Vật lí - Chất khí, nội năng và nhiệt (trắc nghiệm) | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí - Chất khí, nội năng và nhiệt (trắc nghiệm) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí - Chất khí, nội năng và nhiệt (trắc nghiệm)

Image Exam
2026-10-18 21:34:07
Tên đề thi: Vật lí - Chất khí, nội năng và nhiệt (trắc nghiệm)
Tác giả: Minh Khang Nguyễ
Số lượng câu hỏi: 86
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 1
Tổng số điểm của đề thi: 86
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Minh Khang Nguyễ
66
2026-10-18 22:25:18
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí - Chất khí, nội năng và nhiệt (trắc nghiệm)

Xem trước 25/86 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

  • A. Sự tạo thành hơi nước.
  • B. Sương đọng trên lá cây.
  • C. Sự tạo thành mây.
  • D. Sự tạo thành sương mù.

Câu 2. Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về sự bay hơi

  • A. xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.
  • B. chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.
  • C. chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.
  • D. xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

  • A. Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
  • B. Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.
  • C. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.
  • D. Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

Câu 4. Khi chuyển thể từ thể rắn sang thể khí gọi là gì?

  • A. sự đông đặc
  • B. sự nóng chảy
  • C. Sự thăng hoa
  • D. sự ngưng tụ

Câu 5. Khi chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí gọi là gì?

  • A. sự nóng chảy
  • B. sự hóa hơi
  • C. sự ngưng tụ
  • D. sự đông đặc

Câu 6. Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

  • A. Bay hơi và ngưng tụ.
  • B. Nóng chảy và bay hơi.
  • C. Bay hơi và đông đặc.
  • D. Nóng chảy và đông đặc.

Câu 7. Trong chuyển động nhiệt, các phân tử lỏng

  • A. Chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng.
  • B. Chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng xác định.
  • C. Chuyển động hỗn loạn.
  • D. Dao động quanh vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển.

Câu 8. Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH?

  • A. \( \Delta U = A + Q \).
  • B. \( \Delta U = Q - A \).
  • C. \( \Delta U = A - Q \).
  • D. \( A = \Delta U - Q \).

Câu 9. Nội năng của một vật là

  • A. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
  • B. tổng động năng và thế năng của vật.
  • C. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
  • D. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Câu 10. Vật nào có nhiệt độ tăng lên ít nhất khi ta thả rơi bốn vật dưới đây có cùng khối lượng từ cùng một độ cao xuống đất? Coi như toàn bộ độ giảm cơ năng chuyển hết thành nội năng của vật?

  • A. Vật bằng nhôm có nhiệt dung riêng 880 J/kg.K
  • B. Vật bằng sắt có nhiệt dung riêng 460 J/kg.K
  • C. Vật bằng đồng có nhiệt dung riêng 380 J/kg.K
  • D. Vật bằng chì có nhiệt dung riêng 130 J/kg.K

Câu 11. Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

  • A. Nội năng là một dạng năng lượng.
  • B. Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.
  • C. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
  • D. Nội năng là nhiệt lượng.

Câu 12. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Độ biến thiên nội năng của khí là 30 J. Giá trị của đại lượng A trong hệ thức \( \Delta U = A + Q \) là

  • A. 70 J.
  • B. 50 J.
  • C. 30 J.
  • D. -70 J.

Câu 13. Ở nhiệt độ không tuyệt đối, động năng chuyển động nhiệt của các phân tử

  • A. đạt giá trị cực đại.
  • B. có giá trị khác không.
  • C. đạt giá trị cực tiểu.
  • D. bằng không.

Câu 14. Mối liên hệ giữa nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Celsius và nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Kelvin là

  • A. \( T(K) = t(^\circ C)/273{,}15 \)
  • B. \( t(^\circ C) = 273{,}15 - T(K) \)
  • C. \( t(^\circ C) = T(K) - 273{,}15 \)
  • D. \( t(^\circ C) = T(K)/273{,}15 \)

Câu 15. Nhúng bàn tay trái vào nước đá ở \( 0^\circ C \), bàn tay phải vào nước ấm \( 50^\circ C \) và sau đó nhúng cả 2 tay vào nước ở điều kiện nhiệt độ phòng \( 25^\circ C \), cảm giác của ta sẽ là:

  • A. Bàn tay trái lạnh, bàn tay phải ấm.
  • B. Bàn tay trái ấm, bàn tay phải lạnh.
  • C. Cả 2 bàn tay đều thấy ấm.
  • D. Cả 2 bàn tay đều thấy lạnh.

Câu 16. Đơn vị đo của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

  • A. J/kg.K.
  • B. cal/kg.C.
  • C. J/g.K.
  • D. cal/g.C.

Câu 17. Gọi t là nhiệt độ lúc sau, \( t_0 \) là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật tỏa ra?

  • A. \( Q = m.c.(t - t_0) \)
  • B. \( Q = m.c.(t + t_0) \)
  • C. \( Q = m.(t - t_0) \)
  • D. \( Q = m.c.(t_0 - t) \)

Câu 18. Thiết bị nào sau đây không được sử dụng để đo nhiệt dung riêng của nước?

  • A. Cân điện tử.
  • B. Nhiệt kế.
  • C. Nhiệt lượng kế.
  • D. Biến trở.

Câu 19. Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K. Điều này cho biết

  • A. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm \( 2^\circ C \) là 380 J.
  • B. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm \( 1^\circ C \) là 380 J.
  • C. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1g đồng nóng lên thêm \( 1^\circ C \) là 380 J.
  • D. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2g đồng nóng lên thêm \( 1^\circ C \) là 380 J.

Câu 20. Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là: 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này trong cùng một thời gian t. Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất?

  • A. Bình \( A \)
  • B. Bình \( B \)
  • C. Bình \( C \)
  • D. Bình \( D \)

Câu 21. Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước \( 25^\circ C \) trong bình nhiệt lượng kế sau khi bật nguồn điện.

  • A. Đồ thị (1)
  • B. Đồ thị (2).
  • C. Đồ thị (3).
  • D. Đồ thị (4).

Câu 22. Công thức tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn một lượng chất ở nhiệt độ nóng chảy là

  • A. Q = mλ
  • B. Q = mcΔt
  • C. Q = mλt
  • D. Q = Pt

Câu 23. Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là gì?

  • A. kg
  • B. J/kg
  • C. J
  • D. W

Câu 24. Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

  • A. Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài
  • B. Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.
  • C. Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn
  • D. Phụ thuộc bản chất của vật rắn

Câu 25. Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là \( 1,8.10^5 \) J/kg.

  • A. \( 1,8.10^5 \) J là nhiệt lượng tỏa ra khi nóng chảy hoàn toàn 1kg đồng.
  • B. Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng \( 1,8.10^5 \) J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
  • C. Mỗi kilogam đồng tỏa ra nhiệt lượng \( 1,8.10^5 \) J Khi hóa lỏng hoàn toàn.
  • D. Khối đồng cần thu nhiệt lượng \( 1,8.10^5 \) J để hóa lỏng.

… và còn 61 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 86 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó