Công nghệ (Nông nghiệp) - Thi thử tốt nghiệp THPT 2024 - 2025 | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ (Nông nghiệp) - Thi thử tốt nghiệp THPT 2024 - 2025 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ (Nông nghiệp) - Thi thử tốt nghiệp THPT 2024 - 2025

Image Exam
2026-10-15 18:51:25
Tên đề thi: Công nghệ (Nông nghiệp) - Thi thử tốt nghiệp THPT 2024 - 2025
Tác giả: trần thị nga
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 5
Tổng số điểm của đề thi: 10.75
Số lượt thi: 67
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trinh kiều
10.75
2026-10-15 19:38:03
User avatar
Thư Anh
10.75
2026-10-15 19:25:32
User avatar
Hoàng công gia bảo
10.75
2026-10-15 19:11:42
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ (Nông nghiệp) - Thi thử tốt nghiệp THPT 2024 - 2025

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Động vật thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm lưỡng cư?

  • A. Tôm càng xanh.
  • B. Cua biển.
  • C. Cá chép.
  • D. Ếch đồng.

Câu 2. Nội dung nào sau đây là giải pháp bền vững để đảm bảo an ninh lương thực quốc gia?

  • A. Tăng cường nhập khẩu thực phẩm từ các nước phát triển.
  • B. Xuất khẩu tài nguyên thiên nhiên để đổi lấy lương thực.
  • C. Áp dụng công nghệ cao vào phát triển nông nghiệp.
  • D. Mở rộng diện tích canh tác bằng cách khai thác đất rừng.

Câu 3. Thực phẩm nào sau đây được chế biến từ sản phẩm chăn nuôi?

  • A. Giấm ăn.
  • B. Sữa chua.
  • C. Xi rô.
  • D. Dầu ăn.

Câu 4. Công nghệ trồng cây không dùng đất có ưu điểm nào sau đây?

  • A. Không tốn chi phí đầu tư.
  • B. Không cần bổ sung chất dinh dưỡng.
  • C. Kiểm soát được môi trường trồng trọt.
  • D. Áp dụng được với mọi loại cây trồng.

Câu 5. Bệnh hoại tử thần kinh (VNN) là bệnh cấp tính nguy hiểm trên cá biển do virus gây ra, khó phát hiện sớm bằng mắt thường khi cá mới nhiễm bệnh. Để chẩn đoán bệnh sớm và chính xác, nên dùng phương pháp nào sau đây?

  • A. Soi kính hiển vi.
  • B. Xét nghiệm huyết học.
  • C. Kĩ thuật PCR.
  • D. Giải phẫu bệnh.

Câu 6. Quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP có các bước sau:(1) Lựa chọn và thả giống (2) Thu hoạch (3) Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc(4) Kiểm tra nội bộ (5) Chuẩn bị nơi nuôi(6) Quản lí và chăm sóc (7) Thu gom, xử lí chất thảiThứ tự đúng là

  • A. 5 → 1 → 6 → 2 → 7 → 3 → 4.
  • B. 1 → 5 → 6 → 2 → 7 → 3 → 4.
  • C. 1 → 6 → 5 → 2 → 3 → 4 → 7.
  • D. 5 → 1 → 4 → 6 → 7 → 2 → 3.

Câu 7. Khai thác thuỷ sản góp phần cung cấp nguyên liệu cho lĩnh vực nào sau đây?

  • A. Công nghiệp chế biến.
  • B. Trồng trọt.
  • C. Chăn nuôi.
  • D. Trồng trọt và chăn nuôi.

Câu 8. Ở vùng đồi núi trọc lâu năm, nên trồng rừng bằng

  • A. giâm cành.
  • B. cây con rễ trần.
  • C. gieo hạt thẳng.
  • D. cây con có bầu.

Câu 9. Biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi trong hình bên là ứng dụng của

  • A. công nghệ xử lí khí thải chăn nuôi.
  • B. công nghệ biogas.
  • C. phương pháp ủ phân chuồng.
  • D. công nghệ tách chất thải rắn và lỏng.

Câu 10. Đối với rừng sản xuất trồng cây gỗ lớn, nên tiến hành khai thác vào cuối giai đoạn thành thục vì ở thời điểm này

  • A. cây ra hoa đậu quả nhiều nhất và dễ thu hoạch hạt giống tốt.
  • B. cây đạt chất lượng gỗ tốt nhất, mang lại hiệu quả kinh tế cao khi khai thác.
  • C. cây có chiều cao và đường kính đồng đều, thuận lợi cho việc khai thác.
  • D. cây có tốc độ sinh trưởng nhanh nhất và phát triển vượt trội.

Câu 11. Mô hình nào sau đây không phải là mô hình chăn nuôi công nghệ cao?

  • A. Chăn nuôi lợn gắn chip.
  • B. Chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động.
  • C. Thả vịt trên cánh đồng.
  • D. Sử dụng robot trong chăn nuôi bò.

Câu 12. Sản phẩm nào sau đây là lâm sản ngoài gỗ?

  • A. Nếp nương.
  • B. Gà thả vườn.
  • C. Bí ngô.
  • D. Mật ong rừng.

Câu 13. Khi nghiên cứu giải pháp phục hồi rừng trên đất lâm nghiệp hiện đang trồng cây nông nghiệp tại huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, các nhà khoa học đã thu được kết quả sau:(Nguồn: Trần Quang Bảo và cộng sự, 2021. Ghi chú: SXNN: Sản xuất nông nghiệp. Đất lâm nghiệp ở huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng gồm đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ.)Nhận định nào sau đây đúng? Tổng diện tích (ha) Diện tích SXNN (ha)

  • A. Tổng diện tích đất rừng sản xuất gấp 5 lần tổng diện tích đất rừng phòng hộ.
  • B. Diện tích đất rừng sản xuất dùng cho mục đích SXNN chiếm phần lớn tổng diện tích đất rừng sản xuất.
  • C. Diện tích đất rừng phòng hộ hiện đang SXNN chiếm 5,67% tổng diện tích đất rừng phòng hộ.
  • D. Diện tích đất rừng sản xuất chiếm 85,62% tổng diện tích đất lâm nghiệp.

Câu 14. Ở miền Trung, nên trồng rừng vào thời điểm nào sau đây?

  • A. mùa xuân.
  • B. mùa hè.
  • C. mùa khô.
  • D. mùa mưa.

Câu 15. Loại cây nào sau đây là cây công nghiệp?

  • A. Cây lúa.
  • B. Cây cà phê.
  • C. Cây ngô.
  • D. Cây khoai mì.

Câu 16. Vật liệu nào sau đây không được sử dụng để làm giá thể trồng cây?

  • A. Trấu hun.
  • B. Mùn cưa.
  • C. Xơ dừa.
  • D. Thuỷ tinh.

Câu 17. Biện pháp nào sau đây phù hợp để hạn chế ô nhiễm môi trường chăn nuôi?

  • A. Mở rộng diện tích chăn nuôi.
  • B. Xả chất thải ra ao hồ để tận dụng làm thức ăn cho cá.
  • C. Áp dụng đồng bộ công nghệ cao trong chăn nuôi.
  • D. Tăng cường sử dụng thuốc kháng sinh để ngăn ngừa dịch bệnh.

Câu 18. Trong kĩ thuật nuôi cá nước ngọt trong lồng, để phòng bệnh cho cá cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

  • A. Sử dụng thuốc kháng sinh định kì, giúp cá tăng khả năng miễn dịch.
  • B. Đặt lồng nuôi ở khu vực có dòng chảy mạnh để hạn chế mầm bệnh.
  • C. Mua cá giống khỏe mạnh, sạch bệnh từ cơ sở sản xuất cá giống uy tín.
  • D. Bố trí các cụm lồng sát nhau để tiện quản lí và chăm sóc.

Câu 19. Nước nuôi có màu nào sau đây phù hợp cho ao nuôi cá nước ngọt?

  • A. Vàng nâu.
  • B. Xanh nõn chuối.
  • C. Xanh rêu.
  • D. Đỏ gạch.

Câu 20. Cung cấp lâm sản, cây công nghiệp phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu là một trong những vai trò quan trọng của ngành

  • A. lâm nghiệp.
  • B. thuỷ sản.
  • C. trồng trọt.
  • D. chăn nuôi.

Câu 21. Lysine là một trong những amino acid thiết yếu đối với động vật thuỷ sản. Nghiên cứu xác định nhu cầu lysine trong thức ăn của cá tra (Pangasianodon hypophthalmus), sau 8 tuần nuôi, một nhà khoa học đã thu được kết quả sau:Hàm lượng lysine (g/kg protein): 19,3 (đối chứng); 29,8; 40,3; 50,9; 61,4; 71,9; 82,4Khối lượng bắt đầu (g/con): 2,48; 2,49; 2,48; 2,48; 2,47; 2,49; 2,47Khối lượng kết thúc (g/con): 6,47; 7,44; 8,11; 9,91; 10,6; 9,70; 9,73Nguồn: Trần Thị Thanh Hiền, 2009Nhận định nào sau đây đúng?

  • A. Cá tra sinh trưởng nhanh nhất khi ăn thức ăn có hàm lượng lysine 82,4 g/kg protein.
  • B. Cá tra ăn thức ăn có hàm lượng lysine từ 50,9 đến 82,4 g/kg protein sinh trưởng nhanh hơn các hàm lượng lysine còn lại.
  • C. Cá tra ăn thức ăn có hàm lượng lysine 50,9 g/kg sinh trưởng chậm hơn so với hàm lượng lysine 71,9 g/kg protein.
  • D. Cá tra sinh trưởng chậm nhất khi ăn thức ăn có hàm lượng lysine 40,3 g/kg protein.

Câu 22. Nước mắm truyền thống được sản xuất từ các nguyên liệu chính nào sau đây?

  • A. Cá và muối.
  • B. Cá, tôm và muối.
  • C. Tôm, muối và đường.
  • D. Tôm và muối.

Câu 23. Hoạt động nào sau đây thể hiện vai trò của thuỷ sản đối với bảo vệ chủ quyền biển đảo và đảm bảo an ninh quốc phòng?

  • A. Tàu cá treo cờ Tổ quốc khi khai thác thuỷ sản xa bờ.
  • B. Nuôi trồng thuỷ sản để tăng thu nhập cho ngư dân.
  • C. Sử dụng tàu cá để vận chuyển hàng hóa giữa các đảo nhỏ.
  • D. Chế biến thuỷ sản phục vụ cho xuất khẩu.

Câu 24. Loại thức ăn nào sau đây phù hợp với cá lóc?

  • A. Cá tạp, tôm tép nhỏ.
  • B. Thức ăn viên, rau muống.
  • C. Cám gạo, bắp xay.
  • D. Bột cá, củ quả.

Câu 25. Một vườn quốc gia với nhiều giá trị đa dạng sinh học đã thu hút được số lượng lớn khách du lịch. Các hoạt động xây dựng và phát triển du lịch gây ra hiện tượng ô nhiễm rác thải nhựa và làm suy thoái tài nguyên môi trường.a) Vườn quốc gia có vai trò bảo vệ đa dạng sinh học.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó