de-dan-vao | i-quiz.vn@stop article@stop de-dan-vao | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

de-dan-vao

Image Exam
2026-10-14 14:58:51
Tên đề thi: de-dan-vao
Tác giả: Teacher1417
Số lượng câu hỏi: 12
Thời gian làm bài: 00:10:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 12
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: de-dan-vao

Xem trước 12/12 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. DML trong DBMS được sử dụng chủ yếu để làm gì?

  • A. Định nghĩa cấu trúc của cơ sở dữ liệu.
  • B. Truy vấn, thêm, sửa và xóa dữ liệu.
  • C. Khôi phục dữ liệu sau sự cố.
  • D. Điều khiển quyền truy cập của người dùng.

Câu 2. Trong sơ đồ kiến trúc DBMS, thành phần DDL Compiler có vai trò nào phù hợp nhất?

  • A. Biên dịch và xử lý các câu lệnh định nghĩa dữ liệu DDL.
  • B. Quản lý các giao tác đang chờ khóa.
  • C. Thực hiện sao lưu dữ liệu sau sự cố.
  • D. Xác định danh tính người dùng đăng nhập.

Câu 3. Operator Evaluator trong sơ đồ kiến trúc DBMS thuộc khu vực xử lý nào?

  • A. Quản lý bảo mật người dùng.
  • B. Quản lý sao lưu và khôi phục.
  • C. Xử lý truy vấn.
  • D. Quản lý giao diện người dùng.

Câu 4. Thành phần Files/Access Methods trong sơ đồ kiến trúc DBMS gắn với nhiệm vụ nào?

  • A. Cấp quyền cho sinh viên và giảng viên.
  • B. Cung cấp phương thức truy cập dữ liệu được lưu trong các tập tin.
  • C. Xác định giao tác nào là nạn nhân của deadlock.
  • D. Biên dịch các chương trình ứng dụng.

Câu 5. Trong sơ đồ lưu trữ của DBMS, cặp mô tả nào sau đây phù hợp nhất với các thành phần được thể hiện?

  • A. Data Files lưu dữ liệu; Index Files chứa chỉ mục; System Catalog lưu thông tin mô tả cấu trúc CSDL.
  • B. Data Files lưu mật khẩu; Index Files quản lý giao tác; System Catalog thực hiện mã hóa.
  • C. Data Files quản lý quyền; Index Files khôi phục giao tác; System Catalog thực hiện truy vấn SQL.
  • D. Data Files lưu câu lệnh SQL; Index Files quản lý người dùng; System Catalog phát hiện deadlock.

Câu 6. Phát biểu nào phân biệt phù hợp nhất giữa Buffer Management và Disk Management?

  • A. Buffer Management chứng thực người dùng; Disk Management cấp quyền truy cập.
  • B. Buffer Management phát hiện deadlock; Disk Management xử lý truy vấn SQL.
  • C. Buffer Management quản lý bộ đệm dữ liệu; Disk Management quản lý việc lưu trữ và truy xuất dữ liệu trên đĩa.
  • D. Buffer Management định nghĩa bảng; Disk Management biên dịch câu lệnh DDL.

Câu 7. Theo đặc tính, DBMS có thể được phân loại thành những nhóm nào?

  • A. View, luận lý và vật lý.
  • B. Tập trung, khách/chủ và phân tán.
  • C. Phân cấp, mạng, quan hệ và đối tượng.
  • D. Thời gian thực, chịu lỗi cao và đa phương tiện.

Câu 8. Cặp nào sau đây gồm các mô hình dữ liệu DBMS được nêu trong tài liệu?

  • A. Tập trung, phân tán, khách/chủ.
  • B. Phân cấp, mạng, quan hệ, đối tượng.
  • C. View, luận lý, vật lý.
  • D. Chứng thực, phân quyền, mã hóa.

Câu 9. Trong bốn tính chất ACID, Atomicity (tính nguyên tử) có nghĩa là gì?

  • A. Dữ liệu chuyển từ trạng thái đúng sang trạng thái đúng.
  • B. Giao tác đã COMMIT thì không bị mất khi có sự cố.
  • C. Giao tác thực hiện toàn bộ hoặc không thực hiện gì.
  • D. Các giao tác đồng thời không làm hỏng kết quả của nhau.

Câu 10. Trong ACID, Consistency (tính nhất quán) có ý nghĩa nào?

  • A. Dữ liệu chuyển từ trạng thái hợp lệ sang trạng thái hợp lệ sau khi giao tác hoàn tất.
  • B. Nhiều giao tác được phép sửa cùng một dòng mà không cần kiểm soát.
  • C. Mọi giao tác chưa COMMIT đều được lưu vĩnh viễn.
  • D. Người dùng nào cũng có quyền thay đổi dữ liệu.

Câu 11. Phương án nào ghép đúng cả bốn tính chất ACID với ý nghĩa tương ứng?

  • A. Atomicity – bền vững; Consistency – cô lập; Isolation – nguyên tử; Durability – nhất quán.
  • B. Atomicity – toàn bộ hoặc không gì cả; Consistency – trạng thái đúng sang trạng thái đúng; Isolation – các giao tác đồng thời không làm hỏng kết quả của nhau; Durability – đã COMMIT thì không bị mất khi có sự cố.
  • C. Atomicity – sao lưu; Consistency – mã hóa; Isolation – phân quyền; Durability – tối ưu truy vấn.
  • D. Atomicity – chỉ đọc; Consistency – chỉ ghi; Isolation – xóa dữ liệu; Durability – tạo chỉ mục.

Câu 12. Khi tối ưu hóa truy vấn, nếu có thể chọn giữa sử dụng chỉ mục và duyệt toàn bộ bảng, DBMS sẽ làm gì?

  • A. Luôn duyệt toàn bộ bảng trong mọi trường hợp.
  • B. Luôn sử dụng chỉ mục, bất kể chi phí.
  • C. Yêu cầu người dùng tự chọn phương thức truy cập.
  • D. Cân nhắc các phương án thực hiện và chọn phương án tốn ít tài nguyên hơn.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó