Pháp luật 1 - Đề cương ôn tập năm học 2025–2026 | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật 1 - Đề cương ôn tập năm học 2025–2026 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật 1 - Đề cương ôn tập năm học 2025–2026

Image Exam
2026-10-18 14:46:29
Tên đề thi: Pháp luật 1 - Đề cương ôn tập năm học 2025–2026
Tác giả: n5h8t6k4bp
Số lượng câu hỏi: 70
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 70
Số lượt thi: 9
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Lành Hàng Minh
70
2026-10-20 17:15:50
User avatar
Apple User
67
2026-10-20 15:46:39
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật 1 - Đề cương ôn tập năm học 2025–2026

Xem trước 25/70 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nguồn gốc ra đời của nhà nước xuất phát từ tiền đề kinh tế và tiền đề xã hội là theo quan điểm nào?

  • A. Chủ nghĩa gia trưởng
  • B. Thuyết thần quyền
  • C. Khế ước xã hội
  • D. Chủ nghĩa Mác-Lênin

Câu 2. Hệ thống cơ quan hành chính nhà nước hiện nay có mấy cấp?

  • A. 2 cấp
  • B. 3 cấp
  • C. 4 cấp
  • D. 5 cấp

Câu 3. Nhà nước nào cũng có chức năng?

  • A. Bảo đảm an ninh chính trị
  • B. Phát triển kinh tế
  • C. Đối nội và đối ngoại
  • D. Ký kết điều ước quốc tế

Câu 4. Theo Hiến pháp năm 2013, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là?

  • A. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân
  • B. Nhà nước pháp quyền của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân
  • C. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân
  • D. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây thể hiện tính giai cấp của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

  • A. Lấy liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức làm nền tảng
  • B. Nhà nước do một cá nhân lãnh đạo và điều hành
  • C. Nhà nước chỉ phục vụ lợi ích của giai cấp công nhân
  • D. Nhà nước không có sự tham gia của đội ngũ trí thức trong quản lý

Câu 6. Tổ chức và hoạt động của các cơ quan nhà nước, nhân viên nhà nước đều phải nghiêm chỉnh và triệt để tôn trọng pháp luật, tăng cường kiểm tra giám sát và xử lý nghiêm mọi hành vi vi phạm pháp luật thuộc nguyên tắc nào sau đây:

  • A. Nguyên tắc tập trung dân chủ
  • B. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa
  • C. Nguyên tắc bình đẳng, đoàn kết dân tộc
  • D. Nguyên tắc Đảng lãnh đạo các cơ quan nhà nước

Câu 7. Cơ quan quyền lực nhà nước

  • A. Tòa án nhân dân
  • B. Hội đồng nhân dân
  • C. Ủy ban nhân dân
  • D. Viện kiểm sát nhân dân

Câu 8. Cơ quan quản lý nhà nước

  • A. Tòa án nhân dân
  • B. Hội đồng nhân dân
  • C. Ủy ban nhân dân
  • D. Viện kiểm sát nhân dân

Câu 9. Cơ quan xét xử

  • A. Tòa án nhân dân
  • B. Hội đồng nhân dân
  • C. Ủy ban nhân dân
  • D. Viện kiểm sát nhân dân

Câu 10. Cơ quan kiểm sát

  • A. Tòa án nhân dân
  • B. Hội đồng nhân dân
  • C. Ủy ban nhân dân
  • D. Viện kiểm sát nhân dân

Câu 11. Nêu lên hoàn cảnh áp dụng là bộ phận nào của Quy phạm pháp luật?

  • A. Giả định
  • B. Quy định, Giả định
  • C. Chế tài, Giả định
  • D. Quy định, Chế tài

Câu 12. Đa số các quy phạm pháp luật trong luật Hiến pháp thường thiếu bộ phận?

  • A. Giả định
  • B. Quy định
  • C. Chế tài
  • D. Quy định và chế tài

Câu 13. Công dân có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân:

  • A. Từ đủ 18 tuổi trở lên
  • B. Từ đủ 19 tuổi trở lên
  • C. Từ đủ 20 tuổi trở lên
  • D. Từ đủ 21 tuổi trở lên

Câu 14. Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất do Quốc hội ban hành là?

  • A. Luật Hiến pháp
  • B. Bộ luật lao động
  • C. Bộ luật dân sự
  • D. Luật phòng chống tham nhũng

Câu 15. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là?

  • A. Các quan hệ xã hội có một bên trong quan hệ là cơ quan Nhà nước
  • B. Các quan hệ xã hội liên quan đến Nhà nước
  • C. Các quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan trọng nhất liên quan đến quyền lực Nhà nước
  • D. Các quan hệ xã hội cơ bản.

Câu 16. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là?

  • A. Bình đẳng thỏa thuận
  • B. Mệnh lệnh hành chính
  • C. Định nghĩa bắt buộc quyền uy
  • D. Thỏa thuận, mệnh lệnh, định nghĩa.

Câu 17. Chủ quyền Quốc gia là?

  • A. Quyền độc lập tự quyết của Quốc gia trong lĩnh vực đối nội
  • B. Quyền độc lập tự quyết của Quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại
  • C. Quyền ban hành văn bản pháp luật
  • D. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội, đối ngoại và ban hành văn bản pháp luật.

Câu 18. Cơ quan nào có quyền tổ chức trưng cầu ý dân?

  • A. Quốc hội
  • B. Chính phủ
  • C. Chủ tịch nước
  • D. Hội đồng bầu cử quốc gia

Câu 19. Nhà nước là?

  • A. Một tổ chức xã hội có giai cấp
  • B. Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia
  • C. Một tổ chức xã hội có luật lệ
  • D. Một tổ chức có giai cấp, có chủ quyền quốc gia, có luật lệ.

Câu 20. Cơ quan thường trực của Quốc hội là?

  • A. Hội đồng dân tộc
  • B. Ủy ban Quốc hội
  • C. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • D. Văn phòng Quốc hội

Câu 21. Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có quyền:

  • A. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
  • B. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
  • C. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
  • D. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng

Câu 22. Hiến pháp năm 2013 tiếp tục khẳng định:

  • A. Giáo dục là quốc sách hàng đầu
  • B. Giáo dục và đào tạo là quốc sách hàng đầu
  • C. Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu
  • D. Chăm lo phát triển giáo dục.

Câu 23. Ở nước ta, Chủ tịch nước do ai bầu ra?

  • A. Quốc hội
  • B. Nhân dân
  • C. Chính phủ
  • D. Cử tri

Câu 24. Văn bản Luật Hiến pháp hiện hành của Nước ta là Hiến pháp năm?

  • A. 1980
  • B. 1992
  • C. 2001
  • D. 2013

Câu 25. Hiến pháp do chủ thể nào công bố?

  • A. Quốc hội
  • B. Ủy ban thường vụ Quốc hội
  • C. Chủ tịch nước
  • D. Chính phủ

… và còn 45 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 70 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó