Tin học - Giao thức mạng, địa chỉ IP và Wi-Fi | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học - Giao thức mạng, địa chỉ IP và Wi-Fi | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học - Giao thức mạng, địa chỉ IP và Wi-Fi

Image Exam
2026-10-14 23:07:19
Tên đề thi: Tin học - Giao thức mạng, địa chỉ IP và Wi-Fi
Số lượng câu hỏi: 53
Thời gian làm bài: 04:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 53
Số lượt thi: 15
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Ngọc An Bình
52
2026-10-14 23:53:18
User avatar
khả Doanh Bùi
50
2026-10-14 23:27:51
User avatar
Quốc Long Đinh
50
2026-10-14 23:24:24
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học - Giao thức mạng, địa chỉ IP và Wi-Fi

Xem trước 25/53 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Giao thức nào sau đây thường đi kèm theo giao thức IP?

  • A. TCP.
  • B. HTTPS.
  • C. POP3.
  • D. UDP.

Câu 2. Giao thức nào sau đây được sử dụng để gửi thư điện tử?

  • A. SMTP.
  • B. TCP.
  • C. HTTP
  • D. POP3

Câu 3. Giao thức mạng được hiểu là

  • A. tập các quy tắc về cách thức trao đổi dữ liệu.
  • B. cách thức mở rộng phạm vi kết nối thiết bị.
  • C. danh sách các ràng buộc khi kết nối mạng.
  • D. quy tắc mã hóa thông tin trong trao đổi dữ liệu.

Câu 4. Giao thức nào sau đây cho phép truyền xen kẽ các gói tin trong đường truyền mạng máy tính?

  • A. HTTP
  • B. DNS.
  • C. TCP
  • D. SMTP.

Câu 5. Phương án nào sau đây chỉ ra loại giao thức đặc thù của Internet?

  • A. IP/DNS.
  • B. IP/TCP.
  • C. IP/MAC.
  • D. TCP/DNS.

Câu 6. Tên miền là cách thể hiện khác của giao thức nào sau đây?

  • A. Giao thức IP.
  • B. Giao thức TCP.
  • C. Giao thức SMTP.
  • D. Giao thức MAC.

Câu 7. Giao thức nào sau đây được dùng để truyền tải siêu văn bản?

  • A. Giao thức IP.
  • B. Giao thức HTTP.
  • C. Giao thức SMTP.
  • D. Giao thứ UDP.

Câu 8. Địa chỉ IP được thể hiện dưới dạng nào sau đây?

  • A. Hệ thập phân.
  • B. Hệ nhị phân.
  • C. Hệ số thực.
  • D. Hệ tam phân.

Câu 9. Phương án nào sau đây nêu đúng dạng nhị phân của địa chỉ IP là 192.166.2.120?

  • A. 11000000.10100110.00000010.01111001
  • B. 11000000.10100110.00000010.01111000
  • C. 11000010.10100110.00000010.01111000
  • D. 11000000.10101110.00000010.01111000

Câu 10. Bản chất của tên miền website là

  • A. địa chỉ IP.
  • B. địa chỉ MAC.
  • C. địa chỉ UDP.
  • D. địa chỉ STP.

Câu 11. Giao thức mạng được hiểu là

  • A. tập các quy tắc về cách thức trao đổi dữ liệu.
  • B. cách thức mở rộng phạm vi kết nối thiết bị.
  • C. danh sách các quy định khi thiết lập mạng.
  • D. quy tắc biến đổi thông tin trong truyền dữ liệu.

Câu 12. Số phương pháp định tuyến mạng là

  • A. 4
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 5

Câu 13. Nhóm địa chỉ IP 172.18.. có cổng

  • A. 4
  • B. 1
  • C. 3
  • D. 2

Câu 14. Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?

  • A. IPv4 và IPv6.
  • B. IPv1 và IPv3.
  • C. IPv2 và IPv4.
  • D. IPv4 và IPv5.

Câu 15. Địa chỉ máy chủ của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thể thay thế bằng

  • A. edu.moet.vn
  • B. moet.edu.vn.
  • C. moet.edu.com.
  • D. edu.com.vn.

Câu 16. Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ gì?

  • A. Địa chỉ LAN.
  • B. Địa chỉ Server.
  • C. Địa chỉ IP.
  • D. Địa chỉ MAC.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Theo phương pháp định tuyến tĩnh, mỗi router có một bảng định tuyến.
  • B. Giao thức TCP đảm bảo việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng một cách chính xác, tin cậy và hiệu quả.
  • C. MAC là địa chỉ vật lí của máy tính.
  • D. Giao thức IP đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia và chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.

Câu 18. Giao thức quy định cách biểu diễn (mã hoá) các trang web là

  • A. DHCP.
  • B. HTTP.
  • C. SNMP.
  • D. DNS.

Câu 19. Địa chỉ IP 11001011 10100010 00101001 11111110 dưới dạng thập phân là

  • A. 235.197.80.255.
  • B. 203.162.41.254.
  • C. 230.178.52.166.
  • D. 203.126.71.235.

Câu 20. Giao thức IP có nhiệm vụ nào sau đây?

  • A. Gán cho mỗi thiết bị trong mạng LAN một địa chỉ IPv4.
  • B. Cho biết địa chỉ máy nhận khi định tuyến cho gói tin.
  • C. Kiểm tra, khắc phục lỗi xảy ra khi đang truyền gói tin.
  • D. Định danh thiết bị trong mạng LAN có kết nối Internet.

Câu 21. Các phát biểu sau về Giao thức IP và TCP?(đúng hay sai)a) Router đóng vai trò như các bưu cục chuyển tiếp bưu phẩm.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Các phát biểu sau về Giao thức IP và TCP?(đúng hay sai)b) Địa chỉ IP và địa chỉ MAC là giống nhau.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Các phát biểu sau về Giao thức IP và TCP?(đúng hay sai)c) Có hai loại địa chỉ IP là IPv4 và IPv6.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Các phát biểu sau về Giao thức IP và TCP?(đúng hay sai)d) Giao thức IP đảm bảo dữ liệu được truyền đến ứng dụng cụ thể trên máy.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Phát biểu về Giao thức TCP như sau:a) Giao thức TCP chỉ đảm bảo chuyển dữ liệu giữa các mạng mà không đảm bảo truyền dữ liệu theo thứ tự.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 28 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 53 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó