Thủy lực - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm (Chương 1, 2) | i-quiz.vn@stop article@stop Thủy lực - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm (Chương 1, 2) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Thủy lực - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm (Chương 1, 2)

Image Exam
2026-10-19 22:42:50
Tên đề thi: Thủy lực - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm (Chương 1, 2)
Tác giả: Hoàng Dương 2
Số lượng câu hỏi: 75
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 75
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Thủy lực - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm (Chương 1, 2)

Xem trước 25/75 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Các nghiên cứu của môn thuỷ lực được thực hiện cho:

  • A. Lưu chất trong điều kiện không bị nén.
  • B. Chất khí trong điều kiện không bị nén.
  • C. Chất lỏng.
  • D. Cả 3 đáp án kia đều đúng.

Câu 2. Trong thuỷ lực học người ta áp dụng các phương pháp nghiên cứu:

  • A. Mô hình hoá.
  • B. Dùng các đại lượng trung bình.
  • C. Dùng các đại lượng vô cùng nhỏ.
  • D. Các đáp án kia đều đúng.

Câu 3. Câu nào sau đây sai:

  • A. Chất lỏng mang hình dạng bình chứa nó
  • B. Chất lỏng bị biến dạng khi chịu lực kéo
  • C. Môđun đàn hồi thể tích của không khí lớn hơn của nước
  • D. Hệ số nén của không khí lớn hơn của nước

Câu 4. Trọng lượng riêng của chất lỏng là:

  • A. Trọng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.
  • B. Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.
  • C. Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
  • D. Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

Câu 5. Khối lượng riêng của chất lỏng là:

  • A. Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
  • B. Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.
  • C. Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.
  • D. Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

Câu 6. Tỷ trọng \( \delta \) của một loại chất lỏng là:

  • A. Tỷ số giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của chất lỏng đó.
  • B. Tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất lỏng đó và trọng lượng riêng của nước ở \( 4^0C \)
  • C. Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước ở \( 4^0C \) và trọng lượng riêng của chất lỏng đó
  • D. Chưa có đáp án chính xác.

Câu 7. Một loại dầu có tỉ trọng \( \delta = 0{,}75 \) thì khối lượng riêng bằng:

  • A. \( 750 \) N/m\( ^3 \)
  • B. \( 750 \) kg/m\( ^3 \)
  • C. \( 750 \cdot 9{,}81 \) N/m\( ^3 \)
  • D. \( 750 \cdot 9{,}81 \) kg/m\( ^3 \)

Câu 8. Mô đun đàn hồi thể tích E của chất lỏng:

  • A. Là nghịch đảo của hệ số nén.
  • B. Có trị số nhỏ khi chất lỏng dễ nén.
  • C. Có đơn vị là \( N/m^2 \)
  • D. Cả 3 câu kia đều đúng

Câu 9. Hệ số nén \( \beta_p \) của chất lỏng được tính theo công thức:

  • A. \( \beta_p = -\dfrac{dV}{V_0}\dfrac{1}{dp} \)
  • B. \( \beta_p = \dfrac{dV}{V_0}\dfrac{1}{dp} \)
  • C. \( \beta_p = -\dfrac{V}{dV_0}dp \)
  • D. \( \beta_p = \dfrac{V}{dV_0}\dfrac{1}{dp} \)

Câu 10. Hệ số dãn nở \( \beta_T \) của chất lỏng được tính theo công thức:

  • A. \( \beta_T = -\dfrac{dV}{V_0}\dfrac{1}{dT} \)
  • B. \( \beta_T = \dfrac{dV}{V_0}\dfrac{1}{dT} \)
  • C. \( \beta_T = -\dfrac{V}{dV_0}dT \)
  • D. \( \beta_T = \dfrac{V}{dV_0}\dfrac{1}{dT} \)

Câu 11. Hệ số nén của một chất lỏng thể hiện:

  • A. Tính thay đổi thể tích theo nhiệt độ của chất lỏng.
  • B. Biến thiên của thể tích tương đối khi biến thiên áp suất bằng 1.
  • C. Công sinh ra khi biến thiên tương đối của thể tích bằng 1.
  • D. Cả 3 đáp án kia đều đúng.

Câu 12. Tính dãn nở của chất lỏng:

  • A. Tính thay đổi thể tích tương đối của chất lỏng.
  • B. Tính thay đổi thể tích của chất lỏng khi nhiệt độ thay đổi.
  • C. Được đặc trưng bằng hệ số nén \( \beta_p \).
  • D. Cả 3 đáp án kia đều đúng.

Câu 13. Hai tấm phẳng AB và CD đặt song song và sát nhau, ở giữa là dầu bôi trơn. Tấm CD cố định, tấm AB chuyển động với vận tốc u. Lực ma sát giữa hai tấm phẳng được tính theo công thức \( T = \mu \cdot S \cdot \dfrac{du}{dy} \) với y là phương:

  • A. Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm CD
  • B. Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm AB.
  • C. Theo chiều chuyển động u.
  • D. Trùng với phương z.

Câu 14. Trong công thức \( T = \mu S \dfrac{du}{dy} \), \( \mu \) là:

  • A. Hệ số nhớt động lực phụ thuộc vào chế độ chảy của chất lỏng
  • B. Hệ số nhớt động lực với thứ nguyên là Pa.s
  • C. Hệ số nhớt động học phụ thuộc vào nhiệt độ của loại chất lỏng
  • D. Cả 3 đáp án kia đều đúng.

Câu 15. Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp với loại chất lỏng:

  • A. 1: Chất lỏng Newton, 2: Chất lỏng lý tưởng
  • B. 3: Chất lỏng lý tưởng, 2: Chất lỏng phi Newton
  • C. 1: Chất lỏng phi Newton, 3: Chất lỏng lý tưởng
  • D. 2: Chất lỏng phi Newton, 1: Chất lỏng Newton

Câu 16. Gọi y là phương vuông góc với dòng chảy. Chất lỏng Newton là chất lỏng có:

  • A. Hệ số nhớt động lực \( \mu \) không phụ thuộc vào vận tốc độ biến dạng.
  • B. Quan hệ giữa \( \tau \) và du/dy là quan hệ tuyến tính
  • C. Cả 3 đáp án kia đều đúng.
  • D. Đường quan hệ \( \tau \) và du/dy đi qua gốc tọa độ

Câu 17. Chất lỏng lý tưởng:

  • A. Có độ nhớt bằng 0.
  • B. Có tính di động tuyệt đối.
  • C. Hoàn toàn không nén được.
  • D. Cả 3 đáp án kia đều đúng.

Câu 18. Định luật ma sát trong của Newton biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng sau:

  • A. Ứng suất pháp tuyến, vận tốc, nhiệt độ.
  • B. Ứng suất tiếp tuyến, vận tốc biến dạng, độ nhớt.
  • C. Ứng suất tiếp tuyến, nhiệt độ, độ nhớt, áp suất.
  • D. Ứng suất pháp tuyến, vận tốc biến dạng.

Câu 19. Đơn vị đo độ nhớt động lực là:

  • A. Poazơ.
  • B. \( N.s/m^2 \)
  • C. Pa.s.
  • D. Cả 3 đáp án kia đều đúng.

Câu 20. Đơn vị đo độ nhớt động học là:

  • A. \( m^2/s \)
  • B. Pa.s
  • C. \( N.s/m^2 \)
  • D. Cả 3 đáp án kia đều sai.

Câu 21. Khi nhiệt độ tăng:

  • A. Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí tăng.
  • B. Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí giảm.
  • C. Độ nhớt của các chất thể lỏng giảm.
  • D. Độ nhớt của các chất thể khí giảm.

Câu 22. Khi áp suất tăng:

  • A. Độ nhớt của các chất ở thể lỏng tăng
  • B. Độ nhớt của các chất ở thể lỏng giảm
  • C. Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí tăng
  • D. Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí giảm

Câu 23. Độ nhớt động lực của chất lỏng 1 là \( \mu_1 \), chất lỏng 2 là \( \mu_2 \). Độ nhớt động học của chất lỏng 1 là \( \nu_1 \), chất lỏng 2 là \( \nu_2 \). Nếu \( \mu_1 > \mu_2 \) thì:

  • A. \( \nu_1 \) luôn lớn hơn \( \nu_2 \)
  • B. \( \nu_1 \) luôn nhỏ hơn \( \nu_2 \)
  • C. Không phụ thuộc vào nhau
  • D. Còn phụ thuộc vào loại chất lỏng

Câu 24. Các lực sau thuộc loại lực khối :

  • A. Trọng lực, lực ma sát
  • B. Lực ly tâm, áp lực
  • C. Áp lực
  • D. Trọng lực, lực quán tính

Câu 25. Các lực sau thuộc loại lực bề mặt:

  • A. Trọng lực
  • B. Lực ly tâm, áp lực
  • C. Áp lực, lực ma sát
  • D. Trọng lực, lực quán tính

… và còn 50 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 75 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó