Giải phẫu - Ôn thi 2025 | i-quiz.vn@stop article@stop Giải phẫu - Ôn thi 2025 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Giải phẫu - Ôn thi 2025

Image Exam
2026-10-13 21:21:53
Tên đề thi: Giải phẫu - Ôn thi 2025
Tác giả: Trung Nguyễn 6
Số lượng câu hỏi: 32
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 32
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Giải phẫu - Ôn thi 2025

Xem trước 25/32 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Dây chằng tròn của gan là do cấu trúc nào sau đây bị thoái hóa?

  • A. Ống niệu rốn
  • B. Tĩnh mạch rốn
  • C. Động mạch rốn
  • D. Ống tĩnh mạch

Câu 2. Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc mạc ổ mắt?

  • A. Nội cốt mạc ổ mắt
  • B. Ngoại cốt mạc ổ mắt
  • C. Mạc cơ
  • D. Bao nhãn cầu

Câu 3. Thần kinh hiển chi phối cảm giác cho vùng nào sau đây?

  • A. Mặt ngoài đùi
  • B. Mặt trong đùi
  • C. Mặt ngoài cẳng chân
  • D. Mặt trong cẳng chân

Câu 4. Tư thế sinh lý bình thường, tử cung gấp ra trước khi trục thân tử cung hợp với trục cổ tử cung một góc khoảng?

  • A. 90° quay ra sau
  • B. 90° quay ra trước
  • C. 120° quay ra sau
  • D. 120° quay ra trước

Câu 5. Cơ nào sau đây KHÔNG bám vào trung tâm gân đáy chậu?

  • A. Cơ ngồi hang
  • B. Cơ nâng hậu môn
  • C. Cơ ngang đáy chậu sâu
  • D. Cơ hành xốp

Câu 6. Đặc điểm của mạc treo ruột. Chọn câu SAI:

  • A. Mạc treo ruột do hai lá phúc mạc áp sát vào nhau, ở giữa có các nhánh ruột của động mạch mạc treo tràng dưới
  • B. Rễ mạc treo đi từ góc tá hỗng tràng đến góc hồi manh tràng, dài khoảng 15cm
  • C. Chiều rộng của mạc treo là khoảng cách từ rễ đến bờ mạc treo, lớn nhất ở khoảng giữa và giảm dần ở hai đầu
  • D. Bờ mạc treo là nơi gắn vào hồi tràng và hỗng tràng

Câu 7. Đặc điểm của trực tràng. Chọn câu SAI:

  • A. Thường có 3 van trực tràng hay nếp trực tràng nhìn rõ khi trực tràng căng
  • B. Nếp giữa thiếu lớp cơ dọc và không có dấu hiệu bên ngoài
  • C. Nếp trên gồm niêm mạc, một lớp cơ vòng, một phần cơ dọc và thấy rõ bên ngoài bởi vết lõm
  • D. Nếp dưới hay van trực tràng dưới thay đổi thường ở bên phải và dưới nếp giữa

Câu 8. Động mạch nào sau đây cung cấp máu cho thành ngoài và trong mũi?

  • A. Động mạch sàng trước và sau
  • B. Động mạch mũi sau ngoài
  • C. Động mạch mũi sau vách
  • D. Động mạch môi trên

Câu 9. Khuyết mác của xương chày nằm ở vị trí nào sau đây?

  • A. Mặt trong đầu dưới xương chày
  • B. Mặt ngoài đầu dưới xương chày
  • C. Mặt sau đầu dưới xương chày
  • D. Mặt trước đầu dưới xương chày

Câu 10. Cơ hoành KHÔNG được nuôi dưỡng bởi động mạch nào sau đây?

  • A. Động mạch chủ ngực
  • B. Động mạch ngực ngoài
  • C. Động mạch chủ bụng
  • D. Động mạch ngực trong

Câu 11. Đặc điểm của hạch chân bướm khẩu cái. Chọn câu SAI:

  • A. Thần kinh khẩu cái nhỏ đi xuống trong ống khẩu cái nhỏ đến phân phối cho khẩu cái mềm và hạnh nhân
  • B. Nằm trong hố chân bướm khẩu cái trên đường đi của dây thần kinh hàm trên
  • C. Trạm trung gian của đường bài tiết của tuyến lệ và các tuyến nhầy của niêm mạc mũi, miệng, hầu
  • D. Thần kinh khẩu cái lớn đi xuống trong ống khẩu cái lớn đến phân phối cho niêm mạc phần trước khẩu cái cứng

Câu 12. Đặc điểm của nhóm cơ nhai. Chọn câu ĐÚNG:

  • A. Nguyên ủy: xương hàm dưới
  • B. Bám tận: xương sọ
  • C. Vận động xương hàm dưới tạo động tác nhai
  • D. Do thần kinh mặt chi phối vận động

Câu 13. Đặc điểm của nhãn cầu. Chọn câu SAI:

  • A. Trục trước sau lớn hơn trục trên dưới
  • B. Nằm 1/3 trước ổ mắt và nhô ra khỏi thành ngoài ổ mắt
  • C. Cực trước là trung tâm giác mạc
  • D. Cực sau là trung tâm võng mạc

Câu 14. Đặc điểm của nhóm cơ mặt. Chọn câu ĐÚNG:

  • A. Bám tận: xương, mạc, dây chằng
  • B. Nguyên ủy: da mặt
  • C. Bám quanh các lỗ tự nhiên
  • D. Do thần kinh hàm dưới chi phối vận động

Câu 15. Đặc điểm của màng tứ giác. Chọn câu SAI:

  • A. Bờ trên là nếp phễu nắp
  • B. Căng từ nếp phễu nắp ở trên đến nếp thanh âm ở dưới
  • C. Bờ sau gắn vào sụn sừng, sụn phễu
  • D. Bờ trước được cố định vào góc giáp và hai cạnh của sụn nắp

Câu 16. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Mạc tinh ngoài có nguồn gốc từ cơ chéo bụng ngoài, là lớp ngoài nhất của thừng tinh2. Động mạch ống dẫn tinh ở giữa thừng tinh, chung quanh có đám rối tĩnh mạch hình dây leo3. Mạc tinh trong có nguồn gốc từ mạc ngang, là bao xơ trong cùng của thừng tinh4. Di tích mỏm bọc tinh hoàn còn gọi là dây chằng phúc tinh mạc

  • A. Mệnh đề 1,2 đúng
  • B. Mệnh đề 1,3 đúng
  • C. Mệnh đề 3,4 đúng
  • D. Mệnh đề 1,3,4 đúng

Câu 17. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Ở vùng cổ, số của đoạn tủy và thần kinh gai là số của mỏm gai cộng thêm 22. Mỏm gai của đốt sống ngực XI và khoang liên gai ngay dưới liên quan với ba đoạn tủy thắt lưng II, III, IV3. Mỏm gai của đốt sống ngực XII và khoang liên gai ngay dưới liên quan với các đoạn tủy cùng trên4. Mỏm gai của đốt sống thắt lưng I liên quan với các đoạn tủy cùng dưới và cụt

  • A. Mệnh đề 2,3,4 đúng
  • B. Mệnh đề 3,4 đúng
  • C. Mệnh đề 1,3 đúng
  • D. Mệnh đề 1,2 đúng

Câu 18. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Mạc thái dương phát sinh từ đường thái dương dưới, từ xương trán đến xương đỉnh ở trên, bám vào bờ dưới cung gò má2. Mạc cắn tạo thành do sự liên tục của mạc thái dương từ bờ dưới cung gò má, bao bọc cơ cắn3. Mạc mang tai tạo nên do lá nông của mạc cổ4. Mạc cổ gồm: lá nông mạc cổ, lá trước khí quản và lá trước cột sống

  • A. Mệnh đề 3,4 đúng
  • B. Mệnh đề 2,4 đúng
  • C. Mệnh đề 2,3,4 đúng
  • D. Mệnh đề 1,3 đúng

Câu 19. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Đồi não bao gồm đồi thị, vùng trên đồi, vùng sau đồi và vùng dưới đồi2. Vùng trên đồi gồm: hai thể gối trong và hai thể gối ngoài3. Vùng sau đồi gồm: thể tùng và tam giác cuống tùng4. Vùng dưới đồi xem như vùng não riêng biệt, nằm phía sau ngoài của đồi não

  • A. Mệnh đề 3,4 đúng
  • B. Mệnh đề 1,2 đúng
  • C. Mệnh đề 1,3,4 đúng
  • D. Mệnh đề 1,4 đúng

Câu 20. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Ở nam, niêm mạc niệu đạo có các hốc niệu đạo nên khi viêm dễ trở thành mạn tính2. Đoạn niệu đạo tiền liệt dễ bị tổn thương khi ngã kiểu ngồi ngựa3. Lớp cơ vòng ở cổ bàng quang dày lên và tạo nên cấu trúc như một cơ thắt giữa cho nước tiểu trong bàng quang giữa hai lần đi tiểu4. Đoạn niệu đạo màng: chỗ nối 1/3 giữa và 1/3 dưới mào niệu đạo nở rộng tạo thành lồi tinh

  • A. Mệnh đề 1,3 đúng
  • B. Mệnh đề 1,2,4 đúng
  • C. Mệnh đề 1,2 đúng
  • D. Mệnh đề 3,4 đúng

Câu 21. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Động mạch thân tạng tách từ động mạch chủ bụng ngang mức đĩa gian đốt sống ngực 12 và đốt sống thắt lưng 12. Động mạch vị phải có thể xuất phát từ động mạch vị tá tràng3. Các động mạch vị ngắn phát sinh từ động mạch vị trái cấp máu cho phần trên bờ cong lớn4. Các nhánh thực quản phát sinh từ động mạch lách cấp máu cho vùng đáy vị và mặt sau thực quản

  • A. Mệnh đề 2,3 đúng
  • B. Mệnh đề 1,2,4 đúng
  • C. Mệnh đề 1,2 đúng
  • D. Mệnh đề 3,4 đúng

Câu 22. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Nhân cạnh não thất thực hiện chức năng là trung khu toả nhiệt2. Nhân trước thị trong và ngoài thực hiện chức năng là trung khu bảo tồn và tạo nhiệt3. Nhân sau thực hiện chức năng là trung khu chi phối đối giao cảm4. Nhân bụng trong thực hiện chức năng là trung khu chi phối giao cảm

  • A. Mệnh đề 3,4 đúng
  • B. Mệnh đề 1,3 đúng
  • C. Mệnh đề 1,2,3 đúng
  • D. Mệnh đề 1,4 đúng

Câu 23. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Ở xương chậu, đường cung cùng với một phần xương cùng tạo thành eo chậu trên2. Gai ngồi xương chậu có cơ sinh đôi và dây chằng cùng hông bám3. Ở xương đùi, phía trước mấu chuyển lớn nối với mấu chuyển bé bởi mào gian mấu4. Ở xương đùi, phía sau mấu chuyển lớn nối với mấu chuyển bé bởi đường gian mấu

  • A. Mệnh đề 1,2 đúng
  • B. Mệnh đề 1,3,4 đúng
  • C. Mệnh đề 2,4 đúng
  • D. Mệnh đề 2,3,4 đúng

Câu 24. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Trần trám não là một vùng xám ngang khá dày nằm ở nền não thất IV2. Nhân thần kinh hạ thiệt nằm cạnh đường giữa, nguyên ủy dây thần kinh sọ IX3. Nhân bó đơn độc là nhân cảm giác của các dây thần kinh sọ VII, IX, X4. Nhân bó hoài nghi là nhân vận động của các dây thần kinh sọ IX, X, XI

  • A. Mệnh đề 1,3 đúng
  • B. Mệnh đề 2,3 đúng
  • C. Mệnh đề 2,4 đúng
  • D. Mệnh đề 1,2,3 đúng

Câu 25. Chọn mệnh đề ĐÚNG:1. Ở cẳng chân, góc hợp bởi đường nối hai lồi cầu ở trên và hai mắt cá ở dưới khoảng 40°2. Lồi củ chày là nơi bám của dây chằng bánh chè3. Hố mắt cá ngoài của xương mác có dây chằng mác sên bám vào4. Đỉnh chỏm mác có thể sờ được dưới da

  • A. Mệnh đề 1,2,3 đúng
  • B. Mệnh đề 2,3,4 đúng
  • C. Mệnh đề 1,2,4 đúng
  • D. Mệnh đề 1,2 đúng

… và còn 7 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 32 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó