Đề trắc nghiệm Vật lí 10 – Bài 1 đến Bài 8 (mức vận dụng) | i-quiz.vn@stop article@stop Đề trắc nghiệm Vật lí 10 – Bài 1 đến Bài 8 (mức vận dụng) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề trắc nghiệm Vật lí 10 – Bài 1 đến Bài 8 (mức vận dụng)

Image Exam
2026-10-17 14:14:12
Tên đề thi: Đề trắc nghiệm Vật lí 10 – Bài 1 đến Bài 8 (mức vận dụng)
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề trắc nghiệm Vật lí 10 – Bài 1 đến Bài 8 (mức vận dụng)

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Một xe đi được 90 km trong 1,5 h. Tốc độ trung bình của xe là

  • A. 45 km/h
  • B. 60 km/h
  • C. 90 km/h
  • D. 135 km/h

Câu 2. Đổi 72 km/h sang m/s được

  • A. 15 m/s
  • B. 18 m/s
  • C. 20 m/s
  • D. 25 m/s

Câu 3. Một người chạy 200 m theo đường thẳng rồi quay lại 50 m. Quãng đường người đó đã đi là

  • A. 150 m
  • B. 200 m
  • C. 250 m
  • D. 50 m

Câu 4. Một người chạy 200 m theo đường thẳng rồi quay lại 50 m. Độ dịch chuyển của người đó so với điểm xuất phát là

  • A. 250 m theo hướng ban đầu
  • B. 200 m theo hướng ban đầu
  • C. 150 m theo hướng ban đầu
  • D. 50 m ngược hướng ban đầu

Câu 5. Một xe đi nửa thời gian đầu với tốc độ 30 km/h, nửa thời gian sau với tốc độ 50 km/h. Tốc độ trung bình của xe là

  • A. 35 km/h
  • B. 40 km/h
  • C. 45 km/h
  • D. 50 km/h

Câu 6. Một xe đi nửa quãng đường đầu với tốc độ 30 km/h, nửa quãng đường sau với tốc độ 50 km/h. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

  • A. 35 km/h
  • B. 37,5 km/h
  • C. 40 km/h
  • D. 42,5 km/h

Câu 7. Một người đi 4 m về phía đông trong 2 s, rồi đi 10 m về phía tây trong 3 s. Độ lớn vận tốc trung bình của người đó là

  • A. 0,8 m/s
  • B. 1,2 m/s
  • C. 2,8 m/s
  • D. 3,0 m/s

Câu 8. Một người đi 4 m về phía đông trong 2 s, rồi đi 10 m về phía tây trong 3 s. Tốc độ trung bình của người đó là

  • A. 0,8 m/s
  • B. 1,2 m/s
  • C. 2,8 m/s
  • D. 3,0 m/s

Câu 9. Một ô tô chuyển động thẳng đều với tốc độ 54 km/h trong 20 s. Quãng đường ô tô đi được là

  • A. 150 m
  • B. 270 m
  • C. 300 m
  • D. 1080 m

Câu 10. Một xe đi từ A đến B dài 60 km hết 1,5 h, nghỉ 0,5 h rồi quay về A hết 2 h. Tốc độ trung bình tính cả thời gian nghỉ là

  • A. 30 km/h
  • B. 34,3 km/h
  • C. 40 km/h
  • D. 60 km/h

Câu 11. Một xe tăng tốc từ 10 m/s lên 25 m/s trong 5 s. Gia tốc của xe là

  • A. 2 m/s²
  • B. 3 m/s²
  • C. 5 m/s²
  • D. 15 m/s²

Câu 12. Một xe giảm tốc từ 30 m/s xuống 10 m/s trong 4 s. Gia tốc của xe là

  • A. -5 m/s²
  • B. 5 m/s²
  • C. -20 m/s²
  • D. 20 m/s²

Câu 13. Một vật chuyển động thẳng có vận tốc đổi từ -6 m/s đến 6 m/s trong 4 s. Gia tốc của vật là

  • A. -3 m/s²
  • B. 3 m/s²
  • C. 0 m/s²
  • D. 12 m/s²

Câu 14. Một xe có vận tốc ban đầu 4 m/s, chuyển động với gia tốc 2 m/s². Sau 6 s, vận tốc của xe là

  • A. 8 m/s
  • B. 12 m/s
  • C. 16 m/s
  • D. 20 m/s

Câu 15. Một xe đang chạy với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh với gia tốc -4 m/s². Sau 3 s, vận tốc của xe là

  • A. 8 m/s
  • B. 12 m/s
  • C. 32 m/s
  • D. 0 m/s

Câu 16. Một xe đang chuyển động với vận tốc 20 m/s thì giảm tốc đều với gia tốc -3 m/s². Thời gian để vận tốc còn 8 m/s là

  • A. 3 s
  • B. 4 s
  • C. 6 s
  • D. 12 s

Câu 17. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 4 s đạt vận tốc 10 m/s. Gia tốc của vật là

  • A. 1,5 m/s²
  • B. 2,0 m/s²
  • C. 2,5 m/s²
  • D. 4,0 m/s²

Câu 18. Một người đi xe đạp với vận tốc 5 m/s, tăng tốc đều và sau 10 s đạt vận tốc 15 m/s. Gia tốc của người đó là

  • A. 0,5 m/s²
  • B. 1 m/s²
  • C. 2 m/s²
  • D. 10 m/s²

Câu 19. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm (8 s; 24 m). Tốc độ của vật là

  • A. 2 m/s
  • B. 3 m/s
  • C. 8 m/s
  • D. 24 m/s

Câu 20. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian có tại t = 2 s là x = 10 m và tại t = 6 s là x = 30 m. Vận tốc của vật là

  • A. 2,5 m/s
  • B. 5 m/s
  • C. 10 m/s
  • D. 20 m/s

Câu 21. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật là đường thẳng từ t = 0, x = 20 m đến t = 5 s, x = 0 m. Vận tốc của vật là

  • A. -4 m/s
  • B. 4 m/s
  • C. -20 m/s
  • D. 5 m/s

Câu 22. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, đoạn nằm ngang từ t = 5 s đến t = 10 s cho biết vật

  • A. chuyển động nhanh dần
  • B. đứng yên
  • C. chuyển động đều
  • D. đổi chiều chuyển động

Câu 23. Đồ thị vận tốc – thời gian là đường thẳng từ (0 s; 0 m/s) đến (5 s; 20 m/s). Gia tốc của vật là

  • A. 2 m/s²
  • B. 4 m/s²
  • C. 5 m/s²
  • D. 20 m/s²

Câu 24. Đồ thị vận tốc – thời gian có tại t = 0 s là v = 15 m/s và tại t = 5 s là v = 0 m/s. Gia tốc của vật là

  • A. -3 m/s²
  • B. 3 m/s²
  • C. -5 m/s²
  • D. 5 m/s²

Câu 25. Đồ thị vận tốc – thời gian là đoạn nằm ngang v = 8 m/s trong 6 s. Gia tốc của vật là

  • A. 0 m/s²
  • B. 1,33 m/s²
  • C. 8 m/s²
  • D. 48 m/s²

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó