Nội dung đề thi: Quản trị chiến lược - Ngân hàng câu hỏi ôn tập trắc nghiệm
Xem trước 25/106 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Quá trình quản trị chiến lược bao gồm:
- A. Hoạch định chiến lược, thực hiện triển khai chiến lược, kiểm soát chiến lược.
- B. Phân tích môi trường, xác định các mục tiêu, thiết lập tầm nhìn và sứ mạng.
- C. Xác định các mục tiêu, hoạch định chiến lược, thực hiện chiến lược.
- D. Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức, hoạch định chiến lược các cấp, thực hiện chiến lược.
Câu 2. Theo cách tiếp cận của F. David, quá trình xây dựng chiến lược gồm có mấy giai đoạn?
- A. 1 giai đoạn
- B. 2 giai đoạn
- C. 3 giai đoạn
- D. 4 giai đoạn
Câu 3. Một trong các vai trò của Quản trị chiến lược là quan tâm đến:
- A. Mục tiêu và kết quả thực hiện.
- B. Khách hàng và đối thủ cạnh tranh.
- C. Hiệu suất và hiệu quả.
- D. Sự tồn tại và khả năng sinh lời của công ty.
Câu 4. Nhận định nào dưới đây không đúng?
- A. Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh.
- B. Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh.
- C. Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất kinh doanh của công ty.
- D. Chiến lược là việc làm cần thiết giúp doanh nghiệp xác định đối thủ cạnh tranh mạnh nhất trên thị trường.
Câu 5. Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
- A. Chiến lược là những kế hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiện trong nỗ lực nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức.
- B. Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế khác biệt so với đối thủ cạnh tranh bằng những hoạt động cụ thể.
- C. Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong hoạt động sản xuất kinh doanh với đối thủ cạnh tranh.
- D. Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng giữa các thành viên và người quản lý nhằm đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.
Câu 6. Việc làm nào sau đây được xem là nỗ lực để thể hiện tầm nhìn của công ty?
- A. Công bố bản tuyên bố sứ mệnh.
- B. Lập kế hoạch chiến lược.
- C. Xây dựng hệ thống mục tiêu.
- D. Phân tích kết quả khảo sát thị trường.
Câu 7. Hoạt động nhằm định ra mục tiêu và các giải pháp để thực hiện mục tiêu đã định là:
- A. Tổ chức.
- B. Hoạch định.
- C. Điều khiển.
- D. Kiểm tra.
Câu 8. Căn cứ vào phạm vi của chiến lược, người ta chia chiến lược kinh doanh làm hai loại nào?
- A. Chiến lược tập trung và chiến lược dựa trên ưu thế tương đối.
- B. Chiến lược tập trung và chiến lược chung.
- C. Chiến lược bộ phận và chiến lược tập trung.
- D. Chiến lược chung và chiến lược bộ phận.
Câu 9. Vai trò của quá trình quản trị chiến lược không bao gồm nội dung nào dưới đây?
- A. Giúp tổ chức thấy rõ mục tiêu và hướng đi của mình.
- B. Giúp hạn chế sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn.
- C. Giúp doanh nghiệp đạt kết quả tốt hơn nhiều so với kết quả trước đó.
- D. Giúp doanh nghiệp gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan.
Câu 10. Quá trình hoạch định chiến lược không bao gồm nội dung nào?
- A. Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh doanh.
- B. Xác định hệ thống mục tiêu.
- C. Xác định các tiền đề để hoạch định.
- D. Xác định cách thức phân bổ nguồn lực của tổ chức.
Câu 11. Điều quan trọng hàng đầu trong chiến lược kinh doanh là:
- A. Sử dụng tối đa các năng lực cốt lõi của doanh nghiệp.
- B. Tạo ra lợi thế cạnh tranh so với đối thủ cạnh tranh.
- C. Tạo ra lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp.
- D. Né tránh các rủi ro, thách thức tiềm ẩn.
Câu 12. Quan niệm “Chiến lược là phát triển vị thế cạnh tranh” là của tác giả nào sau đây?
- A. Garry D. Smith
- B. Fred R. David
- C. Michael Porter
- D. Phillip Kotler
Câu 13. Điều nào dưới đây không giúp doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững?
- A. Tạo sự khác biệt về thuộc tính quan trọng trong cạnh tranh.
- B. Tạo khoảng cách đủ lớn đối với đối thủ cạnh tranh.
- C. Tạo sự ổn định lâu bền.
- D. Tạo ra những khác biệt về nguồn nhân lực.
Câu 14. Điền từ vào chỗ trống: “Chính sách là….. để thực hiện chiến lược và là… để thực hiện mục tiêu”.
- A. Công cụ; phương tiện
- B. Cơ sở; phương tiện
- C. Phương tiện; công cụ
- D. Công cụ; cơ sở
Câu 15. Hoạt động phân bổ nguồn lực là nội dung của giai đoạn nào trong quản trị chiến lược?
- A. Giai đoạn Hoạch định chiến lược.
- B. Giai đoạn Triển khai chiến lược.
- C. Giai đoạn Kiểm soát chiến lược.
- D. Giai đoạn Xây dựng văn hóa hỗ trợ chiến lược.
Câu 16. Đặc điểm nào dưới đây không gắn với của Chiến lược đại dương xanh?
- A. Cạnh tranh trong các thị trường hiện tại.
- B. Tạo ra và nắm giữ nhu cầu mới.
- C. Phá vỡ cân bằng giá trị và chi phí.
- D. Theo đuổi cả chiến lược khác biệt hóa và chi phí thấp.
Câu 17. “Khi xây dựng chiến lược cần phối hợp hài hòa 3 yếu tố: Cơ hội, thực tế và nguồn lực” là đặc điểm của nguyên lý nào trong chiến lược?
- A. Nguyên lý điểm mạnh – điểm yếu.
- B. Nguyên lý tam giác phát triển.
- C. Nguyên lý 3R.
- D. Nguyên lý thích ứng.
Câu 18. Hệ thống các cấp chiến lược trong doanh nghiệp gồm:
- A. Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, chiến lược kinh doanh quốc tế.
- B. Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh.
- C. Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, chiến lược kinh doanh quốc tế.
- D. Chiến lược cấp vĩ mô, chiến lược cấp vi mô.
Câu 19. “Khi xây dựng chiến lược, doanh nghiệp cần duy trì sự ổn định trong sự thay đổi của môi trường” là đặc điểm của nguyên lý nào trong chiến lược?
- A. Nguyên lý tam giác phát triển.
- B. Nguyên lý thị trường ngách.
- C. Nguyên lý điểm mạnh – điểm yếu.
- D. Nguyên lý thích ứng.
Câu 20. Lựa chọn lĩnh vực kinh doanh là nội dung của:
- A. Chiến lược cấp chức năng.
- B. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh.
- C. Chiến lược cấp công ty.
- D. Chiến lược cấp phòng ban.
Câu 21. Cạnh tranh trong lĩnh vực kinh doanh, ngành hàng là nội dung chính của:
- A. Chiến lược cấp chức năng.
- B. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh.
- C. Chiến lược cấp công ty.
- D. Chiến lược tấn công thị trường mục tiêu.
Câu 22. Quan niệm “Chiến lược là phương tiện đạt được mục tiêu dài dạn” là của tác giả nào sau đây?
- A. Garry D. Smith
- B. Fred R. David
- C. Michael Porter
- D. Phillip Kotler
Câu 23. Quan niệm “Chiến lược là lợi thế cạnh tranh” là của tác giả nào sau đây?
- A. Phillip Kotler
- B. Paul Krugman
- C. Michael Porter
- D. A. Maslow
Câu 24. Chiến lược cấp toàn bộ doanh nghiệp, chiến lược cạnh tranh, chiến lược bộ phận chức năng là:
- A. Các chiến lược cơ bản trong kinh doanh.
- B. Các chiến lược tại các cấp độ khác nhau trong một doanh nghiệp.
- C. Chiến lược đơn lẻ, không có sự kết hợp hay liên quan đến nhau.
- D. Các chiến lược cạnh tranh cơ bản trong kinh doanh.
Câu 25. Vai trò của chiến lược cấp đơn vị chức năng là:
- A. Tập trung hỗ trợ việc đánh giá chiến lược kinh doanh.
- B. Tập trung hỗ trợ cho chiến lược cấp công ty và chiến lược cấp SBU.
- C. Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể.
- D. Lựa chọn phương thức cạnh tranh trong một ngành đặc thù.
… và còn 81 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 106 câu và xem đáp án.