Nội dung đề thi: thực hành nâng cao
Xem trước 23/23 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1: Trong Access, Bảng là gì?
- A. A. Là đối tượng để lưu dữ liệu bao gồm cột (trường) và dòng (bản ghi)
- B. B. Là một đối tượng để hiển thị dữ liệu
- C. Là một đối tượng để in và tổng hợp dữ liệu
Câu 2. Câu 2: Tập tin Access 2010 có phần đuôi (phần mở rộng) mặc định là:
- A. docx.
- B. B. accdb
- C. dbf.
- D. xlsx.
Câu 3. Cơ sở dữ liệu Access là:
- A. A. Một tập hợp các bản ghi và các tập tin được tổ chức theo một mục đích nào đó
- B. B. Tập hợp các bảng
- C. C. Tập dữ liệu rời rạc không có quan hệ với nhau
- D. D. Tập các file chứa thông tin liên quan được tổ chức theo một mục đích nào đó
Câu 4. Câu 4: Access là một phần mềm:
- A. A. Độc lập với hệ điều hành, cài đặt riêng
- B. B. Tích hợp luôn trong hệ điều hành Windows của Microsoft
- C. C. Tích hợp trong bộ Microsoft Office
- D. D. Hệ thống
Câu 5. Câu 5: Access là:
- A. A. Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS)
- B. B. Phần mềm soạn thảo văn bản
- C. C. Phần mềm tính toán
- D. D. Phần mềm trình chiếu
Câu 6. Câu 6: Các đối tượng chính trong Access là:
- A. A. Table, Query, Form, Report
- B. B. Table, Query, Form, Modul
- C. C. Table, Query, Form, Report, Macro
- D. D. Table, Query, Form, Report, Modul, Macro, Page
Câu 7. Câu 7: Quan hệ nào không tồn tại giữa hai bảng trong Access?
- A. A. Quan hệ 1-1
- B. B. Quan hệ 1-n
- C. C. Quan hệ 1-0
- D. D. Quan hệ n-n
Câu 8. Câu 8: Khi đã tạo một quan hệ giữa hai bảng, nếu muốn sửa đổi quan hệ cần:
- A. A. Xóa bỏ bảng đã tạo quan hệ và tạo lại bảng mới
- B. B. Xóa bỏ toản bộ cơ sở dữ liệu và tạo lại
- C. C. Không thể thay đổi được quan hệ khi đã tạo ra
- D. D. Nhắp nút phải vào quan hệ cần thay đổi và chọn Edit Relation ships
Câu 9. Câu 9: Để tạo cấu trúc bảng mới, chọn:
- A. A. Table design
- B. B. Query design
- C. C. Form design
- D. D. Report design
Câu 10. Câu 10: Để thoát khỏi Access, dùng:
- A. A. File/Exit
- B. B. Nhắp vào nút Close(X)
- C. C. Nhấn Alt+F4
- D. D. A, B, C đều đúng
Câu 11. Câu 11: Truy vấn (Query) là:
- A. A. Một đối tượng được trích rút từ bảng theo một yêu cầu xác định
- B. B. Một đối tượng để hiển thị dữ liệu
- C. C. Một đối tượng thiết kế in dữ liệu
- D. D. Đối tượng chứa các thủ tục lập trình
Câu 12. Câu 12: Toán tử * đại diện cho:
- A. A. Đại diện cho 1 ký tự bất kỳ
- B. B. Đại diện cho 1 ký tự số
- C. C. Đại diện cho 1 ký tự chuỗi
- D. D. Đại diện cho 1 xâu ký tự có độ dài bất kỳ
Câu 13. Câu 13: Để tạo biểu mẫu nhập liệu (Form) mới, chọn:
- A. A. Table design
- B. B. Query design
- C. C. Form design
- D. D. Report design
Câu 14. 14: Để tạo mới một mẫu báo cáo, chọn:
- A. A. Table design
- B. B. Query design
- C. C. Form design
- D. D. Report design
Câu 15. Câu 15: Thuộc tính nào của MainForm cho phép tạo mối liên kết dữ liệu đúng với SubForm:
- A. A. Link SubForm và Link MainForm
- B. B. Relationship SubForm và Relationship MainForm
- C. C. Link Child Field và Link Master Field
- D. D. Casecade Relate Field
Câu 16. Câu 16: Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber:
- A. A. Luôn luôn tăng
- B. B. Luôn luôn giảm
- C. C. Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo
- D. D. Tùy ý người sử dụng
Câu 17. Câu 17: Tổng số Field trong một Table:
- A. A. 64
- B. B. 255
- C. C. 256
- D. D. Không giới hạn
Câu 18. Câu 18: Khi tạo truy vấn, muốn sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng hoặc giảm thì trong vùng lưới ta chọn ở mục:
- A. A. Index
- B. B. Index and Sort
- C. C. Sort
- D. D. Show
Câu 19. Câu 19: Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là để:
- A. A. Sao chép thông tin giữa các bảng
- B. B. Loại bỏ thông tin trùng nhau giữa 2 bảng
- C. C. Di chuyển thông tin giữa các bảng
- D. D. Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau
Câu 20. Câu 20: Trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu loại dữ liệu?
- A. A. 1
- B. B. 2
- C. C. 3
- D. D. 4
Câu 21. Câu 21: Một khóa chính phải có các điều kiện:
- A. A. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)
- B. B. Không được rỗng
- C. C. Xác định duy nhất một mẫu tin
- D. D. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin
Câu 22. Câu 22: Khi tạo một Form bằng chế độ Design view, thì có thể lấy dữ liệu từ:
- A. A. Một Table hoặc một Query
- B. B. Một hoặc nhiều Query
- C. C. Một Table và nhiều Query
- D. D. Nhiều Table và nhiều Query
Câu 23. Câu 23: Khi chọn một trường trong một bảng làm khóa chính thì thuộc tính REQUIRED của trường đó phải chọn là:
- A. A. YES
- B. B. NO
- C. C. Tùy ý
- D. D. A, B, C đều đúng