Tin học - MS-Excel: câu 61- 160 | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học - MS-Excel: câu 61- 160 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học - MS-Excel: câu 61- 160

Image Exam
2026-10-21 18:55:54
Tên đề thi: Tin học - MS-Excel: câu 61- 160
Tác giả: phạm thanh liêm
Số lượng câu hỏi: 99
Thời gian làm bài: 02:00:00
Hạn làm đề: 18:53 (05/11/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 100
Tổng số điểm của đề thi: 99
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học - MS-Excel: câu 61- 160

Xem trước 25/99 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo kiểu thời gian trong ngày thì có thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. Ctrl+T
  • B. Ctrl+@+T
  • C. Ctrl+Shift+@
  • D. Alt+Shift+@

Câu 2. Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo định dạng day-month-year thì có thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. Alt+D
  • B. Ctrl+Shift+D
  • C. Ctrl+#
  • D. Ctrl+Shift+#

Câu 3. Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo định dạng tiền tệ mặc định thì có thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. Ctrl+$
  • B. Ctrl+Shift+$
  • C. Ctrl+Alt+$
  • D. Alt+Shift+$

Câu 4. Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo kiểu % (phần trăm) thì có thể sử dụng tổ hợp phím

  • A. Ctrl+%
  • B. Ctrl+Shift+%
  • C. Al+%
  • D. Ctrl+Al+%

Câu 5. Với MS-Excel, khi ô được chọn đang hiển thị dữ liệu number là 5 (theo kiểu định dạng General), nếu nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+% thì sẽ thấy được

  • A. 500%
  • B. 5%
  • C. 0.5%
  • D. 0.05%

Câu 6. Với các ô chứa giá trị number trong MS-Excel, tổ hợp phím Ctrl+Shift+~ có tác dụng cho hiển thị định dạng kiểu

  • A. Tiền tệ
  • B. Thời gian
  • C. % (phần trăm)
  • D. General

Câu 7. Với MS-Excel, muốn lặp lại nhanh thao tác định dạng số lần cuối cùng cho một hoặc nhiều ô được chọn thì có thể sử dụng phím

  • A. F4
  • B. Ctrl+Shift+V
  • C. Ctrl+Shift+R
  • D. Ctrl+Shift+F4

Câu 8. Với MS-Excel, Format Painter có chức năng

  • A. Định dạng cho text
  • B. Định dạng cho ô
  • C. Sao chép định dạng
  • D. Định dạng nhanh

Câu 9. Với MS-Excel, trường hợp nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối

  • A. B$1:D$10
  • B. $B1:$D10
  • C. B$1$:D$10$
  • D. $B$1:$D$10

Câu 10. Về tên vùng (Named Range) trong MS-Excel, phát biểu nào sau đây là sai

  • A. Là tên gán cho 1 hoặc nhóm ô
  • B. Phải tuân theo các quy tắc nhất định
  • C. Có thể được sử dụng trong các công thức cho dễ hiểu, dễ quản lý
  • D. Áp dụng cho tất cả Worksheet trong Workbook

Câu 11. Ký tự nào sau đây có thể sử dụng để đặt tên vùng (Named Range) trong MS-Excel

  • A. Khoảng trắng
  • B. +
  • C. :
  • D. \

Câu 12. Với MS-Excel, trường hợp nào sau đây không phải là phím tắt của lệnh thuộc nhóm Defined Names trong tab Formulas

  • A. F3
  • B. Ctrl+F3
  • C. Shift+F3
  • D. Ctrl+Shift+F3

Câu 13. Với MS-Excel, muốn mở hộp thoại Name Manager để quản lý các tên vùng (Named Range) thì có thể sử dụng phím

  • A. F3
  • B. Ctrl+F3
  • C. Shift+F3
  • D. Alt+F3

Câu 14. Với MS-Excel, muốn xem trước kết quả của 1 công thức lồng trong 1 công thức khác thì đánh dấu chọn riêng công thức này rồi nhấn phím

  • A. F1
  • B. F3
  • C. F6
  • D. F9

Câu 15. Trường hợp nào sau đây không phải là thông báo lỗi trong MS-Excel

  • A. #NAME!
  • B. #VALUE!
  • C. #REF!
  • D. #N/A

Câu 16. Khi ô A2 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “A2”, nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =5/A2 thì sẽ hiện kết quả

  • A. 0
  • B. 5
  • C. #VALUE!
  • D. #REF!

Câu 17. Khi ô A2 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “TINHOC”, nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =6/VALUE(A2) thì sẽ hiện kết quả

  • A. #N/A
  • B. #VALUE!
  • C. 6
  • D. TINHOC

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng về Hàm trong MS-Excel

  • A. MOD cho kết quả là phần dư của phép chia
  • B. NT cho kết quả là phần nguyên của phép chia
  • C. AVERAGE cho kết quả là trung bình cộng của dãy số
  • D. MIN cho kết quả là số nhỏ nhất của dãy số

Câu 19. Với MS-Excel, công thức =OR(4>5,AND(7=8)) sẽ trả về kết quả

  • A. TRUE
  • B. ĐÚNG
  • C. FALSE
  • D. SAI

Câu 20. Với MS-Excel, khi cần sử dụng phép so sánh khác nhau giữa 2 đối mục trong hàm IF thì sử dụng toán tử

  • B. >
  • C. #
  • D. #=

Câu 21. Với MS-Excel, công thức =IF(OR(3>5,AND(15>10,1510)),"OK") sẽ trả về kết quả

  • A. OK
  • B. TRUE
  • C. FALSE
  • D. Rỗng

Câu 22. Khi 2 ô A3 và B3 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu lần lượt là 8 và “G”, nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =IF(AND(A3>=8,B3=“G”),“YES”,“NO”) thì sẽ hiện kết quả

  • A. YES
  • B. NO
  • C. 8
  • D. G

Câu 23. Khi ô A3 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “Giám đốc”, nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =IF(OR(A3="GD",A3="PGD"),150000,50000) thì sẽ hiện kết quả

  • A. 50000
  • B. 150000
  • C. TRUE
  • D. FALSE

Câu 24. Khi 2 ô A3 và B3 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu lần lượt là “KT” và 500, nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =IF(AND(A3="KT",B3>550),“Đạt”,“Không đạt”) thì sẽ hiện kết quả

  • A. “Không đạt”
  • B. “Đạt”
  • C. TRUE
  • D. FALSE

Câu 25. Khi ô A2 của bảng tính MS-Excel chứa dữ liệu chuỗi là “9FALSE”, nếu nhập công thức trong 1 ô khác là =IF(MID("A2",2,5)="FALSE",1000) thì sẽ hiện kết quả

  • A. 1000
  • B. FALSE
  • C. 0
  • D. #REF!

… và còn 74 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 99 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó