Nội dung đề thi: Bệnh truyền nhiễm - Đề kiểm tra nâng cao số 3
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Điểm phân biệt cốt lõi giữa viêm gan virus cấp do HBV và HCV là:
- A. Đường lây truyền chính
- B. Tỷ lệ tiến thành mạn
- C. Kháng nguyên đặc hiệu xuất hiện sớm
- D. Triệu chứng lâm sàng khởi phát
Câu 2. Về đặc điểm mất nước ở bệnh tả, phát biểu đúng:
- A. Tổn thương niêm mạc ruột nặng nên giảm hấp thu
- B. Chất lỏng mất chủ yếu ở lòng ruột do độc tố kích thích bài tiết
- C. Mất nước do tiêu chảy + nôn cùng sốt cao
- D. Mất nước kèm tổn thương thận nên bài tiết nhiều nước tiểu
Câu 3. Khác biệt chính giữa lỵ trực khuẩn và lỵ amip:
- A. Đường lây truyền
- B. Tính chất phân và vị trí tổn thương đại tràng
- C. Đáp ứng với kháng sinh
- D. Độ tuổi hay gặp
Câu 4. Đặc điểm phát ban thương hàn so với sởi:
- A. Xuất hiện ở giai đoạn khởi phát
- B. Ít, mờ, không ngứa, tập trung thân gốc
- C. Lan tỏa nhanh toàn thân trong 24h
- D. Từ chân lên trên
Câu 5. Dấu hiệu Koplick ở sởi có thể không xuất hiện khi:
- A. Bệnh nhân là trẻ em
- B. Đã tiêm vaccine nhưng mắc bệnh thể nhẹ
- C. Khởi phát bằng sốt rất cao
- D. Có bội nhiễm ngay từ đầu
Câu 6. Bạch cầu tăng trong ho gà chủ yếu là lymphocyt, điều này giải thích:
- A. Tình trạng nhiễm trùng nặng
- B. Bản chất đáp ứng miễn dịch đặc hiệu với vi khuẩn
- C. Tình trạng suy giảm miễn dịch tạm thời
- D. Bệnh nhân có tiền sử dị ứng
Câu 7. Viêm tinh hoàn ở quai bị thường xuất hiện vào:
- A. Ngay khi sưng tuyến mang tai
- B. Ngày thứ 3–7 sau sưng tuyến
- C. Khi tuyến mang tai đã xẹp
- D. Ngày thứ 10 trở đi
Câu 8. Phân biệt tổn thương thủy đậu với đậu mùa dựa vào:
- A. Kích thước nốt phỏng
- B. Đa hình tổn thương cùng lúc trên một vùng
- C. Mức độ ngứa
- D. Thời gian mọc nốt ở mặt
Câu 9. Nghiệm pháp dây thắt dương tính ở sốt xuất huyết cho thấy:
- A. Tiểu cầu giảm nặng
- B. Suy giảm chức năng thành mạch
- C. Độ cô đặc máu tăng
- D. Rối loạn đông máu
Câu 10. NS1 dương tính trong 5 ngày đầu bệnh, sau đó âm tính vì:
- A. Bệnh khỏi tự nhiên
- B. Cơ thể đã sản xuất kháng thể gắn kháng nguyên
- C. Virus biến đổi kháng nguyên
- D. Thuốc điều trị có hiệu quả
Câu 11. Leptospirose vàng da khác viêm gan virus ở:
- A. Men gan tăng cao
- B. Vàng da kèm tổn thương thận, xuất huyết, đau cơ
- C. Bilirubin toàn phần tăng
- D. Tỷ lệ prothrombin giảm
Câu 12. Dịch não tủy viêm não Nhật Bản B so với viêm màng não mủ:
- A. Tế bào tăng chủ yếu đa nhân trung tính
- B. Tế bào tăng ít, chủ yếu lympho, đường bình thường hoặc giảm nhẹ
- C. Protein tăng rất cao
- D. Màu dịch đục đục
Câu 13. Vết loét ở sốt mò thường bị bỏ lỡ vì:
- A. Nhanh lành không để lại sẹo
- B. Không đau, không ngứa, vị trí dễ bỏ qua
- C. Chỉ xuất hiện sau khi sốt
- D. Luôn có nhiều vết loét
Câu 14. Phát ban sốt xuất huyết dạng ban đỏ không đều ở chi trong ngày thứ 3 có ý nghĩa:
- A. Dấu hiệu xuất huyết nặng
- B. Phản ứng miễn dịch, chưa phải xuất huyết
- C. Tổn thương thành mạch nặng
- D. Dấu hiệu chuyển biến xấu
Câu 15. Khi TCD4 \( < 200/\text{mm}^3 \), chẩn đoán AIDS dựa trên:
- A. Chỉ cần TCD4 thấp
- B. TCD4 thấp kèm bệnh cơ hội điển hình
- C. Chỉ cần có kháng thể HIV dương
- D. TCD4 thấp kèm triệu chứng sốt kéo dài
Câu 16. Bệnh nhân nam 28 tuổi, tiêu chảy phân nước nhiều, không đau bụng, không sốt, nôn nhiều, mạch nhanh, da nhăn, mắt lõm, đi tiểu rất ít. Xử trí đầu tiên đúng nhất:
- A. Uống Oresol liên tục từng ngụm nhỏ
- B. Truyền dịch đẳng trương tĩnh mạch nhanh 100ml/phút trong 30 phút đầu
- C. Điện giải đồ rồi truyền dịch phù hợp
- D. Dùng kháng sinh đường tĩnh mạch ngay
Câu 17. Trẻ 5 tuổi, đau bụng, mót rặn, đi ngoài phân có máu nhày, sốt 38,5°C. Cấy phân thấy Shigella kháng Chloramphenicol và Cotrimoxazol. Lựa chọn kháng sinh:
- A. Ampicillin
- B. Azithromycin hoặc Ciprofloxacin
- C. Erythromycin
- D. Doxycyclin
Câu 18. Bệnh nhân 22 tuổi, sốt 39°C ngày thứ 10, mệt mỏi, chán ăn, bụng đầy hơi, đại tiện ít, lách to nhẹ, đào ban ở thân. Xét nghiệm cấy máu nên làm:
- A. Sau khi ngừng kháng sinh 3 ngày
- B. Trước khi dùng kháng sinh, lấy đủ lượng máu cấy
- C. Sau khi dùng kháng sinh 2 liều
- D. Cấy phân thay cho cấy máu
Câu 19. Trẻ 8 tháng, chưa tiêm vaccine sởi, tiếp xúc với anh trai mắc sởi 2 ngày trước. Biện pháp dự phòng:
- A. Tiêm vaccine sởi ngay
- B. Tiêm huyết thanh miễn dịch trong vòng 6 ngày
- C. Theo dõi, không cần can thiệp
- D. Uống vitamin A liều cao
Câu 20. Trẻ 2 tuổi, ho rũ rượi 2 tuần, không sốt, phát triển bình thường. Bạch cầu \( 28.000/\text{mm}^3 \), chủ yếu lympho. Nhận định:
- A. Viêm phổi do virus
- B. Ho gà thể điển hình, đang giai đoạn toàn phát
- C. Bệnh bạch cầu cần làm tủy xương
- D. Ho gà giai hồi phục, không điều trị
Câu 21. Nam 25 tuổi, sưng tuyến mang tai trái 3 ngày, sốt nhẹ, nay sưng phải, tinh hoàn trái đau sưng to. Xử trí:
- A. Kháng sinh đường tĩnh mạch
- B. Nghỉ ngơi, bất động bìu, giảm đau, theo dõi
- C. Chườm nóng bìu giảm đau
- D. Phải dùng Corticoid ngay
Câu 22. Trẻ 4 tuổi, mọc nốt phỏng ở thân, ngứa nhiều, sốt nhẹ. Một số nốt đã khô, một số mới mọc. Chẩn đoán thủy đậu. Xử trí không đúng:
- A. Giữ vệ sinh da, tránh gãi
- B. Dùng kháng sinh dự phòng bội nhiễm cho tất cả bệnh nhân
- C. Bổ sung nước, dinh dưỡng
- D. Acyclovir khi có chỉ định
Câu 23. Nữ 19 tuổi, sốt 39,5°C ngày thứ 3, đau đầu, đau cơ, xuất huyết chấm chi dưới, tiểu bình thường, kinh nguyệt đang đến. Biện pháp theo dõi quan trọng nhất:
- A. Đo sốt mỗi 4 giờ
- B. Theo dõi tình trạng ra máu kinh, huyết động, xét nghiệm lại
- C. Cấm dùng thuốc hạ sốt chứa Aspirin
- D. Nghiệm pháp dây thắt hàng ngày
Câu 24. Nam 30 tuổi, làm nghề chăn nuôi, sốt cao rét run, đau cơ cẳng chân, vàng da, tiểu nâu đỏ, huyết áp hơi thấp. Điện giải đồ: Kali 3,2 mmol/L. Truyền dịch ưu tiên:
- A. Dextrose 5%
- B. Dịch muối đẳng trương, bổ sung Kali
- C. Dịch ưu trương
- D. Albumin ngay
Câu 25. Trẻ 6 tuổi, sống vùng nông thôn, sốt 3 ngày, đau đầu, nôn, gáy cứng, ban xuất huyết nhỏ ở chi. Cần làm ngay:
- A. Cấy máu sau khi dùng kháng sinh
- B. Chọc dò dịch não tủy + dùng kháng sinh ngay không đợi kết quả
- C. Chờ kết quả xét nghiệm máu
- D. Dùng kháng sinh theo kinh nghiệm, không chọc dò
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.