Vật lý đại cương - Động học chất điểm (câu hỏi trắc nghiệm) | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lý đại cương - Động học chất điểm (câu hỏi trắc nghiệm) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lý đại cương - Động học chất điểm (câu hỏi trắc nghiệm)

Image Exam
2026-10-17 11:39:01
Tên đề thi: Vật lý đại cương - Động học chất điểm (câu hỏi trắc nghiệm)
Tác giả: Phúc Võ Hoàng
Số lượng câu hỏi: 79
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 79
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phúc Võ Hoàng
29
2026-10-17 12:46:42
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lý đại cương - Động học chất điểm (câu hỏi trắc nghiệm)

Xem trước 25/79 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình: \( x = 5 - 10\sin(2t) \), \( y = 4 + 10\sin(2t) \) (SI). Quỹ đạo của chất điểm là đường:

  • A. thẳng
  • B. tròn
  • C. elip
  • D. sin

Câu 2. Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là chuyển động của chất điểm?

  • A. Xe lửa từ Sài gòn tới Nha Trang.
  • B. Ô tô đi vào garage.
  • C. Con sâu rọm bò trên chiếc lá khoai lang.
  • D. Cái võng đu đưa.

Câu 3. Muốn biết tại thời điểm t, chất điểm đang ở vị trí nào trên quỹ đạo, ta dựa vào:

  • A. phương trình quỹ đạo.
  • B. phương trình chuyển động.
  • C. đồng thời a và b.
  • D. hoặc a, hoặc b.

Câu 4. Xác định dạng quỹ đạo của chất điểm, biết phương trình chuyển động: \( x = 4e^{2t} \); \( y = 5e^{-2t} \); \( z = 0 \) (hệ SI)

  • A. đường sin
  • B. hyperbol
  • C. elip
  • D. đường tròn

Câu 5. Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình: \( x = \cos t \); \( y = \cos(2t) \). Quỹ đạo là:

  • A. parabol
  • B. hyperbol
  • C. elip
  • D. đường tròn

Câu 6. Chọn phát biểu đúng:

  • A. Phương trình chuyển động cho phép xác định tính chất của chuyển động tại một thời điểm bất kỳ.
  • B. Phương trình quỹ đạo cho biết hình dạng đường đi của vật trong suốt quá trình chuyển động.
  • C. Biết được phương trình chuyển động, trong một số trường hợp, ta có thể tìm được phương trình quỹ đạo và ngược lại.
  • D. a, b, c đều đúng.

Câu 7. Vị trí của chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy được xác định bởi vectơ bán kính: \( \vec{r} = 4\sin t\,\vec{i} + 4\sin t\,\vec{j} \) (SI). Quỹ đạo của nó là đường:

  • A. thẳng
  • B. elip
  • C. tròn
  • D. cong bất kỳ

Câu 8. Vị trí của chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy được xác định bởi vectơ bán kính: \( \vec{r} = 4\sin(\omega t + \varphi_1)\,\vec{i} + 3\sin(\omega t + \varphi_2)\,\vec{j} \). Quỹ đạo của nó là đường:

  • A. tròn, nếu \( \varphi_1 = \varphi_2 \)
  • B. thẳng, nếu \( \varphi_1 = \varphi_2 + k\pi \)
  • C. elip, nếu \( \varphi_1 = \varphi_2 + k\pi/2 \)
  • D. hyperbol, nếu \( \varphi_1 = \varphi_2 \)

Câu 9. Vị trí của chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy được xác định bởi vectơ bán kính: \( \vec{r} = 4\sin(\omega t + \varphi)\,\vec{i} + 5\cos(\omega t + \varphi)\,\vec{j} \) (SI). Quỹ đạo của nó là đường:

  • A. thẳng
  • B. elip
  • C. tròn
  • D. parabol

Câu 10. Đối tượng nghiên cứu của Vật Lý Học là:

  • A. Sự biến đổi từ chất này sang chất khác.
  • B. Sự sinh trưởng và phát triển của các sự vật hiện tượng.
  • C. Các qui luật tổng quát của các sự vật hiện tượng tự nhiên.
  • D. a, b, c đều đúng.

Câu 11. Vật lý đại cương hệ thống những tri thức vật lý cơ bản về những lĩnh vực:

  • A. Cơ, Nhiệt, Điện, Quang, Vật lý nguyên tử và hạt nhân.
  • B. Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện.
  • C. Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện, Nhiệt.
  • D. Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện, Chất lưu, Nhiệt.

Câu 12. Động học nghiên cứu về:

  • A. Các trạng thái đứng yên và điều kiện cân bằng của vật.
  • B. Chuyển động của vật, có tính đến nguyên nhân.
  • C. Chuyển động của vật, không tính đến nguyên nhân của chuyển động.
  • D. Chuyển động của vật trong mối quan hệ với các vật khác.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. Chuyển động và đứng yên là có tính tương đối.
  • B. Căn cứ vào quỹ đạo, ta có chuyển động thẳng, cong, tròn.
  • C. Căn cứ vào tính chất nhanh chậm, ta có chuyển động đều, nhanh dần, chậm dần.
  • D. Chuyển động tròn luôn có tính tuần hoàn, vì vị trí của vật được lặp lại nhiều lần.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. Các đại lượng vật lý có thể vô hướng hoặc hữu hướng.
  • B. Áp suất là đại lượng hữu hướng.
  • C. Lực là đại lượng hữu hướng.
  • D. Thời gian là đại lượng vô hướng.

Câu 15. Một chất điểm có phương trình chuyển động: \( x = 1 - t \), \( y = 2t - 1 \) (hệ SI), quỹ đạo là đường:

  • A. parabol.
  • B. tròn tâm O là gốc tọa độ.
  • C. thẳng không qua gốc tọa độ.
  • D. thẳng qua gốc tọa độ.

Câu 16. Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với vận tốc \( \vec{v} = \vec{i} + x\,\vec{j} \) (hệ SI). Ban đầu nó ở gốc tọa độ O. Quỹ đạo của nó là đường:

  • A. thẳng.
  • B. tròn.
  • C. parabol.
  • D. hyperbol.

Câu 17. Đồ thị hình 1.17 cho biết điều gì về chuyển động của chất điểm trong mặt phẳng Oxy?

  • A. Vị trí (tọa độ) của chất điểm ở các thời điểm t.
  • B. Hình dạng quỹ đạo của chất điểm.
  • C. Vận tốc của chất điểm tại các vị trí trên quỹ đạo.
  • D. Quãng đường vật đi được theo thời gian.

Câu 18. Nếu biết tốc độ v của một chất điểm theo thời gian t, ta sẽ tính được quãng đường s mà chất điểm đã đi trong thời gian \( \Delta t = t_2 - t_1 \) theo công thức nào sau đây?

  • A. \( s = v \cdot \Delta t \)
  • B. \( s = \int_{t_1}^{t_2} v\,dt \)
  • C. \( s = v_{tb} \cdot \Delta t \)
  • D. a, b, c đều đúng.

Câu 19. Chất điểm chuyển động có đồ thị như hình 1.18. Tại thời điểm t = 2s, chất điểm đang:

  • A. chuyển động đều.
  • B. chuyển động nhanh dần.
  • C. chuyển động chậm dần.
  • D. đứng yên.

Câu 20. Chất điểm chuyển động có đồ thị như hình 1.18. Tại thời điểm t = 4s, chất điểm đang:

  • A. chuyển động đều.
  • B. chuyển động nhanh dần.
  • C. chuyển động chậm dần.
  • D. đứng yên.

Câu 21. Chất điểm chuyển động thẳng trên trục Ox, có đồ thị như hình 1.18. Quãng đường chất điểm đã đi từ lúc t = 0 đến t = 6s là:

  • A. 3m
  • B. 4m
  • C. 5,6m
  • D. 7,5m

Câu 22. Chọn phát biểu đúng về chuyển động của chất điểm:

  • A. Vectơ gia tốc luôn cùng phương với vectơ vận tốc.
  • B. Nếu gia tốc pháp tuyến \( a_n \neq 0 \) thì quỹ đạo của vật là đường cong
  • C. Nếu vật chuyển động nhanh dần thì vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.
  • D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 23. Một ôtô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30km/h. Nhưng sau khi đi được 1/3 đoạn đường, xe bị chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với vận tốc 40km/h và đến B đúng giờ qui định. Tính tốc độ trung bình của ôtô trên quãng đường AB.

  • A. 35 km/h
  • B. 36 km/h
  • C. 38 km/h
  • D. 43,3km/h

Câu 24. Một ôtô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30km/h. Nhưng sau khi đi được 1/3 đoạn đường, xe bị chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với vận tốc 40km/h và đến B đúng giờ qui định. Tính thời gian dự định chuyển động ban đầu của ôtô.

  • A. 2 giờ
  • B. 3 giờ
  • C. 2,5 giờ
  • D. 3,5 giờ

Câu 25. Một ôtô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30km/h. Nhưng sau khi đi được 1/3 đoạn đường, xe bị chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với vận tốc 40km/h và đến B đúng giờ qui định. Tính quãng đường AB.

  • A. 60 km
  • B. 80 km
  • C. 90 km
  • D. 100 km

… và còn 54 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 79 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó