sinh hoc | i-quiz.vn@stop article@stop sinh hoc | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

sinh hoc

Image Exam
2026-10-15 22:27:14
Tên đề thi: sinh hoc
Tác giả: Trần Thanh Béo
Số lượng câu hỏi: 25
Thời gian làm bài: 23:59:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 25
Tổng số điểm của đề thi: 25
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trần Thanh Béo
25
2026-10-16 00:24:43
User avatar
Tuệ Hoàng
7
2026-10-15 22:39:09
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: sinh hoc

Xem trước 25/25 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của sinh học là các

  • A. tập thể sống và môi trường sống.
  • B. cơ thể sống và cấp độ tổ chức sống.
  • C. loài sinh vật sống.
  • D. động vật và thực vật sống.

Câu 2. Ngành xét nghiệm DNA hoặc dấu vân tay để xác định mối quan hệ huyết thống, xác định tình trạng sức khỏe hoặc tình trạng tổn thương trong các vụ tai nạn giao thông, tai nạn lao động là ngành

  • A. Y học.
  • B. Pháp y.
  • C. Khoa học môi trường.
  • D. Dược học.

Câu 3. Đạo đức sinh học là

  • A. các nguyên tắc cần phải tuân thủ trong nghiên cứu sinh học.
  • B. các chuẩn mực cần được áp dụng trong quá trình nghiên cứu sinh học.
  • C. các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức áp dụng trong các nghiên cứu sinh học liên quan đến đối tượng nghiên cứu là con người.
  • D. các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức áp dụng trong các nghiên cứu sinh học liên quan đến đối tượng nghiên cứu là các loài sinh vật.

Câu 4. Xây dựng ngân hàng gene là ứng dụng của ngành khoa học nào?

  • A. Sinh học tiến hóa.
  • B. Sinh học tế bào.
  • C. Tin sinh học.
  • D. Hóa tin học.

Câu 5. Chức năng của kính hiển vi quang học là

  • A. dùng để quan sát cấu trúc của vật, vi sinh vật có kích thước nhỏ mắt thường không quan sát được.
  • B. dùng để đọc chữ, quan sát kĩ các bộ phận của các vật thể có kích thước nhỏ được dùng nhiều trong trường học hoặc các phòng thí nghiệm.
  • C. dụng cụ quang bổ trợ cho mắt, có tác dụng tạo ảnh có góc trông lớn đối với vật ở rất xa.
  • D. dùng chữa các tật khúc xạ của mắt như cận thị, loạn thị và viễn thị.

Câu 6. Tin sinh học là công cụ hỗ trợ đắc lực cho ngành khoa học công nghệ nào?

  • A. Công nghệ hóa học.
  • B. Công nghệ thông tin.
  • C. Công nghệ sinh học.
  • D. Công nghệ thực phẩm.

Câu 7. Để phân loại thực vật theo đặc điểm cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá) và cơ quan sinh sản (hoa, quả, hạt) ta sử dụng phương pháp

  • A. thực nghiệm.
  • B. thí nghiệm.
  • C. báo cáo số liệu.
  • D. quan sát.

Câu 8. Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống là (1) Cơ thể. (2) tế bào (3) quần thể (4) quần xã (5) hệ sinh thái Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

  • A. 2 → 1 → 3 → 4 → 5.
  • B. 1 → 2 → 3 → 4 → 5.
  • C. 5 → 4 → 3 → 2 → 1.
  • D. 2 → 3 → 4 → 5 → 1.

Câu 9. Loại đường nào sau đây có nhiều trong sữa động vật?

  • A. Lactose
  • B. Fructose
  • C. Saccharose
  • D. Glucose.

Câu 10. Loại đường nào sau đây còn gọi là đường mía?

  • A. Glucose
  • B. Lactose
  • C. Saccharose
  • D. Fructose.

Câu 11. “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

  • A. Nguyên tắc thứ bậc.
  • B. Nguyên tắc mở.
  • C. Nguyên tắc tự điều chỉnh.
  • D. Nguyên tắc bổ sung

Câu 12. Các nguyên tố hóa học chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sống là

  • A. C, H, O, Na.
  • B. C, H, O, N.
  • C. P, S, N, Na.
  • D. C, O, H, Na.

Câu 13. Nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là

  • A. carbon.
  • B. hydrogen.
  • C. oxygen.
  • D. nitrogen.

Câu 14. Người ta khuyên thường xuyên thay đổi các món ăn và mỗi bữa nên ăn nhiều món. Ý nào sau đây là tác dụng chính của việc làm này?

  • A. Cung cấp đầy đủ các nguyên tố hoá học và các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.
  • B. Cung cấp đầy đủ các nguyên tố đa lượng để cấu tạo nên tế bào.
  • C. Cung cấp nhiều protein và chất bổ dưỡng cho cơ thể.
  • D. Tạo sự đa dạng về văn hoá ẩm thực và thay đổi khẩu vị của người ăn

Câu 15. Một phân tử nước có cấu tạo gồm

  • A. 1 hydrogen + 2 oxygen
  • B. 1 hydrogen + 1 oxygen.
  • C. 2 hydrogen + 1 oxygen.
  • D. 2 hydrogen + 2 oxygen.

Câu 16. Nước có tính chất đặc biệt nào sau đây?

  • A. Tính liên kết
  • B. Tính điều hòa nhiệt
  • C. Tính phân cực
  • D. Tính cách li

Câu 17. Đặc điểm khiến phân tử nước có tính phân cực là

  • A. Đầu oxygen tích điện âm, đầu hydrogen tích điện dương.
  • B. Đầu hydrogen tích điện âm, đầu oxygen tích điện dương.
  • C. Đầu hydrogen và đầu oxygen đều tích điện dương.
  • D. Đầu hydrogen và đầu oxygen đều tích điện âm.

Câu 18. Đường đơn có tên khoa học là

  • A. Polysaccharide.
  • B. Disaccharide.
  • C. Monosaccharide.
  • D. Glycosidic.

Câu 19. Lactose được cấu tạo gồm

  • A. 1 glucose + 1 fructose.
  • B. 1 glucose + 1 galactose.
  • C. 1 glucose + 1 glucose.
  • D. Nhiều glucose.

Câu 20. “Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào?

  • A. Carbohydrate
  • B. Lipid
  • C. Protein
  • D. Nucleic acid

Câu 21. Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật

  • A. 25 loại
  • B. 19 loại
  • C. 22 loại
  • D. 20 loại

Câu 22. DNA có vai trò

  • A. mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền.
  • B. thực hiện trao đổi chất ở tế bào.
  • C. dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
  • D. cấu tạo nên ribosome.

Câu 23. Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

  • A. A, U, C, G
  • B. A, T, G, C
  • C. U, A, C, G
  • D. A, U, G, C

Câu 24. Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?

  • A. A, U, G, C
  • B. A, T, G, C
  • C. U, A, C, G
  • D. A, U, C, G

Câu 25. Một phân tử mỡ động vật được cấu tạo từ

  • A. Ancol vòng + acid béo.
  • B. 1 glycerol + 3 acid béo.
  • C. 1 glycerol + 2 acid béo.
  • D. 1 glycerol + 1 acid béo.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó