Từ vựng tiếng Anh về vấn đề xã hội | i-quiz.vn@stop article@stop Từ vựng tiếng Anh về vấn đề xã hội | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Từ vựng tiếng Anh về vấn đề xã hội

Image Exam
2026-10-20 22:06:39
Tên đề thi: Từ vựng tiếng Anh về vấn đề xã hội
Tác giả: Hoàng Thanh Mai
Số lượng câu hỏi: 15
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 15
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Hoàng Thanh Mai
13
2026-10-20 22:08:02
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Từ vựng tiếng Anh về vấn đề xã hội

Xem trước 15/15 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Từ nào sau đây có nghĩa là 'nghèo đói' trong tiếng Anh?

  • A. Poverty
  • B. Wealth
  • C. Prosperity
  • D. Abundance

Câu 2. Từ nào sau đây có nghĩa là 'bình đẳng' trong tiếng Anh?

  • A. Inequality
  • B. Equality
  • C. Disparity
  • D. Discrimination

Câu 3. Từ nào sau đây có nghĩa là 'phân biệt chủng tộc' trong tiếng Anh?

  • A. Racism
  • B. Tolerance
  • C. Acceptance
  • D. Unity

Câu 4. Từ nào sau đây có nghĩa là 'bạo lực' trong tiếng Anh?

  • A. Peace
  • B. Harmony
  • C. Violence
  • D. Calmness

Câu 5. Từ nào sau đây có nghĩa là 'thất nghiệp' trong tiếng Anh?

  • A. Employment
  • B. Occupation
  • C. Unemployment
  • D. Job

Câu 6. Từ nào sau đây có nghĩa là 'di cư' trong tiếng Anh?

  • A. Migration
  • B. Stationary
  • C. Settlement
  • D. Stagnation

Câu 7. Từ nào sau đây có nghĩa là 'bảo vệ môi trường' trong tiếng Anh?

  • A. Pollution
  • B. Conservation
  • C. Destruction
  • D. Exploitation

Câu 8. Từ nào sau đây có nghĩa là 'quyền con người' trong tiếng Anh?

  • A. Human Rights
  • B. Animal Rights
  • C. Civil Rights
  • D. Legal Rights

Câu 9. Từ nào sau đây có nghĩa là 'phúc lợi xã hội' trong tiếng Anh?

  • A. Social Welfare
  • B. Social Security
  • C. Social Anxiety
  • D. Social Network

Câu 10. Từ nào sau đây có nghĩa là 'bất bình đẳng giới' trong tiếng Anh?

  • A. Gender Equality
  • B. Gender Inequality
  • C. Gender Parity
  • D. Gender Neutrality

Câu 11. Từ nào sau đây có nghĩa là 'bạo lực gia đình' trong tiếng Anh?

  • A. Domestic violence
  • B. Child labor
  • C. Human trafficking
  • D. Gender equality

Câu 12. Từ nào sau đây có nghĩa là 'buôn người' trong tiếng Anh?

  • A. Human trafficking
  • B. Child abuse
  • C. Poverty
  • D. Social welfare

Câu 13. Từ nào sau đây có nghĩa là 'lao động trẻ em' trong tiếng Anh?

  • A. Child labor
  • B. Child protection
  • C. Child education
  • D. Child welfare

Câu 14. Từ nào sau đây có nghĩa là 'bảo vệ trẻ em' trong tiếng Anh?

  • A. Child labor
  • B. Child protection
  • C. Child abuse
  • D. Child trafficking

Câu 15. Từ nào sau đây có nghĩa là 'lạm dụng trẻ em' trong tiếng Anh?

  • A. Child labor
  • B. Child protection
  • C. Child abuse
  • D. Child welfare
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó