Vật lí 12 - Trắc nghiệm nhiệt học và nhiệt động lực học | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 12 - Trắc nghiệm nhiệt học và nhiệt động lực học | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 12 - Trắc nghiệm nhiệt học và nhiệt động lực học

Image Exam
2026-10-20 14:42:15
Tên đề thi: Vật lí 12 - Trắc nghiệm nhiệt học và nhiệt động lực học
Số lượng câu hỏi: 54
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 54
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Khánh An Nguyễn
43
2026-10-20 16:46:13
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 12 - Trắc nghiệm nhiệt học và nhiệt động lực học

Xem trước 25/54 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

  • A. Đông đặc
  • B. Thăng hoa.
  • C. Hoá hơi.
  • D. Nóng chảy.

Câu 2. Kết luận nào dưới đây không đúng với thang nhiệt độ Celsius

  • A. đơn vị đo nhiệt độ là °C.
  • B. kí hiệu nhiệt độ là t.
  • C. chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0°C.
  • D. 1°C tương ứng với 273°K.

Câu 3. Các phân tử nào sau đây ở gần nhau nhất?

  • A. Các phân tử nước ở trạng thái lỏng.
  • B. Các phân tử muối ăn (NaCl) ở trạng thái rắn.
  • C. Các phân tử khí chlorine.
  • D. Các phân tử khí oxygen.

Câu 4. Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của Nhiệt động lực học?

  • A. Vật nhận công: \( A < 0 \); vật nhận nhiệt lượng: \( Q < 0 \).
  • B. Vật thực hiện công: \( A < 0 \); vật truyền nhiệt lượng: \( Q < 0 \).
  • C. Vật nhận công: \( A > 0 \); vật nhận nhiệt lượng: \( Q > 0 \).
  • D. Vật thực hiện công: \( A > 0 \); vật truyền nhiệt lượng: \( Q > 0 \).

Câu 5. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

  • A. Jun (J).
  • B. Jun trên độ (J/độ).
  • C. Jun trên kilôgam (J/kg).
  • D. Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ).

Câu 6. Mô hình động học phân tử có thể dùng để giải thích cấu trúc của các chất rắn, chất lỏng và chất khí. Nhận định nào sau đây chưa đúng?

  • A. Các chất rắn có hình dạng và thể tích xác định vì các phân tử cấu tạo nên nó đứng yên tại chỗ.
  • B. Các chất khí dễ nén hơn các chất lỏng vì lực liên kết giữa các phân tử chất khí nhỏ hơn lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng.
  • C. Các chất lỏng không có hình dạng xác định vì các phân tử cấu tạo nên chất lỏng vừa dao động quanh những vị trí cân bằng, vừa có thể dời từ vị trí này sang vị trí khác.
  • D. Các chất rắn, lỏng, khí được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử.

Câu 7. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 0°C đến khi nó sôi là bao nhiêu? Biết nhiệt dung của nước là \( 4180\,\mathrm{J/(kg.K)} \).

  • A. \( 5\cdot10^5\,\mathrm{J} \).
  • B. \( 3\cdot10^5\,\mathrm{J} \).
  • C. \( 2{,}09\cdot10^5\,\mathrm{J} \).
  • D. \( 4{,}18\cdot10^5\,\mathrm{J} \).

Câu 8. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2 kg nước đá ở nhiệt độ 0°C là bao nhiêu để chuyển lên nhiệt độ 60°C. Biết nhiệt dung riêng của nước là \( 4200\,\mathrm{J/(kg.K)} \), nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \( 3{,}4\cdot10^5\,\mathrm{J/kg} \).

  • A. \( 0{,}72\cdot10^6\,\mathrm{J} \).
  • B. \( 1{,}184\cdot10^6\,\mathrm{J} \).
  • C. \( 2{,}254\cdot10^6\,\mathrm{J} \).
  • D. \( 1{,}548\cdot10^6\,\mathrm{J} \).

Câu 9. Với một khối khí lí tưởng,

  • A. các phân tử khí dao động quanh các vị trí cân bằng.
  • B. nội năng của khối khí bằng không.
  • C. các phân tử khí không tương tác với nhau.
  • D. thế năng tương tác giữa các phân tử khí bằng không.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động của các phân tử?

  • A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
  • B. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
  • C. Các phân tử chuyển động không ngừng.
  • D. Khi tốc độ của các phân tử giảm thì nhiệt độ của vật giảm.

Câu 11. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5 kg nước đá ở 0°C chuyển thành nước ở cùng nhiệt độ đó là bao nhiêu? Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước \( \lambda=3{,}5\cdot10^5\,\mathrm{J/kg} \).

  • A. \( 17\cdot10^5\,\mathrm{J} \).
  • B. \( 15\cdot10^5\,\mathrm{J} \).
  • C. \( 17{,}5\cdot10^5\,\mathrm{J} \).
  • D. \( 16\cdot10^5\,\mathrm{J} \).

Câu 12. Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 30 J độ biến thiên nội năng của khí là :

  • A. 30 J.
  • B. 70 J.
  • C. 130 J.
  • D. 100 J.

Câu 13. Một lượng xác định trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và thể khí sẽ không khác nhau về

  • A. khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).
  • B. khối lượng riêng.
  • C. kích thước phân tử (nguyên tử).
  • D. vận tốc của các phân tử (nguyên tử).

Câu 14. Nhiệt hoá hơi riêng của nước là \( 2{,}3\cdot10^6\,\mathrm{J/kg} \). Câu nào dưới đây là đúng?

  • A. Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là \( 2{,}3\cdot10^6\,\mathrm{J} \) để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.
  • B. Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là \( 2{,}3\cdot10^6\,\mathrm{J} \) để bay hơi hoàn toàn.
  • C. Một kilôgam nước sẽ tỏa ra một lượng nhiệt là \( 2{,}3\cdot10^6\,\mathrm{J} \) khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
  • D. Một lượng nước bất kì cần thu một lượng nhiệt là \( 2{,}3\cdot10^6\,\mathrm{J} \) để bay hơi hoàn toàn.

Câu 15. Công thức tính nhiệt lượng là

  • A. \( Q=mc \).
  • B. \( Q=c\Delta t \).
  • C. \( Q=mc\Delta t \).
  • D. \( Q=m\Delta t \).

Câu 16. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

  • A. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
  • B. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
  • C. Các phân tử chuyển động không ngừng.
  • D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

Câu 17. Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là

  • A. 273°K và 373°K.
  • B. 0°K và 100°K.
  • C. 173°K và 373°K.
  • D. 32°K và 212°K.

Câu 18. Một khối khí lí tưởng giãn nở đẳng nhiệt. Thì

  • A. Nội năng của khối khí tăng.
  • B. Nội năng của khối khí giảm.
  • C. Khối khí truyền nhiệt.
  • D. Khối khí nhận nhiệt.

Câu 19. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

  • A. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
  • B. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
  • C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
  • D. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

Câu 20. Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là

  • A. nhiệt độ.
  • B. năng lượng nhiệt.
  • C. nhiệt lượng.
  • D. nhiệt dung.

Câu 21. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

  • A. \( Q>0 \) và \( A
  • B. \( Q0 \).
  • C. \( Q>0 \) và \( A>0 \).
  • D. \( Q>0 \) và \( A

Câu 22. Hãy chọn phương án sai trong các câu sau: cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau.

  • A. trật tự của nguyên tử.
  • B. khối lượng riêng.
  • C. thể tích.
  • D. kích thước của nguyên tử.

Câu 23. Trong thang độ C, nhiệt độ không tuyệt đối là

  • A. 100°C.
  • B. -273°C.
  • C. 0°C.
  • D. -32°C.

Câu 24. Một lượng nước và một lượng rượu có thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt lượng tương ứng là \( Q_1 \) và \( Q_2 \). Biết khối lượng riêng của nước là \( 1000\,\mathrm{kg/m^3} \) và của rượu là \( 800\,\mathrm{kg/m^3} \), nhiệt dung riêng của nước là \( 4200\,\mathrm{J/(kg.K)} \) và của rượu là \( 2500\,\mathrm{J/(kg.K)} \). Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì:

  • A. \( Q_1=Q_2 \).
  • B. \( Q_1=1{,}68Q_2 \).
  • C. \( Q_1=1{,}25Q_2 \).
  • D. \( Q_1=2{,}10Q_2 \).

Câu 25. Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi.

  • A. Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức \( Q=L.m \) trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.
  • B. Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg).
  • C. Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.
  • D. Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

… và còn 29 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 54 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó