Nội dung đề thi: Chăm sóc sức khỏe phụ nữ - bà mẹ - gia đình (Cao đẳng Điều dưỡng)
Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Biện pháp chăm sóc hỗ trợ quan trọng khi viêm nhiễm sinh dục là gì?
- A. Vệ sinh đúng cách và tuân thủ điều trị được chỉ định
- B. Thụt rửa sâu thường xuyên
- C. Tự ý dùng thuốc bất kỳ
- D. Ngừng điều trị khi đỡ triệu chứng
Câu 2. Tuyến Skene đổ vào vị trí nào?
- A. Ống dẫn trứng
- B. Hai bên lỗ âm đạo
- C. Buồng tử cung
- D. Hai bên lỗ niệu đạo
Câu 3. Theo công thức trong giáo trình, tuổi thai ước tính bằng cách nào?
- A. Chiều cao tử cung chia 2
- B. Vòng bụng chia 10
- C. Chiều cao tử cung (cm) chia 4 rồi cộng 1
- D. Chiều cao tử cung nhân 4
Câu 4. Theo giáo trình, thời gian hành kinh kéo dài quá bao lâu được gọi là rong kinh?
- A. Quá 14 ngày
- B. Quá 7 ngày
- C. Quá 2 ngày
- D. Quá 4 ngày
Câu 5. Khi nghi ngờ vỡ tử cung, hành động phù hợp của điều dưỡng là gì?
- A. Cho sản phụ tự đi lại
- B. Báo động cấp cứu, theo dõi sát và chuẩn bị hỗ trợ xử trí
- C. Cho ăn no rồi theo dõi tại nhà
- D. Chờ đến lần khám kế tiếp
Câu 6. Buồng trứng có hai chức năng chính nào?
- A. Tiêu hóa và nội tiết
- B. Hô hấp và bài tiết
- C. Nội tiết và ngoại tiết (phóng noãn)
- D. Lọc máu và tạo nước tiểu
Câu 7. Dấu hiệu nào cần được khám đánh giá ở vú?
- A. Đau cơ chân sau vận động
- B. Khối bất thường, biến đổi da hoặc núm vú
- C. Khô môi đơn độc
- D. Đau họng thoáng qua
Câu 8. Tác dụng quan trọng của progesteron sau phóng noãn là gì?
- A. Chuẩn bị niêm mạc tử cung cho trứng làm tổ
- B. Làm nang noãn vỡ ngay
- C. Gây bong niêm mạc ngay khi tăng
- D. Ngăn tuyến vú phát triển
Câu 9. Khi thai phụ có huyết áp cao kèm dấu hiệu bất thường, điều dưỡng cần làm gì?
- A. Đánh giá dấu hiệu nguy hiểm và báo bác sĩ kịp thời
- B. Tự ý ngừng theo dõi
- C. Chỉ đo lại sau một tuần
- D. Khuyên về nhà nghỉ mà không đánh giá
Câu 10. Trứng di chuyển từ vòi trứng về buồng tử cung nhờ cơ chế nào?
- A. Chỉ nhờ co bóp tử cung
- B. Nhờ hoạt động của bàng quang
- C. Nhu động vòi trứng, nhung mao và dòng dịch
- D. Chỉ nhờ trọng lực
Câu 11. Âm đạo nằm giữa những cơ quan nào?
- A. Trực tràng ở trước, niệu đạo ở sau
- B. Tử cung ở trước, bàng quang ở sau
- C. Buồng trứng ở trước và sau
- D. Niệu đạo và bàng quang ở trước, trực tràng ở sau
Câu 12. Dấu hiệu điển hình được dùng để nghi ngờ rau tiền đạo trong giáo trình là gì?
- A. Ho khan kéo dài
- B. Tiểu buốt đơn độc
- C. Ra máu âm đạo trong nửa sau thai kỳ, thường không đau
- D. Đau đầu đơn độc
Câu 13. Bộ phận nào của tinh trùng giúp di chuyển?
- A. Đuôi
- B. Màng ngoài đầu
- C. Nhân
- D. Tế bào hạt
Câu 14. Bao cao su có ưu điểm nào ngoài tránh thai?
- A. Có tác dụng kéo dài nhiều năm sau một lần dùng
- B. Bảo vệ tuyệt đối mọi bệnh
- C. Không cần sử dụng đúng cách
- D. Giúp giảm nguy cơ lây truyền nhiều bệnh qua đường tình dục
Câu 15. Lớp cơ tử cung nào dày nhất và có vai trò chèn ép mạch máu sau đẻ?
- A. Lớp cơ vòng trong
- B. Lớp thanh mạc ngoài
- C. Lớp niêm mạc
- D. Lớp giữa gồm các sợi cơ đan chéo
Câu 16. Ba giai đoạn chuyển dạ thường được phân chia theo tiến trình nào?
- A. Xóa mở cổ tử cung, sổ thai, sổ rau
- B. Mang thai, hậu sản, mãn kinh
- C. Co tử cung, tiết sữa, cai sữa
- D. Rụng trứng, thụ tinh, làm tổ
Câu 17. Hormon nào làm nang De Graaf vỡ và giải phóng noãn?
- A. FSH
- B. LH
- C. Melanormin
- D. Prolactin
Câu 18. U xơ tử cung là bệnh lý thuộc nhóm nào?
- A. Bệnh lý của tuyến giáp
- B. Ung thư buồng trứng mặc định
- C. Khối u lành tính của cơ tử cung
- D. Nhiễm trùng do virus
Câu 19. HCG do cấu trúc nào tiết ra chủ yếu theo giáo trình?
- A. Tuyến giáp
- B. Trung sản mạc của rau thai
- C. Tuyến tụy
- D. Niêm mạc âm đạo
Câu 20. Nguyên tắc quan trọng khi đỡ đẻ thường là gì?
- A. Dùng lại găng giữa các sản phụ
- B. Tuân thủ vô khuẩn và chuẩn bị dụng cụ phù hợp
- C. Chỉ chuẩn bị dụng cụ sau khi trẻ sổ
- D. Bỏ qua vệ sinh tay khi đã mang áo
Câu 21. Theo giáo trình, lượng máu kinh thường khoảng bao nhiêu?
- A. 5–10 ml
- B. 150–250 ml
- C. 300–500 ml
- D. 40–100 ml
Câu 22. Khi nghi ngờ thai suy, điều dưỡng cần làm gì?
- A. Cho sản phụ đi bộ một mình
- B. Theo dõi tình trạng mẹ-thai và báo bác sĩ ngay
- C. Chỉ cho thai phụ ăn ngọt
- D. Bỏ qua vì thai vẫn còn máy
Câu 23. Khi chuyển dạ, eo tử cung giãn ra và trở thành gì?
- A. Buồng trứng
- B. Âm hộ
- C. Đoạn dưới tử cung
- D. Đáy tử cung
Câu 24. Nôn nhiều kéo dài trong thai nghén có nguy cơ nào?
- A. Mất nước và rối loạn điện giải
- B. Tăng dự trữ nước không giới hạn
- C. Giảm nguy cơ suy dinh dưỡng
- D. Tăng thị lực
Câu 25. Dấu hiệu Hegar liên quan đến thay đổi nào?
- A. Thai máy lần đầu
- B. Vú có tĩnh mạch nổi
- C. Cổ tử cung tím và đóng kín
- D. Eo tử cung mềm, khó nắn thấy giữa thân và cổ tử cung
… và còn 35 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.