Nội dung đề thi: Dược lý - Câu hỏi ôn kiểm tra PHCN K4
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thuốc không có nguồn gốc từ:
- A. Thực vật
- B. Kim loại
- C. Chất tổng hợp
- D. Khoáng vật
Câu 2. Thuốc không bao gồm:
- A. Thuốc thành phẩm
- B. Nguyên liệu làm thuốc
- C. Thực phẩm chức năng
- D. Vắc xin
Câu 3. Không phải mục đích của thuốc:
- A. Phòng bệnh
- B. Chữa bệnh
- C. Hỗ trợ chức năng các bộ phận trong cơ thể
- D. Điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể
Câu 4. Không phải quá trình của dược động học:
- A. Sự hấp thu
- B. Sự thải trừ
- C. Sự phân phối
- D. Sự bổ sung
Câu 5. Sự hấp thu của thuốc phụ thuộc vào:
- A. Độ hòa tan của nước
- B. pH tại nơi thuốc vào cơ thể
- C. Bề mặt nơi hấp thu
- D. Nồng độ thấp hấp thu nhanh hơn
Câu 6. Thuốc được hấp thu hoàn toàn bằng:
- A. Đường uống vào ruột non
- B. Thuốc ngậm dưới lưỡi
- C. Thuốc tiêm bắp
- D. Thuốc bay hơi qua phổi
Câu 7. Định nghĩa về thuốc. Chọn câu sai:
- A. Thuốc là các chất hoặc hỗn hợp các chất dành cho người
- B. Nhằm mục đích phòng bệnh, chữa bệnh, chẩn đoán bệnh
- C. Điều chỉnh chức năng sinh lý cho cơ thể
- D. Gồm thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế, thực phẩm chức năng
Câu 8. Tìm câu sai. Sự hấp thụ qua đường trực tràng:
- A. Có thể có tác động toàn thân
- B. Dùng liều nhỏ hơn do hấp thụ cao hơn đường uống
- C. Dùng cho thuốc có mùi vị khó chịu
- D. Tránh được một phần tác động của gan
Câu 9. Quá trình dược động học gồm 4 giai đoạn chính là:
- A. Hấp thu, phân phối, chuyển hóa, thải trừ
- B. Hấp thu, gắn protein, chuyển hóa, qua thận
- C. Uống vào, vào máu, tác dụng, thải trừ
- D. Hấp thu, chuyển hóa, tương tác, thải trừ
Câu 10. Lựa chọn đường sử dụng nào sau đây giúp thuốc ít bị chuyển hóa qua gan lần đầu nhất (tránh hiệu ứng vượt qua lần đầu ở gan)?
- A. Uống qua đường tiêu hóa
- B. Tiêm tĩnh mạch, tiêm dưới da, đặt trực tràng (một phần)
- C. Qua ống tiêu hóa trên
- D. Đường ruột
Câu 11. Thuốc khi vào tuần hoàn máu sẽ:
- A. 100% ở dạng tự do gây tác dụng ngay
- B. Tồn tại ở 2 dạng: dạng tự do (có hoạt tính) và dạng gắn với protein huyết tương (dạng dự trữ)
- C. Bị gan phá hủy hoàn toàn
- D. Không gắn với bất kỳ thành phần nào của máu
Câu 12. Ruột non là nơi hấp thu đáng kể thuốc dùng bằng đường uống bởi vì:
- A. Diện tích hấp thu lớn hơn nhiều so với dạ dày.
- B. Niêm mạc ruột dễ dàng hấp thụ thuốc hơn so với dạ dày.
- C. Lượng máu tưới rất nhiều ở ruột.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 13. Thuốc hấp thu hoàn toàn khi đưa thuốc bằng đường:
- A. Tiêu hóa.
- B. Tĩnh mạch.
- C. Hô hấp.
- D. Dưới da.
Câu 14. Thuốc thường được chuyển hóa ở:
- A. Gan.
- B. Thận.
- C. Dạ dày.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 15. Khi chức năng gan suy thì nồng độ thuốc không bị chuyển hóa trong huyết tương sẽ:
- A. Tăng.
- B. Giảm mạnh .
- C. Bình thường.
- D. Giảm nhẹ.
Câu 16. Khi enzym chuyển hóa bị ức chế thì nồng độ thuốc chuyển hóa sẽ:
- A. Tăng.
- B. Giảm.
- C. Bình thường.
- D. Tăng nhẹ.
Câu 17. Yếu tố ảnh hưởng đến thải trừ thuốc qua thận là:
- A. Chức năng thận.
- B. pH nước tiểu.
- C. Thuốc phối hợp.
- D. Tất cả đều đúng
Câu 18. Thuốc chuyển hoá chủ yếu qua:
- A. Thận.
- B. Gan.
- C. Gan và thận.
- D. Tim.
Câu 19. Nhóm thuốc kháng sinh nào sau đây thường gây hội chứng xám ( Grey/Gray).
- A. Betalactam.
- B. Aminosid.
- C. Macrolid.
- D. Phenicol.
Câu 20. Nhóm thuốc kháng sinh nào sau đây gây hội điếc tai không hồi phục.
- A. Betalactam.
- B. Aminosid.
- C. Macrolid.
- D. Phenicol.
Câu 21. Nhóm thuốc kháng sinh nào sau đây gây hội điếc tai không hồi phục.
- A. Betalactam.
- B. Aminosid.
- C. Macrolid.
- D. Phenicol.
Câu 22. Nhóm thuốc kháng sinh nào sau đây an toàn cho phụ nữ có thai.
- A. Betalactam.
- B. Aminosid.
- C. Macrolid.
- D. Phenicol.
Câu 23. Nhóm thuốc kháng sinh nào sau đây chỉ dùng ngoài và đường tiêm.
- A. Betalactam.
- B. Aminosid.
- C. Macrolid.
- D. Phenicol.
Câu 24. Khi bị dị ứng kháng sinh nhóm Betalactam người ta thường thay thế nhóm kháng sinh nào sau đây.
- A. Sulfamid
- B. Aminosid.
- C. Macrolid.
- D. Phenicol.
Câu 25. Nhóm kháng sinh nào sau đây kiềm khuẩn, ngoại trừ.
- A. Sulfamid
- B. Aminosid.
- C. Macrolid.
- D. Phenicol.
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.