Đ anh bảo đẹp trai | i-quiz.vn@stop article@stop Đ anh bảo đẹp trai | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đ anh bảo đẹp trai

Image Exam
2026-10-14 20:51:03
Tên đề thi: Đ anh bảo đẹp trai
Tác giả: bảo lê
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đ anh bảo đẹp trai

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tìm khoảng đồng biến của hàm số y = x^3 - 3x^2 + 2.

  • A. (0;2)
  • B. (-∞;0) và (2;+∞)
  • C. (-∞;0)
  • D. (2;+∞)

Câu 2. Tìm điểm cực đại của hàm số y = x^3 - 3x + 1.

  • A. (1;-1)
  • B. (-1;3)
  • C. (1;3)
  • D. (-1;-1)

Câu 3. Số điểm cực trị của hàm số y = x^4 - 2x^2 + 3 là

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 0

Câu 4. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = (2x+1)/(x-3) là

  • A. x = 2
  • B. x = 3
  • C. y = 2
  • D. y = 3

Câu 5. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (2x+1)/(x-3) là

  • A. y = 2
  • B. y = -3
  • C. x = 2
  • D. x = 3

Câu 6. Hàm số y = -x^3 + 3x^2 - 3x + 1 nghịch biến trên khoảng nào?

  • A. R
  • B. (-∞;1)
  • C. (1;+∞)
  • D. (-∞;1) và (1;+∞)

Câu 7. Giá trị cực tiểu của hàm số y = x^3 - 3x^2 + 2 là

  • A. 2
  • B. -2
  • C. 0
  • D. 1

Câu 8. Tìm m để hàm số y = x^3 - 3mx^2 + 3(m^2-1)x + 1 đạt cực đại tại x = 2.

  • A. m = 1
  • B. m = 3
  • C. m = -1
  • D. m = -3

Câu 9. Đồ thị hàm số y = (x-1)/(x+2) có tâm đối xứng là

  • A. (1;-2)
  • B. (-2;1)
  • C. (2;1)
  • D. (-2;-1)

Câu 10. Hàm số y = x^4 - 2x^2 + 1 có bao nhiêu điểm cực đại?

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y = (x+1)/(x+m) nghịch biến trên từng khoảng xác định.

  • A. m < 1
  • B. m > 1
  • C. m ≠ 1
  • D. m = 1

Câu 12. Đồ thị hàm số y = x^3 - 3x + 2 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 0

Câu 13. Đồ thị hàm số bậc ba nhận điểm nào làm tâm đối xứng?

  • A. Điểm cực đại
  • B. Điểm cực tiểu
  • C. Điểm uốn
  • D. Giao điểm với trục tung

Câu 14. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = (2x^2 - 3x + 1)/(x^2 - 4) là

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 15. Hàm số y = x^3 - 3x^2 + 1 đạt cực tiểu tại điểm nào?

  • A. x = 0
  • B. x = 2
  • C. x = 1
  • D. x = -1

Câu 16. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x^3 - 3x^2 + 2 trên đoạn [-1;1].

  • A. 2
  • B. 0
  • C. -2
  • D. 1

Câu 17. Đồ thị hàm số y = (x+1)/(x-1) có bao nhiêu đường tiệm cận?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 0

Câu 18. Cho hàm số y = -x^4 + 2x^2 + 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu.
  • B. Hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu.
  • C. Hàm số có 3 cực đại.
  • D. Hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu.

Câu 19. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x^3 - 3x + 1 tại điểm có hoành độ x = 1 là

  • A. y = -1
  • B. y = 1
  • C. y = x - 2
  • D. y = -x + 1

Câu 20. Tìm m để đồ thị hàm số y = (mx+1)/(x-2) có tiệm cận ngang là y = 3.

  • A. m = 1
  • B. m = 2
  • C. m = 3
  • D. m = -3

Câu 21. Điều kiện để đường thẳng x = x0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) là

  • A. lim_{x→±∞} f(x) = y0
  • B. lim_{x→x0} f(x) = ±∞
  • C. lim_{x→x0} f(x) = 0
  • D. f(x0) = 0

Câu 22. Hàm số y = x^3 - 3x^2 + 3x - 1 có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A. 2
  • B. 1
  • C. 0
  • D. 3

Câu 23. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y = -x^3 + 3x^2 - 1.

  • A. (0;2)
  • B. (-∞;0) và (2;+∞)
  • C. (-∞;0)
  • D. (2;+∞)

Câu 24. Đồ thị hàm số y = (2x-1)/(x+1) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

  • A. -1
  • B. 1
  • C. 2
  • D. -2

Câu 25. Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x^4 - 2x^2 - 3 với trục hoành là

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 4

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó