Nghĩa vụ quân sự và Luật Biển Việt Nam - Câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn@stop article@stop Nghĩa vụ quân sự và Luật Biển Việt Nam - Câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Nghĩa vụ quân sự và Luật Biển Việt Nam - Câu hỏi trắc nghiệm

Image Exam
2026-10-15 22:27:57
Tên đề thi: Nghĩa vụ quân sự và Luật Biển Việt Nam - Câu hỏi trắc nghiệm
Số lượng câu hỏi: 35
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 35
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Nghĩa vụ quân sự và Luật Biển Việt Nam - Câu hỏi trắc nghiệm

Xem trước 25/35 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thời gian phục vụ tại ngũ của Hạ sĩ quan, binh sĩ có thể kéo dài thêm nhưng:

  • A. Không quá 12 tháng.
  • B. Không quá 6 tháng.
  • C. Không quá 8 tháng.
  • D. Không quá 4 tháng.

Câu 2. Cơ quan nào thực hiện việc đăng ký nghĩa vụ quân sự cho công dân cư trú tại địa phương?

  • A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
  • B. Công an cấp xã.
  • C. Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện.
  • D. Ban Chỉ huy quân sự cấp xã.

Câu 3. Vùng nội thủy là vùng biển được xác định bởi:

  • A. Một bên là cửa sông và một bên là đường cơ sở.
  • B. Một bên là bờ biển và một bên là đường cơ sở của quốc gia ven biển.
  • C. Một bên là đường cơ sở và một bên là biên giới trên biển.
  • D. Một bên là bờ biển và một bên là đường biên giới trên biển.

Câu 4. Ai là người có quyền kéo dài thời gian phục vụ tại ngũ của Hạ sĩ quan, Binh sĩ?

  • A. Chủ tịch nước.
  • B. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
  • C. Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
  • D. Thủ tướng Chính phủ.

Câu 5. Vùng đặc quyền kinh tế là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng tính từ đường cơ sở bao nhiêu hải lý?

  • A. 350 hải lý.
  • B. 200 hải lý.
  • C. 224 hải lý.
  • D. 212 hải lý.

Câu 6. Độ tuổi gọi nhập ngũ của công dân là:

  • A. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi; công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến hết 27 tuổi.
  • B. Đủ 17 tuổi đến hết 27 tuổi.
  • C. Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.
  • D. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.

Câu 7. Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình, khi đã hoàn thành nhiệm vụ tham gia công an xã liên tục từ đủ bao nhiêu tháng?

  • A. 30 tháng trở lên.
  • B. 24 tháng trở lên.
  • C. 18 tháng trở lên.
  • D. 36 tháng trở lên.

Câu 8. Việc thực hiện nghĩa vụ quân sự bao gồm những hình thức nào?

  • A. Phục vụ tại ngũ và phục vụ trong ngạch dự bị.
  • B. Chỉ phục vụ tại ngũ trong thời bình.
  • C. Phục vụ tại ngũ và tham gia lực lượng dân quân tự vệ.
  • D. Phục vụ trong ngạch dự bị và làm nhiệm vụ phòng thủ.

Câu 9. Thân nhân của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ (như bố mẹ đẻ, vợ/chồng, con đẻ...) được hưởng chế độ gì?

  • A. Được miễn phí 100% khi đi các phương tiện giao thông công cộng cả nước.
  • B. Được hưởng chế độ bảo hiểm y tế, trợ cấp khó khăn.
  • C. Được cấp nhà ở xã hội miễn phí.
  • D. Được nhận lương hưu hàng tháng tương đương quân nhân chuyên nghiệp.

Câu 10. Công dân được miễn gọi nhập ngũ nếu là một con của?

  • A. Người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên.
  • B. Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên.
  • C. Người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 41% trở lên.
  • D. Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.

Câu 11. Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 gồm?

  • A. 323 điều và 6 phụ lục.
  • B. 322 điều và 7 phụ lục.
  • C. 320 điều và 9 phụ lục.
  • D. 321 điều và 8 phụ lục.

Câu 12. Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được nghỉ phép hằng năm?

  • A. Từ tháng 11 trở đi.
  • B. Từ tháng 10 trở đi.
  • C. Từ tháng 12 trở đi.
  • D. Từ tháng 13 trở đi.

Câu 13. Đảo Song Tử Tây thuộc quần đảo nào của nước ta?

  • A. Quần đảo Phú Quốc.
  • B. Quần đảo Cô Tô.
  • C. Quần đảo Hoàng Sa.
  • D. Quần đảo Trường Sa.

Câu 14. 1 hải lý bằng bao nhiêu m?

  • A. 1,582km
  • B. 1852m.
  • C. 1582 m
  • D. 1,852km

Câu 15. Trường hợp nào sau đây KHÔNG được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

  • A. Con của liệt sĩ.
  • B. Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe.
  • C. Con của thương binh hạng 1.
  • D. Một con của thương binh hạng 2.

Câu 16. Tiêu chuẩn về trình độ văn hóa đi nghĩa vụ quân sự năm 2024:

  • A. Tuyển chọn và gọi nhập ngũ những công dân có bằng tốt nghiệp THCS trở lên.
  • B. Tuyển chọn và gọi nhập ngũ những công dân có bằng tốt nghiệp THPT trở lên.
  • C. Tuyển chọn và gọi nhập ngũ những công dân có trình độ văn hóa lớp 6 trở lên, lấy từ cao xuống thấp.
  • D. Tuyển chọn và gọi nhập ngũ những công dân có trình độ văn hóa lớp 8 trở lên, lấy từ cao xuống thấp.

Câu 17. Vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm:

  • A. Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.
  • B. Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.
  • C. Lòng đất dưới đáy biển.
  • D. Vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải.

Câu 18. Trường hợp nào sau đây KHÔNG được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

  • A. Có anh, chị hoặc em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ; hạ sĩ quan, chiến sĩ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân.
  • B. Cán bộ, công chức, viên chức, thanh niên xung phong được điều động đến công tác, làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật.
  • C. Vừa mới kết hôn.
  • D. Một con của bệnh binh, người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 61% đến 80%.

Câu 19. Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh (thành phố) nào của Việt Nam?

  • A. Đà Nẵng.
  • B. Khánh Hòa.
  • C. Nha Trang.
  • D. Quảng Nam.

Câu 20. Khu vực biên giới trên không gồm phần không gian dọc theo biên giới quốc gia có chiều rộng tính từ biên giới quốc gia trở vào là bao nhiêu km?

  • A. 15 km.
  • B. 10 km.
  • C. 20 km.
  • D. 25 km.

Câu 21. Tiêu chuẩn về trình độ văn hóa đi nghĩa vụ quân sự năm 2024:

  • A. Tuyển chọn và gọi nhập ngũ những công dân có bằng tốt nghiệp THCS trở lên.
  • B. Tuyển chọn và gọi nhập ngũ những công dân có bằng tốt nghiệp THPT trở lên.
  • C. Tuyển chọn và gọi nhập ngũ những công dân có trình độ văn hóa lớp 6 trở lên, lấy từ cao xuống thấp.
  • D. Tuyển chọn và gọi nhập ngũ những công dân có trình độ văn hóa lớp 8 trở lên, lấy từ cao xuống thấp.

Câu 22. Vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm:

  • A. Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.
  • B. Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.
  • C. Lòng đất dưới đáy biển.
  • D. Vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải.

Câu 23. Trường hợp nào sau đây KHÔNG được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

  • A. Có anh, chị hoặc em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ; hạ sĩ quan, chiến sĩ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân.
  • B. Cán bộ, công chức, viên chức, thanh niên xung phong được điều động đến công tác, làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật.
  • C. Vừa mới kết hôn.
  • D. Một con của bệnh binh, người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 61% đến 80%.

Câu 24. Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh (thành phố) nào của Việt Nam?

  • A. Đà Nẵng.
  • B. Khánh Hòa.
  • C. Nha Trang.
  • D. Quảng Nam.

Câu 25. Khu vực biên giới trên không gồm phần không gian dọc theo biên giới quốc gia có chiều rộng tính từ biên giới quốc gia trở vào là bao nhiêu km?

  • A. 15 km.
  • B. 10 km.
  • C. 20 km.
  • D. 25 km.

… và còn 10 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó