11a. Kế toán 1 - MSN | i-quiz.vn@stop article@stop 11a. Kế toán 1 - MSN | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

11a. Kế toán 1 - MSN

Image Exam
2026-10-21 19:14:52
Tên đề thi: 11a. Kế toán 1 - MSN
Tác giả: MSN_9999
Số lượng câu hỏi: 92
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 92
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
MSN_9999
91
2026-10-22 15:37:11
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: 11a. Kế toán 1 - MSN

Xem trước 25/92 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Báo cáo tình hình tài chính dùng để phản ánh điều gì?

  • A. Phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
  • B. Tính hình kết quả kinh doanh trong một năm
  • C. Sự biến động của dòng tiền trong kỳ
  • D. Danh sách khách hàng và nhà cung cấp

Câu 2. Nhóm tài khoản nào sau đây có số dư cuối kỳ nằm bên Có

  • A. Tài khoản nguồn vốn (loại 3, loại 4)
  • B. Tài khoản tài sản (loại 1, loại 2)
  • C. Tài khoản chi phí (loại 6)
  • D. Tài khoản doanh thu (loại 5)

Câu 3. Các tài khoản loại 5, 6, 7, 8, 9 có đặc điểm gì chung?

  • A. Không có số dư cuối kỳ
  • B. Luôn có số dư bên Nợ
  • C. Luôn có số dư bên Có
  • D. Có cả số dư bên Có và bên Nợ

Câu 4. Phát sinh bên Nợ tài khoản 111 – Tiền mặt phản ánh nội dung gì?

  • A. Các khoản tiền mặt nhập quỹ
  • B. Các khoản tiền mặt xuất quỹ
  • C. Các khoản chi phí bằng tiền mặt
  • D. Các khoản thu nhập bằng tiền mặt

Câu 5. Số dư Có tài khoản 131 – Phải thu khách hàng thể hiện điều gì?

  • A. Số tiền khách hàng đã trả trước (ứng trước) cho doanh nghiệp
  • B. Số tiền khách hàng còn nợ doanh nghiệp
  • C. Doanh thu chưa ghi nhận
  • D. Khoản chiết khấu thương mại

Câu 6. Tài khoản 214 – Hao mòn tài sản cố định có kết cấu số dư là:

  • A. Dư Có
  • B. Dư Nợ
  • C. Dư cả hai bên
  • D. Không có số dư cuối kỳ

Câu 7. Tài khoản nào sau đây là tài khoản Lưỡng tính (có thể có số dư bên Nợ hoặc bên Có)?

  • A. TK 331 - Phải trả cho người bán
  • B. TK 111 - Tiền mặt
  • C. TK 411 - Vốn góp chủ sở hữu
  • D. TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 8. Tài khoản nào dưới đây dùng để theo dõi các khoản “Chi phí trả trước”

  • A. TK 242
  • B. TK 331
  • C. TK 141
  • D. TK 642

Câu 9. Tài khoản 421 (Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước) có số dư bên Nợ phản ánh điều gì?

  • A. Doanh nghiệp đang bị lỗ từ các năm trước
  • B. Doanh nghiệp đang có lãi từ năm trước chưa chia
  • C. Doanh nghiệp vừa mới góp thêm vốn
  • D. Doanh nghiệp đã nộp thừa thuế

Câu 10. Tài khoản 352 (Dự phòng phải trả) dùng để phản ánh khoản nào sau đây?

  • A. Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp.
  • B. Dự phòng nợ phải thu khó đòi.
  • C. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
  • D. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh.

Câu 11. Tài khoản nào sau đây thuộc nhóm tài khoản Doanh thu?

  • A. Tài khoản 511
  • B. Tài khoản 131
  • C. Tài khoản 331
  • D. Tài khoản 642

Câu 12. Số dư cuối kỳ của một tài khoản Tài sản được tính theo công thức nào?

  • A. Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Tổng phát sinh Nợ - Tổng phát sinh Có
  • B. Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Tổng phát sinh Có - Tổng phát sinh Nợ
  • C. Số dư cuối kỳ = Tổng phát sinh Nợ - Tổng phát sinh Có
  • D. Số dư cuối kỳ = Tổng phát sinh Có - Tổng phát sinh Nợ

Câu 13. Tài khoản loại 1 (Tài sản ngắn hạn) và loại 2 (Tài sản dài hạn) có kết cấu chung là

  • A. Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có
  • B. Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ
  • C. Tăng ghi cả hai bên Nợ và Có
  • D. Không có quy định cụ thể

Câu 14. Số dư cuối kỳ của các tài khoản Nguồn vốn (loại 3 và loại 4) thường nằm ở bên nào?

  • A. Bên Có
  • B. Bên Nợ
  • C. Luôn luôn bằng 0
  • D. Cả bên Có và bên Nợ

Câu 15. Trong hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp, tài khoản bắt đầu bằng Số 1 (loại 1) và Số 2 (loại 2) đại diện cho đối tượng nào?

  • A. Tài sản
  • B. Nợ phải trả
  • C. Doanh thu
  • D. Chi phí

Câu 16. Tài khoản bắt đầu bằng Số 3 (loại 3) dùng để phản ánh đối tượng nào sau đây?

  • A. Nợ phải trả
  • B. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
  • C. Tài sản dài hạn
  • D. Doanh thu bán hàng

Câu 17. Khi doanh nghiệp lập hóa đơn bán hàng hóa, Doanh thu phát sinh tăng lên sẽ được kế toán ghi vào bên nào của tài khoản Doanh thu (tài khoản đầu 5)?

  • A. Bên Có
  • B. Bên Nợ
  • C. Ghi bên Nợ nếu khách hàng thanh toán ngay, ghi bên Có nếu khách nợ
  • D. Không ghi sổ vì chưa cuối năm

Câu 18. Số dư bên Có Tài khoản 331 - Phải trả cho người bán dùng để theo dõi:

  • A. Số tiền doanh nghiệp đang nợ các nhà cung cấp
  • B. Số tiền khách hàng đang nợ doanh nghiệp
  • C. Số tiền tạm ứng cho nhân viên đi mua hàng
  • D. Số tiền doanh nghiệp đi vay ngân hàng

Câu 19. Tài khoản nào sau đây đầy có số dư bên Có?

  • A. TK 214 và TK 229
  • B. TK 111, TK 112
  • C. TK 511, TK 515
  • D. TK 211, TK 213

Câu 20. Tài khoản 711 – Thu nhập khác cuối kỳ (sau kết chuyển) có số dư là:

  • A. Không có số dư
  • B. Dư Có
  • C. Dư Nợ
  • D. Có thể dư Nợ và dư Có

Câu 21. Trong các tài khoản sau, tài khoản nào không có số dư cuối kỳ kế toán năm?

  • A. TK 511, 632, 911
  • B. TK 111, 112, 131
  • C. TK 331, 334, 411
  • D. TK 152, 155, 156

Câu 22. Kết cấu của tài khoản Nguồn vốn (loại 3 và loại 4) quy định như thế nào?

  • A. Tăng ghi bên Có, Giảm ghi bên Nợ, Số dư cuối kỳ nằm bên Có
  • B. Tăng ghi bên Nợ, Giảm ghi bên Có, Số dư cuối kỳ nằm bên Nợ
  • C. Tăng ghi bên Nợ, Giảm ghi bên Có, không có số dư
  • D. Tăng ghi bên Có, Giảm ghi bên Nợ, không có số dư

Câu 23. Tài khoản nào dưới đây dùng để theo dõi giá trị Hàng hóa có trong kho của doanh nghiệp thương mại?

  • A. Tài khoản 156
  • B. Tài khoản 152
  • C. Tài khoản 155
  • D. Tài khoản 154

Câu 24. Chi phí nào sau đây không được tính vào chi phí sản xuất sản phẩm nên giá thành sản phẩm (TK 154) theo Thông tư 99/2025/TT-BTC?

  • A. Chi phí quản lý doanh nghiệp (TK 642)
  • B. Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp (TK 621)
  • C. Chi phí nhân công trực tiếp (TK 622)
  • D. Chi phí sản xuất chung tại phân xưởng (TK 627)

Câu 25. Tài khoản nào sau đây được dùng để theo dõi các loại Nguyên liệu, vật liệu mua về để phục vụ sản xuất?

  • A. Tài khoản 152
  • B. Tài khoản 156
  • C. Tài khoản 155
  • D. Tài khoản 911

… và còn 67 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 92 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó