Bộ đề trắc nghiệm MQP nâng c | i-quiz.vn@stop article@stop Bộ đề trắc nghiệm MQP nâng c | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Bộ đề trắc nghiệm MQP nâng c

Image Exam
2026-10-18 19:31:52
Tên đề thi: Bộ đề trắc nghiệm MQP nâng c
Số lượng câu hỏi: 41
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 41
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phạm Thị Hồng Duyên
41
2026-10-18 19:40:31
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Bộ đề trắc nghiệm MQP nâng c

Xem trước 25/41 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tiêu chuẩn chấp nhận điểm lỗi tối đa đối với hàng Lululemon là bao nhiêu?

  • A. 20 điểm/100 yards.
  • B. 30 điểm/100 yards.
  • C. 40 điểm/100 yards.
  • D. Theo loại vải (Thành phần vải)

Câu 2. Tiêu chuẩn chấp nhận điểm lỗi tối đa đối với hàng CK là bao nhiêu?

  • A. 20 điểm/100 yards.
  • B. 30 điểm/100 yards.
  • C. 40 điểm/100 yards.
  • D. Theo loại vải (Thành phần vải)

Câu 3. Tiêu chuẩn chấp nhận điểm lỗi tối đa đối với hàng TMW là bao nhiêu?

  • A. 20 điểm/100 yards.
  • B. 30 điểm/100 yards.
  • C. 40 điểm/100 yards.
  • D. Theo loại vải (Thành phần vải)

Câu 4. Tiêu chuẩn chấp nhận điểm lỗi tối đa đối với hàng ARITZIA là bao nhiêu?

  • A. 20 điểm/100 yards.
  • B. 30 điểm/100 yards.
  • C. 40 điểm/100 yards.
  • D. Theo loại vải (Thành phần vải)

Câu 5. Tiêu chuẩn chấp nhận điểm lỗi tối đa đối với hàng VUORI là bao nhiêu?

  • A. 20 điểm/100 yards.
  • B. 30 điểm/100 yards.
  • C. 40 điểm/100 yards.
  • D. Theo loại vải (Thành phần vải)

Câu 6. Tiêu chuẩn chấp nhận điểm lỗi tối đa đối với hàng SKECHERS là bao nhiêu?

  • A. 20 điểm/100 yards.
  • B. 30 điểm/100 yards.
  • C. 40 điểm/100 yards.
  • D. Theo loại vải (Thành phần vải)

Câu 7. Tiêu chuẩn chấp nhận điểm lỗi tối đa đối với hàng Columbia, prAna là bao nhiêu?

  • A. 20 điểm/100 yards.
  • B. 28 điểm/100 yards.
  • C. 40 điểm/100 yards.
  • D. Theo loại vải(Thành phần vải)

Câu 8. Trong các phương án sau, phương pháp nào được dùng để đánh giá màu

  • A. Kiểm tra ma sát
  • B. Kiểm tra độ xù lông
  • C. Giá trị đọc màu Delta E
  • D. Độ vặn xoắn

Câu 9. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là chính xác

  • A. Nếu vải thân (knit body fabric) và vải bo/viền (knit rib/trim) được cung cấp bởi cùng một nhà cung cấp (Vendor) và BOM không yêu cầu DTM (Dye to Match), thì vải rib/trim bắt buộc phải được nhuộm để đồng màu với vải thân (dye to match body).
  • B. Trường hợp vải thân dệt kim (knit body fabric) và vải bo/viền dệt kim (knit rib/trim) được cung cấp bởi các nhà cung cấp khác nhau, thì cả vải thân và vải rib/trim đều phải được nhuộm để đồng màu theo tiêu chuẩn màu của khách hàng
  • C. Cả A&B đều đúng
  • D. Cả A&B đều sai

Câu 10. Trong quá trình kiểm vải, nếu phát hiện một cuộn vải có lỗi vượt quá tiêu chuẩn cho phép, nhân viên kiểm vải cần thực hiện hành động nào sau đây?

  • A. Tiếp tục sử dụng cuộn vải đó cho sản xuất
  • B. Ghi chú lỗi nhưng vẫn để chung với các cuộn đạt
  • C. Báo miệng cho tổ trưởng và chờ xử lý
  • D. Dán tem đỏ và chuyển cuộn vải sang khu vực “Rejected”

Câu 11. Nguồn đèn nào khách hàng yêu cầu sử dụng trong họp đèn light box

  • A. TL84 và A
  • B. CWF và UV.
  • C. D65
  • D. Tất cả các loại trên.

Câu 12. Nguồn đèn nào khách hàng Nike yêu cầu sử dụng là nguồn chính và nguồn phụ

  • A. TL84 là chính, phụ D65 và đèn A
  • B. CWF là chính, phụ TL84 và đèn A
  • C. D65 là chính, phụ TL84 và đèn A
  • D. A là chính, phụ TL84 và đèn D65

Câu 13. Nguồn đèn nào khách hàng Columbia yêu cầu sử dụng là nguồn chính và nguồn phụ

  • A. TL84 là chính, phụ D65 và đèn A
  • B. CWF là chính, phụ TL84 và đèn A
  • C. D65 là chính, phụ CWF
  • D. A là chính, phụ TL84 và đèn D65

Câu 14. Nguồn đèn nào khách hàng CK yêu cầu sử dụng là nguồn chính và phụ

  • A. TL84 là chính, phụ là A
  • B. CWF là chính, phụ là D65 và đèn INCA (A)
  • C. D65 là chính phụ là CWF
  • D. A là chính, phụ TL84 và đèn D65

Câu 15. Nguồn đèn nào khách hàng LULULEMON yêu cầu sử dụng là nguồn chính và phụ

  • A. TL84 là chính, phụ là A
  • B. D65 là chính, phụ là TL84 và đèn A
  • C. D65 là chính phụ là CWF
  • D. A là chính, phụ TL84 và đèn D65

Câu 16. Nguồn đèn nào khách hàng Travis mathew yêu cầu sử dụng là nguồn chính và phụ

  • A. TL84 là chính, phụ là A
  • B. D65 là chính, phụ là TL84
  • C. D65 là chính phụ là CWF
  • D. A là chính, phụ TL84 và đèn D65

Câu 17. Nguồn đèn nào khách hàng New balance yêu cầu sử dụng là nguồn chính và phụ

  • A. TL84 là chính, phụ là A
  • B. D65 là chính, phụ là CWF
  • C. D65 là chính phụ là TL84
  • D. A là chính, phụ TL84 và đèn D65

Câu 18. Nguồn đèn nào khách hàng Aritzia yêu cầu sử dụng là nguồn chính và phụ

  • A. TL84 là chính, phụ là A
  • B. D65 là chính, phụ là TL84
  • C. D65 là chính, phụ là CWF
  • D. A là chính, phụ TL84 và đèn D65

Câu 19. Nguồn đèn nào khách hàng Aritzia yêu cầu sử dụng là nguồn chính và phụ

  • A. TL84 là chính, phụ là A
  • B. D65 là chính, phụ là TL84
  • C. D65 là chính, phụ là CWF
  • D. A là chính, phụ TL84 và đèn D65

Câu 20. Nguồn đèn nào khách hàng Skecher yêu cầu sử dụng là nguồn chính và phụ

  • A. TL84 là chính, phụ là A
  • B. D65 là chính, phụ là TL84
  • C. D65 là chính, phụ là CWF
  • D. A là chính, phụ TL84 và đèn D65

Câu 21. Hiện tượng "Metamerism" (đẳng sắc giả) là gì?

  • A. Màu sắc thay đổi theo thời gian.
  • B. Hai mẫu vải nhìn giống nhau dưới nguồn sáng này nhưng khác nhau dưới nguồn sáng khác.
  • C. Vải bị loang màu.
  • D. Vải bị phai màu khi giặt.

Câu 22. Bên trong light box cần được xử lý như thế nào để đảm bảo đánh giá màu chính xác?

  • A. Sơn màu trắng để tăng độ sáng
  • B. Giữ sạch và sơn màu xám trung tính theo khuyến nghị của nhà sản xuất hay khách hàng (ví dụ Munsell Matte N7)
  • C. Sơn theo màu của nhà máy
  • D. Không cần sơn, giữ nguyên hiện trạng

Câu 23. Loại vải nào không thể đọc được bằng máy đọc quang phổ

  • A. Vải mỏng, vải lưới, vải bóng, vải phối sọc và vải in
  • B. Vải có cấu trúc dệt với 2 màu trắng xám
  • C. Vải có vật liệu có màu sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quang, pigment huỳnh quang hoặc chất tăng trắng quang học (OBAs).
  • D. Tất cả câu trên

Câu 24. “DE” là gì?

  • A. Delta E thể hiện mức độ chênh lệch sắc độ (Chroma Difference) giữa mẫu chuẩn à mẫu đại trà.
  • B. Delta E thể hiện mức độ chênh lệch độ bền màu (Colorfastness Difference) giữa mẫu chuẩn và mẫu đại trà.
  • C. Delta E thể hiện tổng độ chênh lệch màu (Total Color Difference) giữa mẫu chuẩn và mẫu nộp.
  • D. Không có đáp án nào ở trên là đúng.

Câu 25. Phương án nào sau đây là SAI khi sử dụng để đánh giá màu trước khi sản xuất đại trà

  • A. ΔL (Delta L – sai khác độ sáng/tối)
  • B. ΔH & ΔC (Delta H – sai khác sắc độ và Delta C – sai khác độ đậm/nhạt)
  • C. pH
  • D. ΔE (Delta E – tổng sai khác màu)

… và còn 16 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 41 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó