎么

Câu 18. 朋友们给我买来一些_______。

  • A. 食堂
  • B. 时间
  • C. 天气
  • D. 水果

Câu 19. 邮局在超市_______。

  • A. 左边
  • B. 房子
  • C. 饭店
  • D. 桌子

Câu 20. 你应该_______休息休息。

  • A. 好
  • B. 不好
  • C. 好好儿
  • D. 还好

Câu 21. A:你把自行车放在哪儿了?B:我就放在图书馆后边。问:自行车在哪儿?

  • A. 图书馆前边
  • B. 图书馆后边
  • C. 图书馆左边
  • D. 图书馆右边

Câu 22. A:你的自行车是什么样子的?B:是白色的。问:自行车是什么颜色?

  • A. 黄色
  • B. 黑色
  • C. 白色
  • D. 绿色

Câu 23. A:你看这件上衣好看吗?B:好看。问:上衣怎么样?

  • A. 很短
  • B. 很长
  • C. 不好看
  • D. 好看

Câu 24. A:你今天好点儿了吗?B:好点儿了。问:他身体怎么样?

  • A. 很累
  • B. 好点儿了
  • C. 还没好
  • D. 很好

Câu 25. A:今天冬天冷吗?B:今年冬天很冷,很多人都穿棉衣了。问:今年冬天怎么样?

  • A. 暖和
  • B. 不冷
  • C. 很冷
  • D. 很热

… và còn 34 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 59 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó