Nội dung đề thi: Giải phẫu - Cao đẳng Y sĩ hệ dân sự - Ôn tập thi kết thúc môn học
Xem trước 25/67 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thành phần ở đầu dưới xương cánh tay:
- A. Cổ phẫu thuật.
- B. Mấu động lớn.
- C. Mỏm trên ròng rọc và mỏm trên lồi cầu.
- D. Rãnh nhị đầu
Câu 2. Phần thắt ở dưới các mấu động của xương cánh tay là:
- A. Cổ giải phẫu.
- B. Cổ phẫu thuật.
- C. Thân xương cánh tay.
- D. Vòng thắt.
Câu 3. Định hướng xương chày:
- A. Đầu nhỏ quay xuống dưới, mắt cá ra ngoài và mào chày ra trước
- B. Đầu nhỏ quay xuống dưới, mắt cá vào trong và mào chày ra sau.
- C. Đầu to quay xuống dưới, mắt cá vào trong và mào chày ra trước
- D. Đầu nhỏ quay xuống dưới, mắt cá vào trong và mào chày ra trước
Câu 4. Định hướng xương cánh tay:
- A. Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra sau
- B. Chỏm xương lên trên ra ngoài, rãnh nhị đầu ra trước
- C. Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra ngoài
- D. Chỏm xương lên trên vào trong, rãnh nhị đầu ra trước
Câu 5. Định hướng xương quay:
- A. Đầu to lên trên, mỏm trâm quay ra ngoài.
- B. Đầu to xuống dưới, mỏm trâm quay vào trong.
- C. Đầu to xuống dưới, mỏm trâm quay ra trước
- D. Đầu to xuống dưới, mỏm trâm quay ra ngoài.
Câu 6. Định hướng xương trụ:
- A. Đầu to xuống dưới, mỏm vẹt ra trước, mỏm khuỷu ra sau, mỏm trâm trụ vào trong.
- B. Đầu to lên trên, mỏm vẹt ra trước, mỏm khuỷu ra ngoài, mỏm trâm trụ vào trong.
- C. Đầu to lên trên, mỏm vẹt ra trước, mỏm khuỷu ra sau, mỏm trâm trụ ra ngoài
- D. Đầu to lên trên, mỏm vẹt ra trước, mỏm khuỷu ra sau, mỏm trâm trụ vào trong.
Câu 7. Định hướng xương bả vai:
- A. Gai vai ra sau, ổ chảo ra ngoài và khuyết vai xuống dưới
- B. Gai vai ra sau, ổ chảo vào trong và khuyết vai lên trên
- C. Gai vai ra trước, ổ chảo ra ngoài và khuyết vai lên trên
- D. Gai vai ra sau, ổ chảo ra ngoài và khuyết vai lên trên
Câu 8. Xương không thuộc hàng trên xương cổ tay:
- A. Xương nguyệt
- B. Xương thang
- C. Xương đậu
- D. Xương thuyền
Câu 9. Bộ xương người có khoảng:
- A. 206 – 208 xương.
- B. 202 – 204 xương.
- C. 208 – 210 xương.
- D. 204 – 206 xương.
Câu 10. Cấu tạo thân xương dài từ ngoài vào trong:
- A. Cốt mạc, màng liên cốt, xương đặc, ống tủy.
- B. Cốt mạc, xương đặc, ống tủy.
- C. Màng liên cốt, xương đặc, xương xốp, ống tủy.
- D. Màng liên cốt, xương đặc, màng xương, ống tủy.
Câu 11. Mô tả đúng về cốt mạc:
- A. Là màng mỏng bên ngoài của xương và diện khớp.
- B. Là màng mỏng bên ngoài của xương trừ đầu xương.
- C. Là màng mỏng bên ngoài của xương trừ phần sụn và diện khớp.
- D. Là màng mỏng của đầu xương và diện khớp.
Câu 12. Chiều dài cột sống người trưởng thành:
- A. 40 - 45 cm.
- B. 60 - 70 cm.
- C. 50 - 60 cm.
- D. 70 - 80 cm.
Câu 13. Cột sống có:
- A. 30 - 31 đốt
- B. 33 – 35 đốt
- C. 31 – 32 đốt
- D. 35 – 36 đốt
Câu 14. Cột sống người được chia làm mấy đoạn:
- A. 3 đoạn.
- B. 4 đoạn.
- C. 5 đoạn.
- D. 6 đoạn.
Câu 15. Xương cột sống có mấy đoạn cong:
- A. 3 chỗ cong.
- B. 4 chỗ cong.
- C. 5 chỗ cong.
- D. 6 chỗ cong.
Câu 16. Mô tả đúng về cột sống đoạn cổ:
- A. Có 6 đốt, cong lồi ra sau.
- B. Có 7 đốt, cong lồi ra trước
- C. Có 8 đốt, cong lồi ra sau.
- D. Có 9 đốt, cong lồi ra trước
Câu 17. Mô tả đúng về cột sống đoạn ngực:
- A. Có 10 đốt, cong lồi ra trước
- B. Có 12 đốt, cong lồi ra sau.
- C. Có 10 đốt, cong lồi ra sau.
- D. Có 12 đốt, cong lồi ra trước
Câu 18. Mô tả đúng về cột sống thắt lưng:
- A. Có 5 đốt, cong lồi ra trước
- B. Có 5 đốt, cong lồi ra sau.
- C. Có 7 đốt, cong lồi ra sau.
- D. Có 7 đốt, cong lồi ra trước
Câu 19. Mô tả đúng về cột sống đoạn cùng:
- A. Có 5 đốt, cong lồi ra trước
- B. Có 5 đốt, cong lồi ra sau.
- C. Có 8 đốt, cong lồi ra sau.
- D. Có 8 đốt, cong lồi ra trước
Câu 20. Cấu tạo chung của đốt sống:
- A. Thân đốt, cung đốt và mỏm gai.
- B. Thân đốt, cung đốt, gai đốt.
- C. Thân đốt, cung đốt và mỏm đốt.
- D. Thân đốt, gai đốt và mỏm đốt.
Câu 21. Đặc điểm giải phẫu của đốt sống cổ:
- A. Thân đốt mỏng, lỗ đốt sống rộng, mỏm gai tách đôi, có lỗ mỏm ngang.
- B. Thân đốt dày, lỗ đốt sống rộng, mỏm gai dài và chúc xuống dưới.
- C. Thân đốt nhỏ, lỗ đốt sống hẹp, mỏm gai dài.
- D. Thân đốt nhỏ, mỏm gai nhỏ, mỏm gai chúc xuống dưới.
Câu 22. Đặc điểm đốt sống ngực
- A. Thân đốt dày, mỏm gai dài, to và nằm ngang.
- B. Thân đốt dày, mỏm gai ngắn, to và hướng xuống dưới.
- C. Thân đốt dày, mỏm gai dài, bé và hướng xuống dưới.
- D. Thân đốt dày, mỏm ngang có diện khớp với củ sườn, mỏm gai dài và chúc xuống dưới.
Câu 23. Đốt sống thắt lưng có đặc điểm:
- A. Thân đốt to và dày nhất, mỏm ngang dài, mỏm gai ngắn nằm ngang.
- B. Thân đốt nhỏ và dày nhất, mỏm ngang dài, mỏm gai nằm ngang.
- C. Thân đốt to và ngắn nhất, mỏm ngang dài, mỏm gai nằm ngang.
- D. Thân đốt nhỏ và ngắn nhất, mỏm ngang dài, mỏm gai nằm ngang
Câu 24. Đốt sống xương cùng, cụt có đặc điểm:
- A. Hình tháp có 4 mặt, đáy ở dưới, đỉnh ở trên.
- B. Hình tháp có 4 mặt, đáy ở trên, đỉnh ở dưới.
- C. Hình tháp có 3 mặt, 1 nền, đáy ở trên, đỉnh ở dưới.
- D. Hình tháp có 3 mặt, 1 nền, đáy ở dưới, đỉnh ở trên.
Câu 25. Mô tả đúng về xương ức:
- A. dẹt và cong lồi ra trước, gồm cán ức, cổ ức, thân ức và mũi ức
- B. dẹt và cong lồi ra sau, gồm cán ức, cổ ức, thân ức và mũi ức
- C. dẹt và cong lồi ra trước, gồm hõm ức, cổ ức, thân ức và mũi ức
- D. dẹt và cong lồi ra sau, gồm cán ức, cổ ức, thân ức và hõm ức
… và còn 42 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 67 câu và xem đáp án.