KIỂM TRA CÂN BẰNG HOÁ HỌC | i-quiz.vn@stop article@stop KIỂM TRA CÂN BẰNG HOÁ HỌC | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

KIỂM TRA CÂN BẰNG HOÁ HỌC

Image Exam
2026-10-17 08:36:04
Tên đề thi: KIỂM TRA CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Tác giả: Nga 89QS
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 6
Tổng số điểm của đề thi: 10
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nga 89QS
9.75
2026-10-17 09:32:02
User avatar
Bích Thảo
0
2026-10-17 09:36:51
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: KIỂM TRA CÂN BẰNG HOÁ HỌC

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Xét cân bằng: \( C(s) + H_2O(g) \rightleftharpoons CO(g) + H_2(g) \). Biểu thức hằng số cân bằng của hệ là

  • A. \( K_C = \dfrac{[CO].[H_2]}{[H_2O]} \)
  • B. \( K_C = \dfrac{[CO].[H_2]}{[H_2O]} \)
  • C. \( K_C = [CO].[H_2] \)
  • D. \( K_C = \dfrac{[CO]+[H_2]}{[C]+[H_2O]} \)

Câu 2. Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái mà tại đó

  • A. phản ứng hoá học không xảy ra nữa.
  • B. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
  • C. tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.
  • D. nồng độ các chất bằng nhau.

Câu 3. Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A. Nồng độ.
  • B. Nhiệt độ.
  • C. Áp suất.
  • D. Chất xúc tác.

Câu 4. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận \( v_t \) và tốc độ phản ứng nghịch \( v_n \) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

  • A. \( v_t = 2v_n \).
  • B. \( v_t = v_n \neq 0 \).
  • C. \( v_t = 0{,}5v_n \).
  • D. \( v_t = v_n = 0 \).

Câu 5. Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

  • A. Nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
  • B. Nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
  • C. Phản ứng hoá học không xảy ra.
  • D. Tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

Câu 6. Cho cân bằng hoá học sau: \( 2CO_2(g) \rightleftharpoons 2CO(g) + O_2(g) \).Ở T°C, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau:\( [CO_2(g)] = 1{,}2 \) mol/L, \( [CO(g)] = 0{,}35 \) mol/L và \( [O_2(g)] = 0{,}15 \) mol/L.Hằng số cân bằng của phản ứng tại T°C là

  • A. \( 1{,}276.10^{-2} \).
  • B. \( 4{,}375.10^{-2} \).
  • C. \( 78{,}36 \).
  • D. \( 22{,}85 \).

Câu 7. Cho phản ứng hoá học sau:\( 3Fe(s) + 4H_2O(g) \rightleftharpoons Fe_3O_4(s) + 4H_2(g) \)Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

  • A. \( K_C = \dfrac{[H_2]^4[Fe_3O_4]}{[H_2O]^4[Fe]^3} \).
  • B. \( K_C = \dfrac{[H_2]^4}{[H_2O]^4} \).
  • C. \( K_C = \dfrac{4[H_2]}{4[H_2O]} \).
  • D. \( K_C = \dfrac{4[H_2][Fe_3O_4]}{4[H_2O]3[Fe]} \).

Câu 8. Xét phản ứng sau: \( H_2O(g) + CO(g) \rightleftharpoons H_2(g) + CO_2(g) \)Ở \( 700^0C \) phản ứng này có hằng số cân bằng K = 1,873. Tính nồng độ \( H_2O \) ở trạng thái cân bằng, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 0,3000 mol \( H_2O \) và 0,3000 mol CO trong bình 10 lít ở \( 700^0C \).

  • A. 0,0173M
  • B. 0,0127M
  • C. 0,1733M
  • D. 0,1267M

Câu 9. Cho phương trình nhiệt hóa học sau:\( C_2H_2(g) + H_2O(g) \rightleftharpoons CH_3CHO(g) \) \( \Delta_rH_{298}^0 = -151 \) kJCân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều \( CH_3CHO \) hơn khi

  • A. giảm nồng độ của khí \( C_2H_2 \).
  • B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
  • C. không sử dụng chất xúc tác.
  • D. tăng áp suất của hệ phản ứng.

Câu 10. Xét cân bằng sau: \( 2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g) \)Nếu tăng nồng độ \( SO_2(g) \) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

  • A. Chuyển dịch theo chiều nghịch.
  • B. Chuyển dịch theo chiều thuận.
  • C. Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuộc vào lượng \( SO_2 \) thêm vào.
  • D. Không thay đổi.

Câu 11. Cho phương trình: \( S^{2-} + H_2O \rightleftharpoons HS^- + OH^- \). Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A. \( H_2O \) là base.
  • B. \( S^{2-} \) là base.
  • C. \( HS^- \) là base.
  • D. \( S^{2-} \) là acid.

Câu 12. Trong phương trình sau: \( CH_3COOH + H_2O \rightleftharpoons CH_3COO^- + H_3O^+ \), theo phản ứng nghịch, ion hay chất nào đóng vai trò base?

  • A. \( CH_3COOH \).
  • B. \( H_2O \).
  • C. \( H_3O^+ \).
  • D. \( CH_3COO^- \).

Câu 13. Chất nào sau đây thủy phân trong nước tạo môi trường base?

  • A. \( Na_2CO_3 \).
  • B. NaCl.
  • C. \( CuSO_4 \).
  • D. \( CH_3COOH \).

Câu 14. Chất nào sau đây thủy phân trong nước tạo môi trường acid?

  • A. \( K_2SO_4 \).
  • B. \( FeCl_3 \).
  • C. NaOH.
  • D. \( Na_2S \).

Câu 15. Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân trong nước?

  • A. KCl.
  • B. KHS.
  • C. \( Na_2SO_3 \).
  • D. \( AlCl_3 \).

Câu 16. Xét cân bằng sau diễn ra trong một piston ở nhiệt độ không đổi:\( 3H_2(g) + N_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g) \)Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

  • A. Chuyển dịch theo chiều nghịch.
  • B. Chuyển dịch theo chiều thuận.
  • C. Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuộc vào piston bị nén nhanh hay chậm.
  • D. Không thay đổi.

Câu 17. Cho các cân bằng sau:(1) \( 2NH_3(g) \rightleftharpoons N_2(g) + 3H_2(g) \) \( \Delta_rH_{298}^0 > 0 \)(2) \( 2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g) \) \( \Delta_rH_{298}^0 < 0 \)(3) \( CaCO_3(r) \rightleftharpoons CaO(r) + CO_2(g) \) \( \Delta_rH_{298}^0 > 0 \)(4) \( H_2(g) + I_2(g) \rightleftharpoons 2HI(g) \) \( \Delta_rH_{298}^0 < 0 \)Trong các cân bằng trên cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất

  • A. 1, 4.
  • B. 2, 4.
  • C. 1, 3.
  • D. 1, 2, 3, 4.

Câu 18. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: \( CO(g) + H_2O(g) \rightleftharpoons CO_2(g) + H_2(g) \), \( \Delta_rH_{298}^0 < 0 \)Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng \( H_2 \); (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

  • A. (1), (4), (5).
  • B. (1), (2), (3).
  • C. (2), (4), (5).
  • D. (1), (2), (4).

Câu 19. Ion nào sau đây khi thủy phân trong nước vừa có thể tạo môi trường acid vừa có thể tạo môi trường base?

  • A. \( CO_3^{2-} \).
  • B. \( HSO_4^- \).
  • C. \( HCO_3^- \).
  • D. \( CH_3COO^- \).

Câu 20. Nồng độ mol của ion \( Na^+ \) trong dung dịch \( Na_2SO_4 \) 0,2 M là

  • A. 0,2 M.
  • B. 0,1 M.
  • C. 0,4 M.
  • D. 0,5 M.

Câu 21. Nồng độ mol của ion \( NO_3^- \) trong dung dịch \( Al(NO_3)_3 \) 0,05 M là

  • A. 0,02 M.
  • B. 0,15 M.
  • C. 0,1 M.
  • D. 0,05 M.

Câu 22. Trộn 200 mL dung dịch HCl 0,2 M với 300 mL dung dịch \( H_2SO_4 \) 0,1M thu được dung dịch X. Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, nồng độ mol của ion \( H^+ \) trong X là

  • A. 0,3 M.
  • B. 0,1 M.
  • C. 0,2 M.
  • D. 0,25 M.

Câu 23. Trộn 600 mL dung dịch \( HNO_3 \) 0,1 M với 400 mL dung dịch \( Ba(OH)_2 \) 0,05 M thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là

  • A. 1,7
  • B. 2.
  • C. 12.
  • D. 12,3.

Câu 24. Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

  • A. \( BaCl_2 \).
  • B. KOH.
  • C. \( HNO_3 \).
  • D. \( Na_2SO_4 \).

Câu 25. Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

  • A. NaCl.
  • B. NaOH.
  • C. \( HNO_3 \).
  • D. \( H_2SO_4 \).

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó