Điều dưỡng phòng mổ - Hô hấp và chăm sóc sau phẫu thuật | i-quiz.vn@stop article@stop Điều dưỡng phòng mổ - Hô hấp và chăm sóc sau phẫu thuật | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Điều dưỡng phòng mổ - Hô hấp và chăm sóc sau phẫu thuật

Image Exam
2026-10-13 21:47:38
Tên đề thi: Điều dưỡng phòng mổ - Hô hấp và chăm sóc sau phẫu thuật
Tác giả: Loi Tan
Số lượng câu hỏi: 57
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 57
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Loi Tan
14
2026-10-13 21:55:08
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Điều dưỡng phòng mổ - Hô hấp và chăm sóc sau phẫu thuật

Xem trước 25/57 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hệ thống hô hấp có:

  • A. Một nhiệm vụ chủ yếu
  • B. Hai nhiệm vụ chủ yếu
  • C. Ba nhiệm vụ chủ yếu
  • D. Bốn nhiệm vụ chủ yếu

Câu 2. Hệ thống hô hấp có nhiệm vụ:

  • A. Vận chuyển máu
  • B. Vận chuyển chất dinh duõng
  • C. Vận chuyển khí
  • D. Tất cả các ý đều đúng.

Câu 3. Hệ thống hô hấp giữ thăng bằng kiềm toan qua:

  • A. Thải trừ CO₂
  • B. Thải trừ H⁺
  • C. Thải trừ HCO₃⁻
  • D. Hấp thụ O₂

Câu 4. Phổi làm việc nhờ hoạt động:

  • A. Hóa học
  • B. Quang học
  • C. Sinh học
  • D. Cơ học

Câu 5. Phổi làm nhiệm vụ

  • A. Vai trò điều hòa của hệ nội tiết
  • B. Vai trò điều hòa của thể dịch
  • C. Vai trò điều hòa của hệ vận động
  • D. Vai trò điều hòa của hệ thần kinh

Câu 6. Khi nói về yếu tố cơ học của hô hấp

  • A. Hai phổi dính vào thành ngực thông qua ba lá màng phổi.
  • B. Hai lá màng phổi dính trên nhau làm cho phổi di chuyển theo lồng ngực
  • C. Đáy lồng ngực có cơ hoành dính vào xương ức ở phía trước.
  • D. Cơ hoành là cơ chủ yếu của thở ra

Câu 7. Trong thì thở vào

  • A. Cơ hoành co lại làm hạ đỉnh xuống,
  • B. Chiều dài lồng ngực giảm xuống đẩy các tạng ở bụng xuống
  • C. Đồng thời các xương sườn phía dưới bị hạ xuống.
  • D. Khi thở mạnh các cơ liên sườn ngoài dãn ra.

Câu 8. Thì thở ra

  • A. Là thì chủ động
  • B. Cơ hoành co lại từ từ
  • C. Các tạng hạ xuống.
  • D. Các xương sườn phía dưới hạ xuống.

Câu 9. Sức cản đường hô hấp

  • A. Tỷ lệ nghịch với độ chênh lệch áp lực (△P) và chênh lệch lưu lượng dòng khí thổi vào (△V).
  • B. Tỷ lệ thuận với độ chênh lệch áp lực (△P) và chênh lệch lưu lượng dòng khí thổi vào (△V)
  • C. Tỷ lệ thuận với độ chênh lệch áp lực (△P) và chênh lệch lưu lượng dòng khí thổi vào (△V)
  • D. Tỷ lệ thuận với độ chênh lệch áp lực (△P) và tỷ lệ nghịch với chênh lệch lưu lượng dòng khí thổi vào (△V)

Câu 10. Tổng tiết diện của đường hô hấp nằm chủ yếu ở:

  • A. Từ phế quản trở xuống
  • B. Vùng hầu họng
  • C. Vùng thanh quản
  • D. Vùng nũi hầu

Câu 11. Yếu tố tác động lên sức cản hô hấp

  • A. Tốc độ của dòng.
  • B. Tiết diện của tiểu phế quản
  • C. Tiểu phế quản co thắt làm tăng sức cản
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 12. Thông khí theo đường kề cận

  • A. Theo đường phế quản phế nang
  • B. Qua các đường phụ
  • C. Qua các lỗ KOHN
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 13. Dung tích khí cặn chức năng (FRC)

  • A. Là thể tích phổi còn lại sau một giây thở ra.
  • B. Là thể tích phổi còn lại sau một thì thở ra bình thường
  • C. Là thể tích phổi còn lại sau một thì thở ra gắn sức
  • D. Là thể tích phổi sau một thì thở vào bình thường

Câu 14. Phân phối máu trong tuần hoàn phổi

  • A. Ảnh hưởng của trọng lực
  • B. Ảnh hưởng của lưu lượng tim
  • C. Ảnh hưởng của thiếu oxy ở phế nang do co mạch

Câu 15. Phân phối máu trong tuần hoàn phổi, ảnh hưởng của trọng lực:

  • A. Có thể chia phổi làm 2 vùng phân phối máu
  • B. Càng lên phía đỉnh thì áp lực động mạch phổi (Ppa) không đổi
  • C. Càng lên phía đỉnh thì áp lực động mạch phổi (Ppa) càng giảm
  • D. Càng lên phía đỉnh thì áp lực động mạch phổi (Ppa) càng tăng

Câu 16. Lưu lượng tim tăng

  • A. Làm giãn mạch máu phổi
  • B. Làm sức cản tuần hoàn phổi không thay đổi
  • C. Làm sức cản tuần hoàn phổi tăng
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 17. Lưu lượng tuần hoàn tim giảm:

  • A. Làm giãn mạch máu phổi
  • B. Làm sức cản tuần hoàn phổi không thay đổi
  • C. Làm sức cản tuần hoàn phổi tăng
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 18. Khi nói về Thể tích phổi

  • A. Sức cản tuần hoàn phổi sẽ tăng lên khi thể tích phổi tăng lên
  • B. Sức cản tuần hoàn phổi sẽ tăng lên khi thể tích phổi giảm xuống
  • C. Sức cản tuần hoàn phổi sẽ giảm xuống khi thể tích phổi tăng lên
  • D. Sức cản tuần hoàn phổi sẽ giảm xuống khi thể tích phổi giiamr xuống

Câu 19. Tỉ lệ phân phối giữa thông khí và tưới máu (VA/Q)

  • A. Thông khí và tưới máu giảm dần từ đỉnh phổi xuống đáy phổi
  • B. Thông khí và tưới máu tăng dần từ đỉnh phổi xuống đáy phổi
  • C. Thông khí giảm và tưới máu tăng dần từ đỉnh phổi xuống đáy phổi
  • D. Thông khí tăng và tưới máu giảm dần từ đỉnh phổi xuống đáy phổi

Câu 20. Tỉ lệ phân phối giữa thông khí và tưới máu (VA/Q) vùng đáy phổi:

  • A. VA/Q = 1
  • B. VA/Q > 1
  • C. VA/Q < 1
  • D. VA/Q ≤ 1

Câu 21. Tỉ lệ phân phối giữa thông khí và tưới máu (VA/Q) vùng đáy phổi:

  • A. Ở vùng đáy tưới máu tương đối nhiều so với thông khí
  • B. Ở vùng đáy tưới máu tương đương so với thông khí
  • C. Ở vùng đáy tưới máu tương đối ít so với thông khí
  • D. Ở vùng đáy phổi không có thông khí

Câu 22. Tỉ lệ phân phối giữa thông khí và tưới máu (VA/Q) vùng đỉnh phổi:

  • A. VA/Q = 1
  • B. VA/Q > 1
  • C. VA/Q < 1
  • D. VA/Q ≤ 1

Câu 23. Tỉ lệ phân phối giữa thông khí và tưới máu (VA/Q) vùng đỉnh phổi:

  • A. Ở vùng đỉnh tưới máu tương đối nhiều so với thông khí
  • B. Ở vùng đỉnh tưới máu tương đương so với thông khí
  • C. Ở vùng đỉnh tưới máu tương đối ít so với thông khí
  • D. Ở vùng đỉnh phổi không có thông khí

Câu 24. Vận chuyển Oxy

  • A. Oxy khuếch tán vào bạch huyết
  • B. Phần lớn hoà tan trong huyết tương
  • C. Tạo thành áp lực riêng phần của CO₂ trong huyết tương (PaCO₂),
  • D. Phần lớn oxy đến kết hợp với Hb để tạo thành HbO2.

Câu 25. Vận chuyển Oxy

  • A. vận chuyển oxy phụ thuộc vào huyết tương
  • B. phụ thuộc vào độ bão hoà Co₂ trongmáu.
  • C. phụ thuộc lưu lượng tim Q,
  • D. phụ thuộc rất nhiều vào PaCO2.

… và còn 32 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 57 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó