Nội dung đề thi: Tin học 12 - Ôn tập thi giữa học kỳ 1 (2026–2027)
Xem trước 25/64 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây nêu đúng khái niệm trí tuệ nhân tạo?
- A. Khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ con người.
- B. Trí tuệ của máy tính có thể làm những công việc tương đương trí tuệ con người.
- C. Tích hợp công nghệ hiện đại vào máy tính, giúp máy tính hiểu được con người.
- D. Hoạt động máy tính giao tiếp được với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên.
Câu 2. AI đang được ứng dụng mạnh mẽ trong lĩnh vực nào sau đây để hỗ trợ chẩn đoán và điều trị bệnh?
- A. Y tế
- B. Du lịch
- C. Thể thao
- D. Kiến trúc
Câu 3. Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI do hãng nào sản xuất?
- A. Tesla.
- B. Honda.
- C. NASA.
- D. Toshiba.
Câu 4. Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?
Câu 5. Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?
- A. Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.
- B. Nhận dạng khuôn mặt.
- C. Nhận dạng chữ viết tay.
- D. Kiểm tra lỗi chính tả.
Câu 6. Thuật ngữ "deepfake" dùng để nói về hành vi nào sau dây?.
- A. Tạo ra các hình ảnh, âm thanh, ... giả mạo.
- B. Phát hiện ra các hình anh, âm thanh.... giả mạo.
- C. Tạo ra các thông tin không có thật trên mạng.
- D. Phát hiện ra các thông tin giả mạo trên mạng.
Câu 7. Hội thảo nào được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ AI, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực AI, thúc đẩy sự phát triển của lĩnh vực này trong các năm tiếp theo?
- A. Hội thảo Hampshire.
- B. Hội thảo Bletchley.
- C. Hội thảo Dartmouth.
- D. Hội thảo Jenesys.
Câu 8. Trong lĩnh vực điều khiển tự động, thiết bị nào sau đây không có ứng dụng AI?
- A. Robot thực hiện nhiệm vụ lắp ráp ô tô trong dây chuyền sản xuất.
- B. Đèn chiếu sáng có cảm ứng tự bật/tắt.
- C. Xe ô tô tự lái.
- D. Máy bay giao hàng không người lái.
Câu 9. ChatGPT được phát triển bởi
- A. Apple.
- B. OpenAI.
- C. Microsoft.
- D. Meta.
Câu 10. Tình huống nào sau đây có ứng dụng của AI?
- A. Khách hàng trò chuyện với một chatbot để tìm hiểu thông tin về sản phẩm quan tâm.
- B. Khách hàng thực hiện đặt đơn hàng trên website bằng việc tích chọn mặt hàng, nhập số lượng, chọn phương thức vận chuyển và thanh toán.
- C. Người quản lí xem thống kê tồn kho thông qua một phần mềm quản lí hàng hoá.
- D. Nhân viên đóng gói sản phẩm theo danh sách đơn hàng được trích xuất từ website bán hàng của công ty.
Câu 11. Phương án nào sau đây không là ứng dụng của AI?
- A. Siri của Apple.
- B. Onedrive của Microsoft.
- C. Google Assistant của Google.
- D. Google Search.
Câu 12. Điều gì cần được cảnh báo khi AI ngày càng phát triển?
- A. AI có thể bị sử dụng để tạo thông tin giả và nội dung giả mạo.
- B. AI giúp tự động hóa nhiều công việc.
- C. AI hỗ trợ con người xử lí dữ liệu nhanh chóng.
- D. AI giúp phát triển nhiều lĩnh vực trong xã hội.
Câu 13. Trong lĩnh vực y tế, Trí tuệ nhân tạo được ứng dụng phổ biến trong hệ thống nào sau đây?
- A. Tự động hóa hoàn toàn việc kê đơn thuốc cho bệnh nhân.
- B. In phiếu thứ tự khám bệnh cho bệnh nhân tại các phòng khám.
- C. Tự động hóa hoàn toàn việc thẩm định các loại thuốc mới.
- D. Hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán bệnh dựa trên hình ảnh X-quang.
Câu 14. Sự kết hợp IoT và AI (AIoT) giúp ích cho các nhà khoa học như thế nào?
- A. Hỗ trợ quyết định đầu tư, phát hiện và ngăn chặn gian lận, nâng cao trải nghiệm khách hàng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.
- B. Cải thiện hiệu suất, hiệu quả của các lĩnh vực sản xuất.
- C. Giúp giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi tình hình biến đổi khí hậu.
- D. Phát triển các nền tảng học trực tuyến thông minh.
Câu 15. Điểm khác biệt giữa Access Point và Router là gì?
- A. Access Point phát Wi-Fi và định tuyến mạng
- B. Router chỉ cấp nguồn cho Access Point
- C. Access Point chỉ mở rộng kết nối Wi-Fi, không cấp địa chỉ IP
- D. Không có điểm khác biệt
Câu 16. Một công ty có hai chi nhánh ở cách nhau khoảng 10 km. Các máy tính ở mỗi chi nhánh đã được kết nối thành một mạng LAN riêng. Thiết bị nào sau đây là phù hợp nhất để kết nối hai mạng riêng này thành một mạng chung?
- A. Access Point.
- B. Modem.
- C. Router.
- D. Switch.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về mạng WAN?
- A. Tên viết tắt của Wide Area Network, nghĩa là mạng diện rộng.
- B. Tên viết đầy đủ là Wireless Area Network, nghĩa là mạng diện rộng.
- C. Là mạng kết nối trong phạm vi một trường học hoặc chung cư.
- D. Là một dạng đặc biệt của mạng Internet.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng ?
- A. Mạng viễn thông sử dụng các modem để chuyển tiếp dữ liệu.
- B. Thông thường LAN kết nối có dây các máy tính qua các thiết bị như switch hay hub trong một phạm vi địa lí nhất định.
- C. Khi dùng hub thì tín hiệu đi từ máy gửi đến máy nhận sẽ không gây xung đột với tín hiệu của các cuộc truyền ở cổng khác.
- D. Switch có chi phí rẻ hơn rất nhiều so với một hub có cùng số cổng.
Câu 19. Wi-Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?
- A. Sóng điện từ.
- B. Sóng vô tuyến điện.
- C. Sóng ánh sáng.
- D. Sóng mang.
Câu 20. Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp vào cổng nào của máy tính?
- A. RJ45.
- B. VJ45.
- C. CJ45.
- D. PJ45.
Câu 21. Các LAN thường dùng loại cáp mạng nào?
- A. FTP.
- B. STP.
- C. ETP.
- D. UTP.
Câu 22. Vì sao cần sử dụng giao thức mạng trong truyền thông?
- A. Để thiết bị hoạt động không cần nguồn điện.
- B. Để máy tính tăng dung lượng lưu trữ.
- C. Để đảm bảo dữ liệu được truyền theo chuẩn thống nhất.
- D. Để máy tính tự cập nhật phần mềm.
Câu 23. Vai trò của giao thức TCP trong bộ TCP/IP là gì?
- A. Mã hóa hình ảnh trước khi gửi.
- B. Đảm bảo dữ liệu được truyền tin cậy, đúng thứ tự.
- C. Tự động phát hiện virus trên mạng.
- D. Làm tăng tốc độ CPU.
Câu 24. Giao thức quy định cách biểu diễn (mã hoá) các trang web là:
- A. SNMP.
- B. DNS.
- C. HTTP.
- D. DHCP.
Câu 25. Trong quá trình thực hành kết nối máy tính với Switch, nếu bạn cắm dây cáp vào mà đèn báo hiệu không sáng, bạn nên kiểm tra yếu tố nào đầu tiên?
- A. Cáp mạng và đầu RJ45 có bị hỏng không.
- B. Router có hoạt động không.
- C. Modem có kết nối Internet không.
- D. Địa chỉ IP đã được cấp chưa.
… và còn 39 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 64 câu và xem đáp án.