Quản lý dự án xây dựng - Bộ 30 câu trắc nghiệm nâng cao (Phần III) | i-quiz.vn@stop article@stop Quản lý dự án xây dựng - Bộ 30 câu trắc nghiệm nâng cao (Phần III) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Quản lý dự án xây dựng - Bộ 30 câu trắc nghiệm nâng cao (Phần III)

Image Exam
2026-10-18 21:23:24
Tên đề thi: Quản lý dự án xây dựng - Bộ 30 câu trắc nghiệm nâng cao (Phần III)
Tác giả: Linh Nông
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 00:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 5
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Linh Nông
30
2026-10-18 21:39:06
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Quản lý dự án xây dựng - Bộ 30 câu trắc nghiệm nâng cao (Phần III)

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Yêu cầu nào phản ánh đầy đủ nhất yêu cầu chung của quản lý dự án đầu tư xây dựng?

  • A. Nghiên cứu có cơ sở khoa học, tuân thủ pháp luật, bảo đảm thống nhất thủ tục và khả thi trong điều kiện thực hiện.
  • B. Ưu tiên tính khả thi và tiến độ; hoàn thiện pháp lý sau thi công nếu chủ đầu tư nhận trách nhiệm.
  • C. Bảo đảm khoa học và thống nhất thiết kế; tính hiện thực chỉ đánh giá sau khi công trình vận hành.
  • D. Đáp ứng mục tiêu và chất lượng; thủ tục, quy hoạch có thể linh hoạt theo nguồn vốn.

Câu 2. Hồ sơ khảo sát đầy đủ nhưng phương án không phù hợp mặt bằng và nguồn lực thực tế. Nhận định nào đúng nhất?

  • A. Đã đạt yêu cầu vì khảo sát là căn cứ quan trọng nhất.
  • B. Chưa bảo đảm tính hiện thực vì giải pháp phải khả thi trong điều kiện thực hiện.
  • C. Chỉ thiếu tính đồng nhất; tính khả thi không thuộc quản lý dự án khi đã có thiết kế.
  • D. Vẫn đạt yêu cầu nếu điều chỉnh tiến độ mà không đổi mục tiêu.

Câu 3. Phương án nào thể hiện đúng yêu cầu cụ thể của quản lý dự án?

  • A. Phù hợp chiến lược, quy hoạch, kế hoạch; đạt mục tiêu và hiệu quả, tránh dàn trải/lãng phí; phân định rõ trách nhiệm và chế tài.
  • B. Phù hợp quy hoạch khi chuẩn bị; khi triển khai có thể ưu tiên tiến độ hơn thủ tục.
  • C. Đạt mục tiêu và chất lượng; phân định trách nhiệm sau khi chọn nhà thầu.
  • D. Tiết kiệm vốn; để nhà thầu tự xác định phương thức quản lý và chế tài.

Câu 4. Phân định chức năng quản lý nhà nước và phân cấp quản lý nhằm mục đích gì?

  • A. Thay trách nhiệm của chủ đầu tư bằng cơ quan nhà nước.
  • B. Làm rõ phạm vi, thẩm quyền và trách nhiệm theo nguồn vốn, chủ đầu tư và quy định.
  • C. Cho phép cơ quan nhà nước điều hành mọi công việc thi công.
  • D. Giảm yêu cầu tuân thủ pháp luật với dự án doanh nghiệp.

Câu 5. Theo nguyên tắc cụ thể trong đề cương, nguyên tắc thủ trưởng được hiểu là gì?

  • A. Người đứng đầu được tự quyết mọi việc ngoài quy trình.
  • B. Người điều hành chịu trách nhiệm về quyết định trong phạm vi quyền hạn được giao.
  • C. Mọi thành viên chịu trách nhiệm ngang nhau để tránh trách nhiệm cá nhân.
  • D. Chủ đầu tư chịu thay trách nhiệm chuyên môn của tư vấn và nhà thầu.

Câu 6. Theo giáo trình 2022 được trích trong đề cương, thời gian thẩm định dự án quan trọng quốc gia tối đa là bao lâu?

  • A. Không quá 40 ngày từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • B. Không quá 90 ngày từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • C. Không quá 30 ngày từ ngày nộp hồ sơ lần đầu, dù hồ sơ chưa hợp lệ.
  • D. Không quá 20 ngày từ ngày có chủ trương đầu tư.

Câu 7. Theo giáo trình 2022 trong đề cương, thời gian thẩm định dự án nhóm A là bao lâu?

  • A. Không quá 30 ngày từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • B. Không quá 20 ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
  • C. Không quá 40 ngày từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • D. Không quá 90 ngày như dự án quan trọng quốc gia.

Câu 8. Theo đề cương, thời gian thẩm định dự án nhóm B tính từ khi nào và tối đa bao lâu?

  • A. Không quá 30 ngày từ khi cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • B. Không quá 30 ngày từ khi bắt đầu chuẩn bị dự án.
  • C. Không quá 20 ngày từ khi chọn tư vấn.
  • D. Không quá 40 ngày từ khi trình phê duyệt.

Câu 9. Theo đề cương, thời gian thẩm định nhóm C và dự án chỉ lập Báo cáo kinh tế–kỹ thuật là bao lâu?

  • A. Không quá 30 ngày từ khi nhận đủ hồ sơ.
  • B. Không quá 20 ngày từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • C. Không quá 15 ngày từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
  • D. Không quá 40 ngày từ khi hoàn thành thiết kế cơ sở.

Câu 10. Thay đổi ảnh hưởng mục tiêu, quy mô và tổng mức đầu tư đã duyệt thì xử lý thế nào?

  • A. Chủ đầu tư điều chỉnh ngay rồi báo cáo hợp thức hóa.
  • B. Nhà thầu tự quyết nếu chứng minh tiết kiệm chi phí.
  • C. Chủ đầu tư đánh giá nguyên nhân/ảnh hưởng, lập hồ sơ và trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt trước khi thực hiện, trừ trường hợp luật quy định khác.
  • D. Chỉ lập biên bản nội bộ vì tổng mức đầu tư do chủ đầu tư tự quyết.

Câu 11. Nhóm nội dung nào phù hợp với kế hoạch lựa chọn nhà thầu?

  • A. Tên, giá gói thầu, nguồn vốn, hình thức/phương thức lựa chọn, thời gian bắt đầu, loại hợp đồng và thời gian thực hiện.
  • B. Tên nhà thầu trúng thầu, quyết toán cuối cùng, biên bản bàn giao và thời hạn bảo hành.
  • C. Danh sách nhân sự mọi nhà thầu, lịch nghỉ công trường và kế hoạch vận hành.
  • D. Bản vẽ hoàn công, hồ sơ nghiệm thu và báo cáo bảo trì sau bàn giao.

Câu 12. Cách xác định giá gói thầu nào phù hợp nhất?

  • A. Chọn báo giá thấp nhất, bỏ dự phòng nếu chưa phát sinh.
  • B. Tính đúng, đủ chi phí thực hiện gồm dự phòng, thuế, phí, lệ phí; phù hợp phạm vi và nguồn vốn.
  • C. Lấy tỷ lệ cố định từ tổng mức đầu tư mà không xét phạm vi công việc.
  • D. Chỉ tính chi phí xây dựng trực tiếp, xử lý các khoản khác sau khi ký hợp đồng.

Câu 13. Đặc điểm cốt lõi của phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ là gì?

  • A. Nộp đề xuất kỹ thuật và tài chính trong cùng một túi; mở và đánh giá theo tiêu chí đã công bố.
  • B. Nộp kỹ thuật trước, tài chính sau khi có kết quả kỹ thuật.
  • C. Nộp hai túi riêng, tài chính chỉ mở sau khi kỹ thuật đạt.
  • D. Chỉ nộp tài chính, đánh giá kỹ thuật sau khi ký hợp đồng.

Câu 14. Trình tự nào đúng với phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ?

  • A. Mở tài chính trước rồi dùng kỹ thuật xác nhận.
  • B. Mở đồng thời hai túi và đánh giá gộp không tách biệt.
  • C. Đánh giá kỹ thuật trước; chỉ mở hồ sơ tài chính của nhà thầu đáp ứng kỹ thuật theo quy định.
  • D. Đánh giá kỹ thuật sau khi thương thảo với nhà thầu giá thấp nhất.

Câu 15. Mục đích của việc tách hồ sơ kỹ thuật và tài chính là gì?

  • A. Loại bỏ hoàn toàn việc đánh giá giá dự thầu.
  • B. Hạn chế giá dự thầu ảnh hưởng đến đánh giá kỹ thuật, đồng thời bảo đảm bảo mật và đúng trình tự.
  • C. Cho phép thay đổi tiêu chí kỹ thuật sau khi biết giá.
  • D. Chỉ cần đánh giá kỹ thuật, không xem xét năng lực tài chính.

Câu 16. Cách tiếp cận nào phản ánh đầy đủ quản lý tiến độ?

  • A. Chỉ xác định ngày khởi công và kết thúc.
  • B. Xác định công việc, trình tự, thời lượng, quan hệ phụ thuộc, nguồn lực và mốc; theo dõi thực tế, so sánh kế hoạch, điều chỉnh khi cần.
  • C. Chỉ cập nhật khi chậm quá hạn hợp đồng.
  • D. Lập tiến độ tổng thể nhưng không cần chi tiết hay phân công.

Câu 17. Báo cáo tiến độ cần bao gồm nhóm thông tin nào?

  • A. Kết quả từng việc, khối lượng hoàn thành, mốc, huy động nguồn lực, việc chậm/nguyên nhân, rủi ro, biện pháp và kế hoạch kỳ sau.
  • B. Chỉ tỷ lệ giải ngân và giá trị hợp đồng.
  • C. Chỉ công việc đã hoàn thành, bỏ các việc chậm.
  • D. Chỉ ngày hoàn thành cuối cùng, không cần nguồn lực hay nguyên nhân.

Câu 18. Công việc có nguy cơ làm chậm đường găng thì nên xử lý thế nào?

  • A. Đổi ngày trên biểu đồ mà không phân tích nguyên nhân.
  • B. Phân tích nguyên nhân, dự báo ảnh hưởng tiến độ/chi phí và đề xuất bổ sung nguồn lực hoặc điều chỉnh tổ chức thi công.
  • C. Chuyển toàn bộ trách nhiệm cho tư vấn giám sát.
  • D. Chờ công việc kết thúc mới đánh giá.

Câu 19. Phương pháp nào sử dụng dữ liệu công trình đã thực hiện để xác định tổng mức đầu tư?

  • A. Từ khối lượng theo thiết kế cơ sở và định mức, đơn giá.
  • B. Theo suất vốn đầu tư xây dựng.
  • C. Từ chi phí công trình tương tự, điều chỉnh theo quy mô, địa điểm, thời điểm và điều kiện xây dựng.
  • D. Chỉ từ chi phí quản lý dự án.

Câu 20. Khi xác định tổng mức đầu tư từ khối lượng theo thiết kế cơ sở, cần kết hợp căn cứ nào?

  • A. Khối lượng, định mức, đơn giá và chi phí liên quan cần thiết.
  • B. Chỉ khối lượng bê tông và thép; khoản khác tính sau thi công.
  • C. Giá bán dự kiến sau hoàn thành, không cần hồ sơ thiết kế.
  • D. Chi phí của dự án bất kỳ không xét quy mô, điều kiện.

Câu 21. Tổ hợp nào phản ánh các khoản mục tổng mức đầu tư theo đề cương?

  • A. Xây dựng, thiết bị, quản lý dự án, tư vấn, chi phí khác và dự phòng.
  • B. Xây dựng, lợi nhuận dự kiến, tiền phạt giả định và quảng cáo.
  • C. Chi phí đất và vận hành dài hạn, không gồm tư vấn.
  • D. Chỉ nhân công và vật liệu trực tiếp.

Câu 22. Nhận định nào phân biệt đúng tạm ứng và bảo lãnh tạm ứng?

  • A. Tạm ứng là tiền bên giao thầu ứng trước để triển khai; bảo lãnh là cam kết bảo đảm hoàn trả khoản tạm ứng khi thuộc trường hợp bảo lãnh.
  • B. Tạm ứng là thanh toán cuối cùng; bảo lãnh là cam kết chủ đầu tư trả thay mọi khoản nợ.
  • C. Tạm ứng là tiền nhà thầu nộp cho bên giao thầu; bảo lãnh là chứng nhận chất lượng.
  • D. Cả hai đều không phải thu hồi và không cần quy định trong hợp đồng.

Câu 23. Trước khi giải ngân tạm ứng, cần kiểm tra những nội dung nào?

  • A. Chỉ chữ ký trên đề nghị thanh toán.
  • B. Hiệu lực/giá trị bảo lãnh nếu áp dụng, điều kiện thanh toán, chứng từ, mục đích vốn và theo dõi thu hồi.
  • C. Chỉ tiến độ tổng thể, không cần chứng từ.
  • D. Giải ngân toàn bộ trước rồi xác định thu hồi khi hoàn thành.

Câu 24. Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành cần phản ánh nội dung nào?

  • A. Nguồn vốn, tổng mức đầu tư được duyệt/điều chỉnh, chi phí đề nghị quyết toán, tài sản hình thành, công nợ và tình hình thanh toán.
  • B. Chỉ tổng tiền giải ngân, không đối chiếu tổng mức đầu tư.
  • C. Chỉ giá trị hợp đồng xây dựng chính.
  • D. Chỉ danh sách nhà thầu, không cần nguồn vốn hay chi phí.

Câu 25. Nhóm tài liệu nào phù hợp với hồ sơ trình duyệt quyết toán?

  • A. Tờ trình, báo cáo quyết toán, hồ sơ pháp lý, quyết định phê duyệt/điều chỉnh, hợp đồng, nghiệm thu, hoàn công, bàn giao, thanh toán, công nợ và tài liệu kiểm toán/thẩm tra nếu cần.
  • B. Chỉ báo cáo quyết toán do nhà thầu lập.
  • C. Chỉ hóa đơn vật liệu và bảng lương công nhân.
  • D. Chỉ bản vẽ thiết kế ban đầu, không cần hoàn công hoặc chứng từ.

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó