Thuế - Bộ đề ôn tập trắc nghiệm theo Giáo trình Bài tập Thuế UEH | i-quiz.vn@stop article@stop
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đặc trưng cơ bản nào sau đây phân biệt Thuế với các khoản thu phí, lệ phí của Ngân sách Nhà nước?
Câu 2. Doanh nghiệp A nhập khẩu lô hàng X với giá CIF là 105 triệu VNĐ. Thuế suất thuế NK là 10%. Trị giá tính thuế NK của lô hàng là:
Câu 3. Thuế xuất khẩu, nhập khẩu thuộc loại thuế nào sau đây?
Câu 4. Phương pháp xác định trị giá tính thuế NK phổ biến nhất áp dụng theo Hiệp định Trị giá Hải quan GATT/WTO là:
Câu 5. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng KHÔNG chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu?
Câu 6. Căn cứ tính thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) đối với hàng hóa sản xuất trong nước là:
Câu 7. Doanh nghiệp B bán 1.000 chai rượu với giá bán chưa thuế GTGT là 230 nghìn đồng/chai (đã có thuế TTĐB). Biết thuế suất thuế TTĐB là 65%. Giá tính thuế TTĐB 1 chai rượu là:
Câu 8. Đối tượng nào sau đây chịu thuế Tiêu thụ đặc biệt?
Câu 9. Hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB do cơ sở sản xuất bán ra nước ngoài theo hợp đồng xuất khẩu thì:
Câu 10. Công ty Y nhập khẩu 10 chiếc xe ô tô 4 chỗ. Thuế TTĐB khâu nhập khẩu đã nộp là 520 triệu. Trong kỳ công ty bán ra cả 10 chiếc. Số thuế TTĐB được khấu trừ khi xác định thuế TTĐB phải nộp khâu bán ra là:
Câu 11. Phương pháp khấu trừ thuế GTGT áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?
Câu 12. Giá tính thuế GTGT đối với hàng hóa dùng để trao đổi, biếu, tặng, tiêu dùng nội bộ là:
Câu 13. Điều kiện để được khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào từ 21 triệu đồng trở lên là:
Câu 14. Thuế suất thuế GTGT 0% áp dụng đối với:
Câu 15. Doanh nghiệp C có số thuế GTGT đầu ra trong tháng là 160 triệu, thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là 115 triệu. Số thuế GTGT doanh nghiệp phải nộp trong tháng là:
Câu 16. Kỳ tính thuế Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) theo năm được xác định như thế nào?
Câu 17. Khoản chi nào sau đây ĐƯỢC TRỪ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN?
Câu 18. Công ty M có Doanh thu tính thuế TNDN là 1100 triệu, Chi phí được trừ là 750 triệu, Các khoản thu nhập khác là 55 triệu. Thu nhập chịu thuế TNDN là:
Câu 19. Mức thuế suất thuế TNDN phổ thông hiện hành áp dụng đối với hầu hết các doanh nghiệp tại Việt Nam là:
Câu 20. Lỗ phát sinh trong kỳ tính thuế TNDN được chuyển sang các năm sau liên tục không quá bao nhiêu năm?
Câu 21. Cá nhân cư trú tại Việt Nam có thời gian hiện diện tại Việt Nam từ bao nhiêu ngày trở lên trong một năm dương lịch?
Câu 22. Theo quy định hiện hành, mức giảm trừ gia cảnh cho bản thân người nộp thuế TNCN là:
Câu 23. Mức giảm trừ gia cảnh cho mỗi người phụ thuộc của người nộp thuế TNCN là:
Câu 24. Thu nhập từ trúng thưởng (xổ số, vietlott...) vượt trên bao nhiêu tiền thì phải nộp thuế TNCN?
Câu 25. Thuế suất thuế TNCN đối với thu nhập từ đầu tư vốn (cổ tức, lợi tức) của cá nhân cư trú là:
… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.