Đạo hàm hàm số lượng giác (bài toán cơ bản) | i-quiz.vn@stop article@stop Đạo hàm hàm số lượng giác (bài toán cơ bản) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đạo hàm hàm số lượng giác (bài toán cơ bản)

Image Exam
2026-10-19 23:15:10
Tên đề thi: Đạo hàm hàm số lượng giác (bài toán cơ bản)
Tác giả: Hoàng Khánh Linh
Số lượng câu hỏi: 32
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 32
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đạo hàm hàm số lượng giác (bài toán cơ bản)

Xem trước 25/32 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số \( y = \cos 2x + 4 \)

  • A. \( y' = -2\sin 2x \)
  • B. \( y' = -2\sin 2x + 1 \)
  • C. \( y' = -2\sin x \)
  • D. \( y' = \cos x \)

Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số \( y = \sin x \)

  • A. \( y' = \cos x \)
  • B. \( y' = \cos x + 1 \)
  • C. \( y' = 2\cos x \)
  • D. \( y' = -\cos x \)

Câu 3. Tính đạo hàm hàm số \( y = 2x\cos x - 3\sin x \)

  • A. \( -\cos x - 2x\sin x \)
  • B. \( -\cos x + 2x\sin x \)
  • C. \( -\cos x + 4x\sin x \)
  • D. \( -\cos x - 5x\sin x \)

Câu 4. Hàm số \( y = -\dfrac{1}{\sin^2 x} \) là đạo hàm của hàm số nào dưới đây

  • A. \( y = \tan x \).
  • B. \( y = -\cot x \).
  • C. \( y = \dfrac{1}{\sin x} \).
  • D. \( y = \cot x \).

Câu 5. Tìm đạo hàm của hàm số \( y = \sin x - \cos x \)

  • A. \( y' = \cos x + \sin x \).
  • B. \( y' = \cos x - \sin x \).
  • C. \( y' = -\cos x + \sin x \).
  • D. \( y' = -\cos x - \sin x \).

Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số \( y = \sin x + \cot x \)

  • A. \( y' = \cos x + \dfrac{1}{\sin^2 x} \).
  • B. \( y' = -\cos x - \dfrac{1}{\sin^2 x} \).
  • C. \( y' = -\cos x + \dfrac{1}{\sin^2 x} \).
  • D. \( y' = \cos x - \dfrac{1}{\sin^2 x} \).

Câu 7. Hàm số \( y = \cos x - \sin x \) có đạo hàm là

  • A. \( y' = -\sin x - \cos x \).
  • B. \( y' = \sin x - \cos x \).
  • C. \( y' = \sin x + \cos x \).
  • D. \( y' = \cos x - \sin x \).

Câu 8. Cho hàm số \( y = \cos x + 1 \), nghiệm phương trình \( y' = 1 \) là

  • A. \( x = k\pi, k \in \mathbb{Z} \).
  • B. \( x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \).
  • C. \( x = -\dfrac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \).
  • D. \( x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \).

Câu 9. Đạo hàm của hàm số \( y = \tan 2x \) là

  • A. \( 2\tan x \).
  • B. \( 1 + \tan^2 2x \).
  • C. \( \dfrac{2}{\cos^2 2x} \).
  • D. \( \dfrac{1}{2\cos^2 2x} \).

Câu 10. Cho hàm số \( y = \sin\dfrac{x}{2} - \cos\dfrac{x}{4} \) có đạo hàm tại \( \pi \) với dạng \( \dfrac{a\sqrt{b}}{c} \). Tính giá trị biểu thức \( T = a + b - c \)

  • A. \( 5 \).
  • B. \( -5 \).
  • C. \( -6 \).
  • D. \( 6 \).

Câu 11. Cho hàm số \( f(x) = 2\sin\left(\dfrac{5\pi}{6} + x\right) \). Tính \( f'\left(\dfrac{\pi}{6}\right) \).

  • A. \( 2 \)
  • B. \( -2 \)
  • C. \( 1 \)
  • D. \( -1 \)

Câu 12. Cho hàm số \( f(x) = \cos^2 x - \sin^2 x \). Tính \( f'\left(\dfrac{\pi}{4}\right) \).

  • A. \( 2 \)
  • B. \( 0 \)
  • C. \( -2 \)
  • D. \( 1 \)

Câu 13. Hàm số nào sau đây có đạo hàm \( y' = -\dfrac{1}{\sin^2 x} \)?

  • A. \( y = \tan x \).
  • B. \( y = \dfrac{1}{\sin x} \).
  • C. \( y = \cot x \).
  • D. \( y = \dfrac{1}{\cos x} \).

Câu 14. Đạo hàm của hàm số \( y = 5\sin x - 3\cos x \) bằng:

  • A. \( 5\cos x + 3\sin x \).
  • B. \( \cos x + 3\sin x \).
  • C. \( 5\cos x - 3\sin x \).
  • D. \( \cos x + \sin x \).

Câu 15. Công thức nào sau đây là đúng?

  • A. \( (\cot x)' = -\dfrac{1}{\cos^2 x} \)
  • B. \( (\cot x)' = \dfrac{1}{\sin^2 x} \)
  • C. \( (\cot x)' = \dfrac{1}{\cos^2 x} \)
  • D. \( (\cot x)' = -\dfrac{1}{\sin^2 x} \)

Câu 16. Tìm đạo hàm của hàm số \( f(x) = 3\sin x - 5\cos x \).

  • A. \( f'(x) = 3\cos x + 5\sin x \).
  • B. \( f'(x) = -3\cos x + 5\sin x \).
  • C. \( f'(x) = -3\cos x - 5\sin x \).
  • D. \( f'(x) = -3\cos x + 5\sin x \).

Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số \( y = 3\sin x - 2\cos x \).

  • A. \( y' = 3\cos x + 2\sin x \).
  • B. \( y' = -3\cos x - 2\sin x \).
  • C. \( y' = -3\cos x + 2\sin x \).
  • D. \( y' = 3\cos x - 2\sin x \).

Câu 18. Đạo hàm của hàm số \( y = 4\sin 2x + 7\cos 3x + 9 \) là

  • A. \( 4\cos 2x + 7\sin 3x \).
  • B. \( 8\cos 2x - 21\sin 3x + 9 \).
  • C. \( 4\cos 2x - 7\sin 3x \).
  • D. \( 8\cos 2x - 21\sin 3x \).

Câu 19. Đạo hàm của hàm số \( y = \sin 2x + \cos 3x \) là

  • A. \( y' = \cos 2x - \sin 3x \).
  • B. \( y' = \cos 2x + \sin 3x \).
  • C. \( y' = 2\cos 2x - 3\sin 3x \).
  • D. \( y' = 2\cos 2x + 3\sin 3x \).

Câu 20. Đạo hàm của hàm số \( y = \dfrac{1}{2}\sin 2x + \cos x \) tại \( x_0 = \dfrac{\pi}{2} \) bằng

  • A. \( -1 \).
  • B. \( 2 \).
  • C. \( 0 \).
  • D. \( -2 \).

Câu 21. Hàm số \( f(x) = a\sin x + \dfrac{1}{2}\cos x + 3 \) có đạo hàm là \( f'(x) \). Để \( f'(0) = -\dfrac{1}{2} \) thì \( a \) bằng bao nhiêu?

  • A. \( a = -\dfrac{\sqrt{2}}{2} \).
  • B. \( a = -\dfrac{1}{2} \).
  • C. \( a = \dfrac{1}{2} \).
  • D. \( a = \dfrac{\sqrt{2}}{2} \).

Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số \( f(x) = \tan\left(x - \dfrac{2\pi}{3}\right) \) tại điểm \( x = 0 \).

  • A. \( f'(0) = \sqrt{3} \).
  • B. \( f'(0) = 4 \).
  • C. \( f'(0) = -\sqrt{3} \).
  • D. \( f'(0) = -3 \).

Câu 23. Hàm số \( y = \tan x - \cot x \) có đạo hàm là

  • A. \( y' = \dfrac{1}{\sin^2 2x} \).
  • B. \( y' = \dfrac{1}{\cos^2 2x} \).
  • C. \( y' = \dfrac{4}{\sin^2 2x} \).
  • D. \( y' = \dfrac{4}{\cos^2 2x} \).

Câu 24. Tính đạo hàm của hàm số \( f(x) = \dfrac{2}{3}\cos x + 7\pi^2 \) tại điểm \( x_0 = \dfrac{\pi}{3} \).

  • A. \( \dfrac{\sqrt{3}}{3} + 14\pi \)
  • B. \( \dfrac{-1}{\sqrt{3}} \)
  • C. \( \dfrac{-\sqrt{3}}{3} + 14\pi \)
  • D. \( \dfrac{1}{\sqrt{3}} \)

Câu 25. Cho hàm số \( f(x) = \sin 3x - \sqrt{3}\cos 3x \). Giải phương trình \( f'(x) = 0 \) ta được

  • A. \( x = -\dfrac{\pi}{6} + k\pi \ (k \in \mathbb{Z}) \).
  • B. \( x = -\dfrac{\pi}{18} + \dfrac{k\pi}{3} \ (k \in \mathbb{Z}) \).
  • C. \( x = -\dfrac{\pi}{9} + \dfrac{k\pi}{3} \ (k \in \mathbb{Z}) \).
  • D. \( x = \dfrac{\pi}{9} + \dfrac{k\pi}{3} \ (k \in \mathbb{Z}) \).

… và còn 7 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 32 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó