Vật lí 12 - Vật lí nhiệt (đề tổng ôn trọng tâm, đề số 1) | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 12 - Vật lí nhiệt (đề tổng ôn trọng tâm, đề số 1) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 12 - Vật lí nhiệt (đề tổng ôn trọng tâm, đề số 1)

Image Exam
2026-10-18 21:49:38
Tên đề thi: Vật lí 12 - Vật lí nhiệt (đề tổng ôn trọng tâm, đề số 1)
Tác giả: lê anh vũ
Số lượng câu hỏi: 34
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 34
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 12 - Vật lí nhiệt (đề tổng ôn trọng tâm, đề số 1)

Xem trước 25/34 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nội năng của một vật phụ thuộc vào

  • A. khối lượng và thể tích của vật.
  • B. nhiệt độ và thể tích của vật.
  • C. nhiệt độ và khối lượng riêng của vật.
  • D. khối lượng và khối lượng riêng của vật.

Câu 2. Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi

  • A. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công.
  • B. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công.
  • C. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.
  • D. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với mô hình động học phân tử?

  • A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
  • B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
  • C. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
  • D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực tương tác phân tử.

Câu 4. Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí dẫn đến sự

  • A. đồng nhất về cấu trúc của chúng.
  • B. khác biệt về cấu trúc của chúng.
  • C. khác biệt về khối lượng của chúng.
  • D. đồng nhất về khối lượng của chúng.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. Khoảng cách giữa các phân tử càng lớn thì lực tương tác giữa chúng càng yếu.
  • B. Các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực tương tác giữa chúng càng mạnh.
  • C. Lực tương tác giữa các phân tử không thể là lực đẩy.
  • D. Khi khoảng cách giữa các phân tử đủ lớn thì lực tương tác giữa các phân tử bằng 0.

Câu 6. Đơn vị của nội năng là

  • A. °C.
  • B. K.
  • C. J.
  • D. Pa.

Câu 7. Trong các chất sau: muối ăn, nhôm, nước đá và cao su, chất rắn vô định hình là

  • A. muối ăn.
  • B. nhôm.
  • C. nước đá.
  • D. cao su.

Câu 8. Hình bên là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của vật rắn kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong khoảng thời gian từ \( t_a \) đến \( t_b \) thì

  • A. vật rắn không nhận năng lượng.
  • B. nhiệt độ của vật rắn tăng.
  • C. nhiệt độ của vật rắn giảm.
  • D. vật rắn đang nóng chảy.

Câu 9. Chất nào sau đây ở thể khí khi ở điều kiện thường?

  • A. Muối ăn.
  • B. Đường ăn.
  • C. Giấm.
  • D. Carbon dioxide.

Câu 10. Sự ngưng tụ là sự chuyển từ

  • A. thể hơi sang thể rắn.
  • B. thể lỏng sang thể hơi.
  • C. thể hơi sang thể lỏng.
  • D. thể hơi sang thể khí.

Câu 11. Khi làm nóng liên tục vật rắn vô định hình, vật rắn mềm đi và chuyển dần sang thể lỏng một cách liên tục. Trong quá trình này nhiệt độ của vật ...(1).... Do đó, vật rắn vô định hình ...(2).... Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

  • A. (1) tăng lên liên tục; (2) không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
  • B. (1) giữ ổn định; (2) không có nhiệt độ nóng chảy xác
  • C. (1) giữ ổn định; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được.
  • D. (1) tăng lên liên tục; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được

Câu 12. Phát biểu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

  • A. Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
  • B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
  • C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
  • D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.

Câu 13. Lực tương tác giữa các phân tử chất rắn ... (1)... nên giữ được các phân tử ở các vị trí cân bằng và mỗi phân tử ...(2).... Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

  • A. (1) là lực hút; (2) dao động xung quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được.
  • B. (1) rất mạnh; (2) đứng yên tại vị trí cân bằng này.
  • C. (1) là lực hút; (2) chỉ có thể dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định này.
  • D. (1) rất mạnh; (2) chỉ có thể dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định này.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. Chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
  • B. Khi bị làm nóng thì chất rắn vô định hình mềm dần cho đến khi trở thành lỏng.
  • C. Trong quá trình hóa lỏng nhiệt độ của chất rắn vô định hình tăng liên tục.
  • D. Chất rắn vô định hình có cấu trúc tinh thể.

Câu 15. Khi bắt đầu đun, nhiệt độ của vật rắn kết tinh tăng dần. Đến nhiệt độ xác định, sự nóng chảy diễn ra, vật chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và nhiệt độ ...(1)... dù tiếp tục đun. Sau khi toàn bộ vật chuyển sang thể lỏng, nhiệt độ của chất lỏng ...(2)... khi tiếp tục đun. Chỗ trống (1) và (2) lần lượt là

  • A. "giảm xuống" và "giữ giá trị ổn định".
  • B. "không tăng" và "giảm xuống".
  • C. "giảm xuống" và "tiếp tục tăng lên".
  • D. "không tăng" và "tiếp tục tăng lên".

Câu 16. Một số phân tử ở gần mặt thoáng chất lỏng, chuyển động hướng ra ngoài, có ...(1)... đủ lớn thắng được lực tương tác giữa các phân tử thì có thể thoát ra ngoài khỏi chất lỏng. Như vậy, có thể nói sự bay hơi là sự hóa hơi xảy ra ở ...(2)... của khối chất lỏng. Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

  • A. (1) động năng; (2) mặt thoáng.
  • B. (1) thế năng; (2) mặt thoáng.
  • C. (1) động năng; (2) trong lòng.
  • D. (1) thế năng; (2) trong lòng.

Câu 17. Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong xilanh. Khí truyền ra bên ngoài nhiệt lượng 600 J. Độ biến thiên nội năng của khí là

  • A. \( -1000 \) J.
  • B. 400 J.
  • C. 300 J.
  • D. \( -400 \) J.

Câu 18. Khi truyền nhiệt lượng \( 6 \times 10^6 \) J cho khí trong một xilanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pit-tông lên làm cho thể tích của khí tăng lên 0,5 m³. Biết áp suất của khí là \( 8 \times 10^6 \) N/m² và coi áp suất này không đổi trong quá trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là

  • A. \( 2 \times 10^6 \) J.
  • B. 105 J.
  • C. \( -2 \times 10^6 \) J.
  • D. \( 6 \times 10^6 \) J.

Câu 19. Dùng tay thực hiện công (A) ấn pit-tông để nén khí, đồng thời nung nóng khí trong xilanh bằng ngọn lửa đèn cồn. Theo định luật I của nhiệt động lực học.a) Công A < 0 vì khí bị nén.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Dùng tay thực hiện công (A) ấn pit-tông để nén khí, đồng thời nung nóng khí trong xilanh bằng ngọn lửa đèn cồn. Theo định luật I của nhiệt động lực học.b) Nhiệt lượng Q < 0 vì khí bị nung nóng.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Dùng tay thực hiện công (A) ấn pit-tông để nén khí, đồng thời nung nóng khí trong xilanh bằng ngọn lửa đèn cồn. Theo định luật I của nhiệt động lực học.c) Nội năng của khối khí tăng lên.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Dùng tay thực hiện công (A) ấn pit-tông để nén khí, đồng thời nung nóng khí trong xilanh bằng ngọn lửa đèn cồn. Theo định luật I của nhiệt động lực học.d) Độ biến thiên nội năng của khí là \( \Delta U = A - Q \).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Khi tiến hành đun một khối nước đá, một học sinh ghi lại được đồ thị sự phụ thuộc của nhiệt độ theo thời gian (từ lúc bắt đầu đun \( \tau = 0 \)) như hình bên.a) Đồ thị hình bên mô tả quá trình nước nhận nhiệt lượng để tăng nhiệt độ và chuyển thể.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Khi tiến hành đun một khối nước đá, một học sinh ghi lại được đồ thị sự phụ thuộc của nhiệt độ theo thời gian (từ lúc bắt đầu đun \( \tau = 0 \)) như hình bên.b) Trên đoạn OA, khối nước đá không tăng nhiệt độ vì vậy nó không nhận nhiệt lượng từ nguồn nhiệt dùng để đun nước.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Khi tiến hành đun một khối nước đá, một học sinh ghi lại được đồ thị sự phụ thuộc của nhiệt độ theo thời gian (từ lúc bắt đầu đun \( \tau = 0 \)) như hình bên.c) Trên đoạn AB, xảy ra quá trình tan chảy của nước đá.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 9 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 34 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó