Sức khỏe môi trường & Y học dự phòng - Ngân hàng câu hỏi ôn tập | i-quiz.vn@stop article@stop Sức khỏe môi trường & Y học dự phòng - Ngân hàng câu hỏi ôn tập | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sức khỏe môi trường & Y học dự phòng - Ngân hàng câu hỏi ôn tập

Image Exam
2026-10-16 01:48:12
Tên đề thi: Sức khỏe môi trường & Y học dự phòng - Ngân hàng câu hỏi ôn tập
Số lượng câu hỏi: 400
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 400
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Cam Ngọc Mỹ Anh
2
2026-10-16 02:56:54
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sức khỏe môi trường & Y học dự phòng - Ngân hàng câu hỏi ôn tập

Xem trước 25/400 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo Luật Bảo vệ Môi trường Việt Nam (2005), môi trường bao gồm các thành phần nào?

  • A. Các yếu tố sinh học và phi sinh học tương tác trong một sinh cảnh
  • B. Các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên
  • C. Toàn bộ tài nguyên khoáng sản, thủy văn và khí quyển
  • D. Khu vực sinh sống của các cộng đồng sinh vật tự nhiên

Câu 2. Môi trường sống được định nghĩa là sự tổng hợp của những điều kiện nào?

  • A. Điều kiện vật lý và hóa học tại nơi làm việc
  • B. Tổng hợp điều kiện vật lý, hóa học, sinh học, kinh tế, xã hội học… bao quanh con người và có ảnh hưởng tới sự sống, phát triển của cá nhân/cộng đồng
  • C. Chỉ bao gồm các điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng
  • D. Tổng thể các tài nguyên thiên nhiên chưa bị con người khai thác

Câu 3. Sinh thái học (Ecology) theo Ernst Haeckel (1869) là môn khoa học nghiên cứu về:

  • A. Cấu tạo tế bào của động thực vật hoang dã
  • B. Mối tương tác giữa cơ thể sống trong môi trường của nó
  • C. Quy luật di truyền và biến dị ở cấp độ phân tử
  • D. Diễn thế sinh thái nguyên sinh và thứ sinh

Câu 4. Hệ sinh thái (Ecosystem) được hiểu là:

  • A. Một quần thể sinh vật cùng loài sinh sống cùng nhau
  • B. Hệ thống được hình thành bởi sự tương tác của những cơ thể sống với môi trường của nó
  • C. Một khu bảo tồn thiên nhiên được khoanh vùng
  • D. Tập hợp các loài thực vật phân bố theo độ cao

Câu 5. Sự sống trên Trái Đất có thể tồn tại trong giới hạn nhiệt độ nào sau đây?

  • A. Từ 0°C đến 50°C
  • B. Từ -200°C đến +100°C
  • C. Từ -50°C đến +60°C
  • D. Từ -100°C đến +80°C

Câu 6. Đa số các loài sinh vật trên Trái Đất sinh trưởng thuận lợi trong phạm vi nhiệt độ nào?

  • A. Từ 0°C đến 50°C
  • B. Từ 10°C đến 30°C
  • C. Từ -20°C đến 40°C
  • D. Từ 15°C đến 45°C

Câu 7. Tỷ lệ nước chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể sinh vật?

  • A. Trên 50%
  • B. Trên 60%
  • C. Trên 70%
  • D. Trên 85%

Câu 8. Chế độ nào sau đây chi phối sự phân bố của các đới sinh vật trên Trái Đất?

  • A. Chế độ nhật triều
  • B. Chế độ nhiệt ẩm (nhiệt độ kết hợp với nước và độ ẩm)
  • C. Chế độ gió mùa độc lập
  • D. Chế độ phóng xạ nền tự nhiên

Câu 9. Khái niệm sức khỏe theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO - 1978) nhấn mạnh:

  • A. Tình trạng không có thương tật hay dị tật bẩm sinh
  • B. Tình trạng thoải mái hoàn toàn về thể chất, tinh thần và xã hội, chứ không phải chỉ là không bệnh tật hay tàn tật
  • C. Khả năng lao động với năng suất tối ưu trong xã hội
  • D. Thể trạng miễn dịch khỏe mạnh trước mọi tác nhân gây bệnh

Câu 10. Sức khỏe thể chất của một cá nhân bao gồm hai khía cạnh nào?

  • A. Trí tuệ và cảm xúc
  • B. Thể hình (chiều cao, cân nặng, cân đối) và Thể lực (sức nhanh, mạnh, bền, khéo léo)
  • C. Khả năng hòa nhập xã hội và làm chủ bản thân
  • D. Khả năng chịu đựng stress và giao tiếp

Câu 11. Sức khỏe tâm thần được thể hiện qua đặc điểm nào?

  • A. Dung tích sống và chức năng tim mạch tốt
  • B. Khả năng tự làm chủ bản thân, luôn giữ được cân bằng trong lý trí và tình cảm trước thay đổi bên ngoài
  • C. Khả năng kiếm được thu nhập cao
  • D. Không bao giờ cảm thấy lo lắng hay buồn rầu

Câu 12. Sức khỏe xã hội của cá nhân thể hiện ở khả năng nào?

  • A. Đi du lịch được nhiều nơi trên thế giới
  • B. Có khả năng hòa nhập với môi trường xã hội xung quanh và tác động cải tạo lại môi trường đó
  • C. Đạt thành tích cao trong công tác chính trị
  • D. Tuân thủ tuyệt đối mọi quy định của cơ quan

Câu 13. Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá sức khỏe của một CÁ NHÂN?

  • A. Tỷ lệ tử vong thô và tỷ lệ tử vong trẻ em
  • B. Thể hình, thể lực và các chỉ tiêu chức năng (mạch, huyết áp, dung tích sống, gan, thận...)
  • C. Tuổi thọ trung bình của cộng đồng
  • D. Năm sống bị mất do tàn tật hay tử vong sớm (YLL)

Câu 14. Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá sức khỏe của một CỘNG ĐỒNG?

  • A. Dung tích sống của một vận động viên
  • B. Tuổi thọ trung bình, tỷ lệ tử vong, tỷ lệ bệnh tật, tỷ lệ chết trẻ em, YLL
  • C. Kết quả đo điện não đồ của người bệnh
  • D. Chiều cao và cân nặng của một học sinh

Câu 15. Chỉ số YLL (Year of Life Lost) là gì?

  • A. Số năm sống khỏe mạnh kỳ vọng
  • B. Thời gian sống bị mất đi do chết non hoặc ốm đau bệnh tật
  • C. Số năm nằm viện điều trị
  • D. Tuổi thọ tối đa của con người

Câu 16. Khái niệm Sức khỏe môi trường theo WHO (1993) bao gồm:

  • A. Quản lý rừng đặc dụng và tài nguyên biển
  • B. Tất cả khía cạnh liên quan tới sức khỏe, ốm đau, bệnh tật của con người do tác động từ các yếu tố môi trường vật lý, hóa học, sinh học, xã hội và tâm lý
  • C. Nghiên cứu giải phẫu bệnh học thực nghiệm
  • D. Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm đóng gói sẵn

Câu 17. Hiệp hội Sức khỏe môi trường Quốc gia Hoa Kỳ (NEHA - 1996) định hướng SKMT nhằm:

  • A. Tăng trưởng kinh tế công nghiệp nhanh nhất
  • B. Bảo vệ chống lại yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng xấu tới sức khỏe con người hoặc sự cân bằng sinh thái lâu dài
  • C. Đưa ra các phác đồ điều trị nội khoa tại bệnh viện
  • D. Nghiên cứu vaccine phòng ngừa dịch bệnh

Câu 18. Sức khỏe môi trường đóng vai trò gì trong hệ thống Y học dự phòng và Y tế công cộng?

  • A. Là một chuyên ngành hỗ trợ kỹ thuật không bắt buộc
  • B. Là môn học nền tảng, cốt lõi cung cấp cơ sở khoa học, dự báo mô hình bệnh tật và đề xuất giải pháp can thiệp
  • C. Là chuyên khoa phẫu thuật can thiệp ngoại khoa
  • D. Là cơ quan thanh tra tài chính y tế

Câu 19. Trong mô hình sinh thái về bệnh, ba thành phần tạo nên mối quan hệ nhân quả là:

  • A. Nhiệt độ, độ ẩm và áp suất khí quyển
  • B. Tác nhân gây bệnh (Agent) - Vật chủ (Host) - Môi trường (Environment)
  • C. Bác sĩ - Bệnh nhân - Thuốc điều trị
  • D. Đất - Nước - Không khí

Câu 20. Trong mô hình tam giác dịch tễ, Môi trường đóng vai trò là:

  • A. Thực thể bị tổn thương bởi bệnh tật
  • B. Nơi mà tác nhân gây bệnh có thể tồn tại, sống sót hoặc sinh ra
  • C. Kháng thể bảo vệ vật chủ
  • D. Nguồn cung cấp thuốc men duy nhất

Câu 21. Tác nhân gây bệnh trong môi trường bao gồm các nhóm nào?

  • A. Chỉ gồm vi khuẩn và virus
  • B. Sinh học, hóa học, vật lý/phóng xạ mà sự có mặt của chúng liên quan tới xuất hiện bệnh
  • C. Chỉ gồm kim loại nặng
  • D. Chỉ gồm thuốc trừ sâu và phân bón

Câu 22. Mô hình Lalonde (1974) xác định các nhóm yếu tố chính tác động tới sức khỏe gồm:

  • A. Khí hậu, thổ nhưỡng, địa hình, giao thông
  • B. Sinh học (di truyền), Môi trường, Lối sống/hành vi, và Hệ thống dịch vụ y tế
  • C. Tiền lương, nhà ở, trường học, bệnh viện
  • D. Vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng

Câu 23. Mô hình Dahlgren & Whitehead (1991/1998) giải thích sức khỏe dựa trên cấu trúc nào?

  • A. Các lớp vòng tròn đồng tâm mô tả tầng bậc các yếu tố quyết định sức khỏe từ cá nhân đến điều kiện kinh tế - xã hội rộng lớn
  • B. Sơ đồ nhánh cây phân loại các nhóm vi khuẩn
  • C. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • D. Đồ thị hàm số bậc nhất

Câu 24. Theo báo cáo của WHO (2016), các yếu tố môi trường đóng góp bao nhiêu phần trăm vào tổng tử vong toàn cầu?

  • A. 12%
  • B. 18%
  • C. 24%
  • D. 35%

Câu 25. Đối với trẻ em dưới 15 tuổi, tỷ lệ tử vong do các yếu tố nguy cơ từ môi trường lên tới:

  • A. 20%
  • B. 30%
  • C. 42%
  • D. 60%

… và còn 375 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 400 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó