Đề Thi Của Hiếu Hiệp Pro | i-quiz.vn@stop article@stop Đề Thi Của Hiếu Hiệp Pro | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề Thi Của Hiếu Hiệp Pro

Image Exam
2026-10-19 00:37:02
Tên đề thi: Đề Thi Của Hiếu Hiệp Pro
Tác giả: One Yex
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 11
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hiệp Trương Văn
8
2026-10-19 01:06:37
User avatar
Hiếu Nhân
1
2026-10-19 00:47:24
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề Thi Của Hiếu Hiệp Pro

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Tác nhân gây bệnh than đen trên lúa

  • A. Nấm Helminthosporium
  • B. Nấm Pyricularia
  • C. Nấm Tilletia
  • D. Nấm Gonatophragmium

Câu 2. Câu 2: Tác nhân gây bệnh đạo ôn trên lúa

  • A. Nấm Alternaria
  • B. Nấm Pyricularia
  • C. Vi khuẩn Xanthomonas
  • D. Tuyến trùng

Câu 3. Câu 3: Tác nhân gây bệnh cháy bìa lá trên lúa

  • A. Nấm Alternaria
  • B. Nấm Pyricularia
  • C. Vi khuẩn Xanthomonas
  • D. Tuyến trùng

Câu 4. Câu 4: Tác nhân gây bệnh vàng lá chín sớm trên lúa

  • A. Nấm Helminthosporium
  • B. Nấm Pyricularia
  • C. Vi khuẩn Xanthomonas
  • D. Nấm Gonatophragmium

Câu 5. Câu 5: Bệnh bướu rễ trên lúa là do tác nhân nào gây hại

  • A. Nấm
  • B. Virus
  • C. Vi khuẩn
  • D. Tuyến trùng

Câu 6. Câu 6: Tác nhân gây bệnh đốm vòng trên lúa

  • A. Nấm Alternaria
  • B. Nấm Pyricularia
  • C. Vi khuẩn Xanthomonas
  • D. Tuyến trùng

Câu 7. Câu 7: Điểm đặc trưng của vết đạo ôn trên lá lúa là

  • A. Hình bầu dục, nhọn hai đầu, ở giữa có tâm
  • B. Vết bệnh khô trắng, hình bầu dục với 1 hoặc 2 vòng đồng tâm, viền nâu
  • C. Vết bệnh cháy từ mép lá hoặc chóp lá, lan vào bên trong làm cháy lá
  • D. Vết bệnh vằn vện, không rõ hình dạng, mép nhũn nước

Câu 8. Câu 8: Điểm đặc trưng để nhận biết cây lúa bị ngộ độc phèn

  • A. Lá ngã sang màu vàng nhạt
  • B. Rễ đen và có mùi hôi
  • C. Rễ đóng váng vàng, sần sùi, lá vàng
  • D. Cây lúa còi cọc, kém phát triển

Câu 9. Câu 9: Đặc điểm triệu chứng của bệnh vàng lá chín sớm

  • A. Vết bệnh ban đầu là đốm màu trắng, về sau chuyển sang màu vàng cam và lan dần về chóp lá làm lá lúa có màu như lúa chín
  • B. Vết bệnh ban đầu là đốm màu trắng, về sau chuyển sang màu vàng cam làm cháy cả lá
  • C. Vết bệnh bắt đầu từ chóp lá, có màu trắng, về sau chuyển sang màu vàng cam như lúa chín
  • D. Bệnh bắt đầu từ gốc lá, lan dần về chóp lá, ban đầu màu trắng và chuyển dần sang màu vàng cam

Câu 10. Câu 10: Đặc điểm đặc trưng để nhận biết bệnh vàng lùn trên lúa

  • A. Cây lùn, lá vàng, rễ sần sùi đóng váng nâu
  • B. Cây lùn, lá vàng, rễ có màu đen
  • C. Cây lùn, lá thẳng đứng màu vàng nhạt
  • D. Lá vàng, khô, gốc lá xoè ngang

Câu 11. Câu 11: Đặc điểm đặc trưng của bệnh lùn xoắn lá trên lúa

  • A. Cây lùn, lá vàng, vặn xoắn
  • B. Cây lùn, lá xanh đậm, vặn xoắn
  • C. Cây lùn, lá thẳng đứng màu vàng nhạt
  • D. Lá vàng, khô, gốc lá xoè ngang

Câu 12. Câu 12: Điểm nhận biết bông lúa bị lép toàn bộ là bệnh lép vàng do vi khuẩn là

  • A. Vỏ trấu màu vàng, phôi nhủ màu đen
  • B. Cả bông lúa màu vàng
  • C. Cổ bông bị nâu đen
  • D. Vỏ trấu màu vàng, trắng không vết lem

Câu 13. Câu 13: Lá lúa bị héo, màu lá vẫn còn xanh, bẹ mọng nước sau đó chết vàng từng chồi, nặng hơn rụi lá từng chòm. Nhổ lên thì chồi bị đứt ngay gốc và ngửi thấy có mùi thối là triệu chứng của

  • A. Hiện tượng ngộ độc phèn
  • B. Bệnh lúa von
  • C. Hiện tượng ngộ độc hữu cơ
  • D. Bệnh vàng lá thối gốc do vi khuẩn

Câu 14. Câu 14: Để đánh giá mức độ nhiễm bệnh vàng lùn – lùn xoắn lá trên lúa thực hiện đếm bộ phận nào

  • A. Số lá bệnh
  • B. Số chồi (dảnh) nhiễm bệnh
  • C. Số bụi nhiễm bệnh
  • D. Tuỳ theo mục đích tính toán của người thực hiện

Câu 15. Câu 15: Đánh giá tình hình bệnh đạo ôn trên lá lúa, thu thập số liệu tại 5 điểm trên ruộng được kết quả như sau: tổng số lá khảo sát là 400 trong đó có 13 lá bệnh cấp 1, 22 lá bệnh cấp 3, 19 lá bệnh cấp 5, 15 lá bệnh cấp 7 và 5 lá bệnh cấp 9. Hãy cho biết mức độ nhiễm bệnh theo tỉ lệ bệnh (%) của ruộng khảo sát:

  • A. Nhẹ
  • B. Trung bình (18,5%)
  • C. Nặng
  • D. Mất trắng

Câu 16. Câu 16: Đánh giá tình hình bệnh đạo ôn trên lá lúa (dữ liệu như Câu 15). Hãy cho biết mức độ nhiễm bệnh theo chỉ số bệnh (%) của ruộng khảo sát:

  • A. Nhẹ (~9%)
  • B. Trung bình
  • C. Nặng
  • D. Mất trắng

Câu 17. Câu 17: Hai thời điểm quan trọng cần phải phun ngừa để bảo vệ năng suất lúa là

  • A. 45 và 75 ngày sau sa
  • B. 5-7 ngày trước trổ và 7-10 ngày sau trổ
  • C. 10 và 20 ngày sau trổ
  • D. 10 và 20 ngày trước trổ

Câu 18. Câu 18: Công việc cần thiết thực hiện khi giải độc cho lúa ngộ độc hữu cơ

  • A. Bón nhiều phân cho lúa mau phục hồi
  • B. Rút nước, phơi cho đất nứt chân chim
  • C. Rãi vôi rồi bón phân cho lúa
  • D. Bơm thêm nước vào ruộng và bón phân

Câu 19. Câu 19: Đánh giá tình hình bệnh đạo ôn trên lá lúa (dữ liệu như Câu 15). Hãy cho biết tỉ lệ bệnh (%) của ruộng khảo sát:

  • A. 9
  • B. 18,5
  • C. 0,09
  • D. 0,185

Câu 20. Câu 20: Để đánh giá mức độ nhiễm bệnh vàng lùn – lùn xoắn lá trên lúa thực hiện đếm bộ phận nào

  • A. Số lá bệnh
  • B. Số chồi (dảnh) nhiễm bệnh
  • C. Số bụi nhiễm bệnh
  • D. Tuỳ theo mục đích tính toán của người thực hiện

Câu 21. Câu 21: Tác nhân gây bệnh cháy nhũn lá trên đậu nành

  • A. Nấm Phyllosticta
  • B. Nấm Rhizoctonia solani
  • C. Nấm Sclerotium rolfsii
  • D. Vi khuẩn Erwinia

Câu 22. Câu 22: Tác nhân gây bệnh chấm đỏ lá trên đậu nành

  • A. Nấm Phyllosticta
  • B. Nấm Rhizoctonia solani
  • C. Vi khuẩn Xanthomonas
  • D. Vi khuẩn Erwinia

Câu 23. Câu 23: Tác nhân gây bệnh bạch tạng trên bắp

  • A. Nấm Peronosclerospora
  • B. Virus
  • C. Thiếu Bo
  • D. Vi khuẩn Xanthomonas

Câu 24. Câu 24: Tác nhân gây bệnh đốm vằn trên bắp

  • A. Nấm Phyllosticta
  • B. Nấm Rhizoctonia solani
  • C. Nấm Sclerotium rolfsii
  • D. Vi khuẩn Erwinia

Câu 25. Câu 25: Tác nhân gây bệnh cháy lá thối thân trên cây mè

  • A. Vi sinh vật giống nấm Phytophthora
  • B. Nấm Rhizoctonia solani
  • C. Nấm Sclerotium rolfsii
  • D. Vi khuẩn Erwinia

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó