Nội dung đề thi: Địa lí 12 - Khảo sát học sinh giỏi cấp thành phố năm học 2026-2027 (20)
Xem trước 25/68 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nước ta nằm trong khu vực hoạt động của các khối khí có nguồn gốc biển nhiệt đới nên có
- A. lượng mưa năm cao, số ngày mưa năm khá lớn.
- B. cân bằng ẩm luôn dương, số ngày mưa phùn ít.
- C. độ ẩm lớn, lượng mưa phân hóa theo dải hội tụ.
- D. bão và áp thấp nhiệt đới, độ bốc hơi nước thấp.
Câu 2. Đặc điểm chung về tự nhiên của vùng đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ nước ta là
- A. tiếp giáp với các vùng biển nước sâu, thềm lục địa thu hẹp.
- B. thiên nhiên khắc nhiệt, đất đai đa dạng song kém màu mỡ.
- C. gồm nhiều đồng bằng nhỏ hẹp, đường bờ biển khúc khuỷu.
- D. mở rộng với bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng và nông.
Câu 3. Vị trí nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của Tín phong và gió màu Châu Á làm cho nước ta có
- A. thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
- B. tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
- C. mưa phân hóa theo thời gian và không gian.
- D. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ.
Câu 4. Nhân tố chủ yếu nào sau đây tác động mạnh mẽ tới sự phân bố các cơ sở năng lượng ở nước ta?
- A. Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
- B. Nguồn nguyên nhiên liệu và cơ sở vật chất kỹ thuật.
- C. Nguồn nguyên nhiên liệu và lao động có trình độ cao.
- D. Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.
Câu 5. Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của
- A. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi
- B. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí
- C. gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi.
- D. Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình.
Câu 6. Mùa mưa ở miền Nam dài hơn miền Bắc chủ yếu do
- A. thời gian giữa hai lầm Mặt trời lên thiên đỉnh ngắn hơn.
- B. hoạt động lùi dần của dải hội tụ nhiệt đới từ bắc vào nam.
- C. miền Nam có vị trí địa lí gần khu vực xích đạo hơn.
- D. hoạt động kéo dài của gió mùa Tây Nam ở phía nam.
Câu 7. Nam Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của
- A. gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc, bão, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới.
- B. bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, gió mùa Tây Nam và gió phơn Tây Nam.
- C. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.
- D. gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
Câu 8. Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng trong giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là do
- A. nguồn nguyên liệu phong phú, vốn đầu tư rất lớn, thị trường rộng.
- B. lực lượng lao động trình độ cao, thị trường tiêu thụ được mở rộng.
- C. có nhiều ngành, hiệu quả kinh tế cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- D. nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường rộng, lao động trình độ.
Câu 9. Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng
- A. Duyên hải miền Trung.
- B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- C. Đồng bằng sông Hồng.
- D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 10. Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là
- A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
- B. đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.
- C. địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.
- D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
Câu 11. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có tính chất nhiệt đới tăng lên so với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chủ yếu do tác động của
- A. gió Tây hoạt động mạnh, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới tồn tại lâu.
- B. gió hướng đông bắc tăng cường, độ cao của địa hình, vị trí địa lí.
- C. vĩ độ địa lí, hướng của các dãy núi, gió mùa Đông Bắc giảm sút.
- D. vị trí gần Xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc ưu thế, núi phân bậc.
Câu 12. Nguyên nhân tạo ra loại đất chủ yếu ở đai ôn đới gió mùa trên núi của nước ta là
- A. quá trình feralit diễn ra mạnh, lượng mưa lớn, nhiệt độ cao, nhiều thực vật.
- B. nhiệt độ giảm, lượng mưa tăng, quá trình feralit yếu, tích lũy mùn tăng lên.
- C. có ít loại thảm thực vật, nhiệt độ giảm, lượng mưa giảm, feralit diễn ra yếu.
- D. quá trình feralit chấm dứt, quanh năm thường có mây mù, nhiệt độ rất thấp.
Câu 13. Để bảo vệ và khai thác hiệu quả tài nguyên của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa nước ta cần
- A. đẩy mạnh sức mạnh về quân sự, an ninh quốc phòng và kinh tế.
- B. hiện đại hóa trang thiết bị và đàm phán với các nước láng giềng.
- C. khai thác triệt để các tài nguyên ở đây như hải sản, khoáng sản.
- D. đàm phán với các quốc gia láng giềng có chung biển Đông.
Câu 14. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến khí hậu nước ta phân hóa theo chiều Bắc – Nam?
- A. Số giờ chiếu sáng trong năm và dải hội tụ nội chí tuyến.
- B. Dải hội tụ nội chí tuyến và sự thay đổi của góc nhập xạ.
- C. Sự thay đổi của góc nhập xạ và hoạt động của gió mùa.
- D. Hoạt động của gió mùa và số giờ chiếu sáng trong năm.
Câu 15. Phần lãnh thổ phía Nam dãy Bạch Mã nước ta không có mùa đông lạnh chủ yếu do
- A. Tín phong thống trị, gió mùa Đông Bắc không ảnh hưởng.
- B. vị trí nằm gần xích đạo, nhận được lượng bức xạ rất lớn.
- C. nhận được lượng bức xạ lớn, gió mùa Đông Bắc biến tính.
- D. vị trí giáp biển Đông, gió mùa Đông Bắc hoạt động yếu.
Câu 16. Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
- A. phân bố đồng đều tại khắp các vùng.
- B. giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.
- C. tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.
- D. tập trung nhiều cho việc khai khoáng.
Câu 17. Việt Nam gia nhập WTO tạo thuận lợi lớn nhất cho thành phần kinh tế nào sau đây tham gia hoạt động ngoại thương?
- A. Kinh tế cá thể
- B. Kinh tế tập thể.
- C. Kinh tế tư nhân.
- D. Có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 18. Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
- A. Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.
- B. Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.
- C. Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa.
- D. Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không đúng về hoạt động và tác động của Tín phong Bắc bán cầu ở nước ta?
- A. Tạo mưa phùn ẩm ướt ở cuối đông.
- B. tạo mùa khô sâu sắc cho Nam Bộ.
- C. Gây thời tiết hanh khô ở miền Bắc.
- D. Hoạt động quanh năm ở nước ta.
Câu 20. Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng không nhiều chủ yếu là do
- A. dân số đông, bình quân đất nông nghiệp theo đầu người thấp.
- B. lịch sử khai thác lâu đời, đất bạc màu không thể cải tạo được.
- C. đất chưa sử dụng còn ít, sức ép công nghiệp hóa và đô thị hóa.
- D. diện tích đất phù sa nhỏ, sức ép công nghiệp hóa và đô thị hóa.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu sinh học của dân số nước ta hiện nay?
- A. Tỉ lệ người biết chữ tăng qua các năm.
- B. Tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên giảm dần.
- C. Tỉ số giới tính của dân số khá cân bằng.
- D. Dân số hoạt động trong khu vực II lớn.
Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?
- A. Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.
- B. Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.
- C. Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.
- D. Đường hàng không có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.
Câu 23. Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để sản phẩm công nghiệp của nước ta hiện nay đáp ứng tốt yêu cầu thị trường?
- A. Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng hóa sản phẩm.
- B. Nâng cao chất lượng đội ngũ lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
- C. Chuyển dịch cơ cấu sản phẩm, chú ý sản phẩm chất lượng cao.
- D. Thu hút vốn đầu tư, tập trung phát triển công nghiệp chế biến.
Câu 24. Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển ở nước ta là
- A. có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.
- B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
- C. các tuyến đường ven bở chủ yếu hướng bắc - nam.
- D. vị trí địa lí, bờ biển dài, nhiều vịnh sâu, kín gió.
Câu 25. Năng suất lao động xã hội của nước ta hiện nay còn thấp chủ yếu do
- A. cơ cấu kinh tế chậm đổi mới.
- B. cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
- C. phân bố lao động chưa đều.
- D. trình độ lao động chưa cao.
… và còn 43 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 68 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan