Hóa học 10 - Bài 1: Khái niệm về cân bằng hóa học | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 10 - Bài 1: Khái niệm về cân bằng hóa học | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 10 - Bài 1: Khái niệm về cân bằng hóa học

Image Exam
2026-10-15 00:52:15
Tên đề thi: Hóa học 10 - Bài 1: Khái niệm về cân bằng hóa học
Tác giả: phus
Số lượng câu hỏi: 46
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 46
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
phus
21
2026-10-15 01:03:24
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 10 - Bài 1: Khái niệm về cân bằng hóa học

Xem trước 25/46 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là:

  • A. phản ứng trong đó ở cùng điều kiện, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất Sản phẩm và sự chuyển chất Sản phẩm thành chất phản ứng.
  • B. phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất Sản phẩm và sự chuyển chất Sản phẩm thành chất phản ứng.
  • C. phản ứng trong đó ở cùng điều kiện, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất Sản phẩm và sự chuyển chất Sản phẩm thành chất phản ứng.
  • D. phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất Sản phẩm và sự chuyển chất Sản phẩm thành chất phản ứng.

Câu 2. Nhận xét nào sau đây không đúng?

  • A. trong phản ứng một chiều, chất Sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.
  • B. trong phản ứng thuận nghịch, các chất Sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.
  • C. phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.
  • D. phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

Câu 3. Nhận định nào dưới đây là đúng?

  • A. phản ứng chỉ có thể diễn ra theo 1 chiều.
  • B. tại 1 thời điểm chỉ có thể diễn ra 1 chiều của phản ứng.
  • C. phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra lần lượt.
  • D. phản ứng có thể diễn ra đồng thời theo cả 2 chiều: thuận và nghịch.

Câu 4. Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi:

  • A. tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.
  • B. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
  • C. tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.
  • D. tốc độ phản ứng thuận bằng lần tốc độ phản ứng nghịch.

Câu 5. Cân bằng hóa học:

  • A. chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tham gia phản ứng.
  • B. chỉ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của phản ứng.
  • C. bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, nồng độ các chất và áp suất.
  • D. chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tạo thành.

Câu 6. Một phản ứng hoá học được biểu diễn như sau:Các chất phản ứng ⇌ Các sản phẩm. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học?

  • A. chất xúc tác.
  • B. nồng độ các chất phản ứng.
  • C. nồng độ các sản phẩm.
  • D. nhiệt độ.

Câu 7. Hằng số cân bằng \( K_C \) của phản ứng chỉ phụ thuộc vào:

  • A. nhiệt độ và bản chất của chất
  • B. xúc tác
  • C. nồng độ
  • D. áp suất

Câu 8. Nhận định nào dưới đây là đúng?

  • A. bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.
  • B. khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.
  • C. chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học.
  • D. ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình phải bằng nhau.

Câu 9. Sản xuất ammonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng sau:N₂ (g) + 3H₂ (g) ⇌ 2NH₃ (g)Cân bằng hóa học chuyển dịch về phía tạo ammonia ít hơn nếu:

  • A. tăng áp suất chung của hệ.
  • B. tăng nồng độ .
  • C. tăng nhiệt độ.
  • D. giảm nhiệt độ.

Câu 10. Cho phản ứng hóa học sau: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g)Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

  • A. thêm chất xúc tác.
  • B. giảm nồng độ N₂ hoặc H₂.
  • C. tăng áp suất.
  • D. tăng nhiệt độ.

Câu 11. 2SO₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2SO₃ (g) . Để tạo ra nhiều SO₃ điều kiện không phù hợp?

  • A. giảm nhiệt độ
  • B. lấy bớt SO₃ ra
  • C. tăng áp suất bình phản ứng
  • D. tăng nồng độ SO₃

Câu 12. Cho phản ứng: 2SO₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2SO₃ (g) khi tăng nhiệt độ cân bằng hóa học

  • A. chuyển từ trái sang phải
  • B. chuyển từ phải sang trái
  • C. không bị chuyển dịch
  • D. dừng lại.

Câu 13. Cho phương trình hoá học: N₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2NO (g)Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?

  • A. nhiệt độ và nồng độ.
  • B. áp suất và nồng độ.
  • C. nồng độ và chất xúc tác.
  • D. chất xúc tác và nhiệt độ.

Câu 14. Cho cân bằng hóa học: H₂(g) + I₂(g) ⇌ 2HI(g) . Cân bằng không chuyển dịch khi:

  • A. tăng nhiệt độ của hệ.
  • B. giảm nồng độ HI.
  • C. tăng nồng độ .
  • D. giảm áp suất chung của hệ.

Câu 15. Cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: PCl₅(g) ⇌ PCl₃(g) + Cl₂(g); . Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl₃ trong cân bằng?

  • A. lấy bớt PCl₅ ra.
  • B. thêm Cl₂ vào.
  • C. giảm nhiệt độ.
  • D. tăng nhiệt độ.

Câu 16. Cho phản ứng: CaCO₃ (s) ⇌ CaO (s) + CO₂ (g) . Cân bằng phản ứng trên dịch chuyển theo chiều thuận khi:

  • A. giảm nhiệt độ
  • B. tăng áp suất
  • C. giảm nồng độ
  • D. thêm chất xúc tác

Câu 17. Cho cân bằng hóa học sau: 4NH₃(g) + 5O₂(g) ⇌ 4NO(g) + 6H₂O(g)Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

  • A. giảm nhiệt độ.
  • B. tăng áp suất.
  • C. giảm nồng độ của O₂.
  • D. thêm xúc tác Pt.

Câu 18. Cho phương trình nhiệt hóa học sau:C₂H₂(g) + H₂O(g) ⇌ CH₃CHO(g)Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều CH₃CHO hơn khi

  • A. giảm nồng độ của khí C₂H₂.
  • B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
  • C. không sử dụng chất xúc tác.
  • D. tăng áp suất của hệ phản ứng.

Câu 19. Trong lò luyện gang có phản ứng: Fe₂O₃(s) + 3CO(g) ⇌ 2Fe(s) + 3CO₂(g)Để tăng hiệu suất phản ứng, có thể sử dụng biện pháp nào sau đây?

  • A. tăng diện tích bề mặt Fe₂O₃.
  • B. tăng lượng khí CO, giảm lượng khí CO₂.
  • C. giảm áp suất chung của hệ phản ứng.
  • D. tăng áp suất chung của hệ phản ứng.

Câu 20. Cho phản ứng: CaCO₃ (s) ⇌ CaO (s) + CO₂ (g) . Cân bằng phản ứng trên dịch chuyển theo chiều thuận khi:

  • A. giảm nhiệt độ
  • B. tăng áp suất
  • C. giảm nồng độ
  • D. thêm chất xúc tác

Câu 21. Cho các cân bằng sau:(1) 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g)(2) N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g)(3) CO₂(g) + H₂(g) ⇌ CO(g) + H₂O(g)(4) H₂(g) + I₂(g) ⇌ 2HI(g)Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hóa học đều không bị chuyển dịch là

  • A. (1) và (3).
  • B. (2) và (4).
  • C. (1) và (2).
  • D. (3) và (4).

Câu 22. Xét cân bằng: N₂ (g) + 3H₂ (g) ⇌ 2NH₃ (g) Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là:

  • A. (xem hình)
  • B. (xem hình)
  • C. (xem hình) 4 K [N2] [H₂ [NH₁] N₂
  • D. (xem hình)

Câu 23. Cho phản ứng hóa học sau: Br₂(g) + H₂(g) ⇌ 2HBr(g). Biểu thức hằng số cân bằng (\( K_C \)) của phản ứng trên là

  • A. (xem hình)
  • B. (xem hình)
  • C. (xem hình)
  • D. (xem hình)

Câu 24. Cho phản ứng hóa học sau: CH₃COOH(l) + CH₃OH(l) ⇌ CH₃COOCH₃(l) + H₂O(l)Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

  • A. (xem hình)
  • B. (xem hình)
  • C. (xem hình)
  • D. trống

Câu 25. Cho các nhận xét sau:a. ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.b. ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.c. ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất Sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu.d. ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.Các nhận xét đúng là

  • A. a. và b.
  • B. b và c.
  • C. a và c.
  • D. a và d.

… và còn 21 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 46 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó