Tin học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026-2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026-2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026-2027)

Image Exam
2026-10-15 22:39:19
Tên đề thi: Tin học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026-2027)
Tác giả: Tram Huyen
Số lượng câu hỏi: 68
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 68
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026-2027)

Xem trước 25/68 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phương án nào sau đây mô tả chính xác nhất về khái niệm AI?

  • A. Khả năng của con người thực hiện công việc thông minh.
  • B. Khả năng của máy tính thực hiện các công việc không đòi hỏi trí tuệ.
  • C. Khả năng của máy tính làm những công việc mang tính trí tuệ của con người.
  • D. Khả năng của máy tính tự sửa chữa.

Câu 2. Đặc trưng nào sau đây không phải của AI?

  • A. Khả năng học.
  • B. Khả năng suy luận.
  • C. Khả năng thực hiện công việc thủ công.
  • D. Khả năng hiểu ngôn ngữ.

Câu 3. Loại trí tuệ nhân tạo nào sau đây được thiết kế để thực hiện một nhiệm vụ hoặc một nhóm nhiệm vụ cụ thể?

  • A. Trí tuệ nhân tạo hẹp.
  • B. Trí tuệ nhân tạo tổng quát.
  • C. Trí tuệ nhân tạo siêu thông minh.
  • D. Trí tuệ nhân tạo đa năng.

Câu 4. Hệ chuyên gia MYCIN được phát triển trong lĩnh vực nào sau đây?

  • A. Tài chính.
  • B. Y học.
  • C. Giáo dục.
  • D. Thể thao.

Câu 5. Phương án nào sau đây chỉ ra điểm móc quan trọng trong lịch sử phát triển của AI?

  • A. Phát minh ra máy tính đầu tiên.
  • B. Hội thảo Dartmouth năm 1956.
  • C. Sự ra đời của Internet.
  • D. Sự phát minh của chip silicon.

Câu 6. Phương án nào sau đây mô tả chính xác nhất về nhiệm vụ của Công nghệ AI tạo sinh (Generative AI)?

  • A. Tạo ra các thuật toán cho trò chơi.
  • B. Tạo nội dung một cách tự động.
  • C. Phát triển các phần mềm diệt virus.
  • D. Cải thiện hiệu suất của các ứng dụng di động.

Câu 7. Phương án nào sau đây mô tả chính xác nhất về khả năng học của trí tuệ nhân tạo (AI)?

  • A. Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định.
  • B. Khả năng tiếp nhận thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hoạt động dựa trên thông tin mới.
  • C. Khả năng tự động điều khiển phương tiện.
  • D. Khả năng dịch văn bản giữa các ngôn ngữ.

Câu 8. AI có khả năng giải quyết vấn đề bằng cách nào sau đây?

  • A. Tìm ra cách giải quyết tình huống phức tạp.
  • B. Tăng cường tốc độ xử lý dữ liệu.
  • C. Lưu trữ lượng lớn thông tin.
  • D. Truyền dữ liệu nhanh chóng.

Câu 9. Phương án nào sau đây mô tả chính xác nhất cách sử dụng của Phép thử Turing?

  • A. Đánh giá khả năng suy luận của con người.
  • B. Kiểm tra khả năng tự sửa lỗi của AI.
  • C. Đánh giá khả năng thể hiện hành vi thông minh của máy tính.
  • D. Kiểm tra tốc độ xử lý dữ liệu của máy tính.

Câu 10. Phương án nào dưới đây chỉ ra nguồn gốc những lo ngại về quyền riêng tư liên quan đến AI?

  • A. Thiếu hụt nguồn lực tính toán.
  • B. Khả năng thu thập dữ liệu cá nhân.
  • C. Chi phí phát triển cao.
  • D. Sự phức tạp của các thuật toán.

Câu 11. Trợ lý ảo như Google Assistant hoặc Siri là một ví dụ của ứng dụng nào sau đây?

  • A. Trí tuệ nhân tạo.
  • B. Mạng máy tính.
  • C. Phần mềm dịch vụ.
  • D. An ninh mạng.

Câu 12. Hệ thống khuyến nghị trên YouTube là ví dụ về khả năng nào sau đây của AI?

  • A. Khả năng học.
  • B. Khả năng suy luận.
  • C. Khả năng nhận thức.
  • D. Khả năng giải quyết vấn đề.

Câu 13. Trí tuệ nhân tạo (AI) không bao gồm ứng dụng nào sau đây?

  • A. Ấm đun nước tự ngắt điện khi nước sôi.
  • B. Tìm kiếm thông tin trên Internet nhờ máy tìm kiếm.
  • C. Nhận dạng khuôn mặt.
  • D. Cửa ra vào tự động mở khi có người tới gần.

Câu 14. ChatGPT được phát triển bởi tổ chức nào sau đây?

  • A. Apple.
  • B. OpenAI.
  • C. Microsoft.
  • D. Meta.

Câu 15. Phương án nào sau đây mô tả chính xác nhất về IoT?

  • A. Công nghệ thông tin.
  • B. Học sâu.
  • C. Internet vạn vật.
  • D. Thị giác máy tính.

Câu 16. Phương án nào sau đây mô tả chính xác nhất về sự phát triển của AI kéo theo rủi ro về an ninh, an toàn?

  • A. Nhiều ứng dụng AI hoạt động dựa vào việc thu thập một lượng lớn dữ liệu cá nhân, điều này làm tăng mối lo ngại về quyền riêng tư có khả năng bị lạm dụng.
  • B. Phần lớn các ứng dụng AI hiện nay đều là các “hộp đen”, gây khó khăn cho việc hiểu các quyết định được đưa ra như thế nào, dẫn đến việc thiếu trách nhiệm giải trình để đảm bảo tính minh bạch.
  • C. AI có khả năng tự động hoá nhiều công việc, dẫn đến tình trạng thất nghiệp và tạo nên nhiều nguy cơ cho sự phát triển xã hội.
  • D. Nhiều ứng dụng AI được xây dựng và triển khai trực tuyến nên có thể bị xâm nhập hoặc tấn công thay đổi dữ liệu và mô hình dẫn đến những quyết định không chính xác do AI đưa ra.

Câu 17. Sự phát triển của AI mang lại lợi ích như thế nào cho lĩnh vực giáo dục?

  • A. AI hỗ trợ tự động hoá cập nhật chứng từ, hoá đơn vào cơ sở dữ liệu của ngân hàng.
  • B. AI được sử dụng để phát triển các phương tiện tự lái, quản lí giao thông thông minh và định tuyến phương tiện vận tải.
  • C. Các trợ lí ảo học tập dựa trên AI có thể hỗ trợ học sinh và giáo viên bằng cách trả lời câu hỏi, cung cấp hướng dẫn và tài liệu học tập.
  • D. AI có thể giúp người nông dân tối ưu hoá quy trình chăm sóc vật nuôi và cây trồng.

Câu 18. Phương án nào sau đây không phải nguy cơ cần được cảnh báo khi AI phát triển?

  • A. Áp lực thất nghiệp.
  • B. Ảnh hưởng quyền riêng tư.
  • C. Rủi ro về an ninh, an toàn.
  • D. Dịch bệnh phát triển nhanh.

Câu 19. Thiết bị mạng nào sau đây gửi dữ liệu đến tất cả các cổng khác khi nhận dữ liệu từ một cổng?

  • A. Router.
  • B. Switch.
  • C. Hub.
  • D. Access Point.

Câu 20. Phương án nào sau đây phát biểu đúng về Wi-Fi?

  • A. Bộ định tuyến.
  • B. Bộ thu phát không dây trong mạng cục bộ.
  • C. Cáp mạng không dây.
  • D. Hub.

Câu 21. Phương án nào sau đây mô tả chính xác nhất về chức năng của Điểm truy cập không dây (WAP)?

  • A. Kết nối tất cả các thiết bị đầu cuối trong một khu vực bằng cáp mạng.
  • B. Kết nối tất cả các thiết bị đầu cuối trong một khu vực mà không cần cáp mạng.
  • C. Kết nối máy tính với máy in qua cáp mạng.
  • D. Ngắt kết nối tất cả các thiết bị trong mạng.

Câu 22. Cáp quang sử dụng tín hiệu nào sau đây để truyền dữ liệu?

  • A. Điện.
  • B. Sóng vô tuyến.
  • C. Ánh sáng.
  • D. Âm thanh.

Câu 23. Phương án nào sau đây mô tả đúng nhất về nhiệm vụ của Modem trong mạng?

  • A. Kết nối các mạng khác nhau.
  • B. Mã hóa dữ liệu truyền tải.
  • C. Chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.
  • D. Giám sát lưu lượng mạng.

Câu 24. Phương án nào sau đây trả lời đúng về việc xung đột tín hiệu trong mạng máy tính?

  • A. Khi máy tính không thể kết nối Internet.
  • B. Khi các tín hiệu truyền đồng thời gây ra nhiễu.
  • C. Khi mạng bị virus tấn công.
  • D. Khi dữ liệu bị mất mát trong quá trình truyền.

Câu 25. Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?

  • A. Hub.
  • B. Wireless Access Point.
  • C. Switch.
  • D. Router.

… và còn 43 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 68 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó