Hóa học 8 - Mol, dung dịch và nồng độ dung dịch | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 8 - Mol, dung dịch và nồng độ dung dịch | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 8 - Mol, dung dịch và nồng độ dung dịch

Image Exam
2026-10-13 19:23:07
Tên đề thi: Hóa học 8 - Mol, dung dịch và nồng độ dung dịch
Tác giả: Khôi Nguyên
Số lượng câu hỏi: 49
Thời gian làm bài: 01:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 49
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 8 - Mol, dung dịch và nồng độ dung dịch

Xem trước 25/49 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Công thức tính số mol theo khối lượng chất là:

  • A. \( n = \dfrac{m}{M} \)
  • B. \( n = m \times M \)
  • C. \( n = \dfrac{M}{m} \)
  • D. \( n = \dfrac{V}{m} \)

Câu 2. Công thức tính khối lượng chất khi biết số mol là:

  • A. \( m = \dfrac{n}{M} \)
  • B. \( m = n \times M \)
  • C. \( m = \dfrac{M}{n} \)
  • D. \( m = n + M \)

Câu 3. Theo quy ước trong tài liệu, thể tích mol của chất khí ở điều kiện chuẩn là:

  • A. 22,4 L/mol
  • B. 22,79 L/mol
  • C. 24,79 L/mol
  • D. 24,97 L/mol

Câu 4. Công thức tính số mol chất khí ở điều kiện chuẩn là:

  • A. \( n = V \times 24{,}79 \)
  • B. \( n = \dfrac{24{,}79}{V} \)
  • C. \( n = \dfrac{m}{24{,}79} \)
  • D. \( n = \dfrac{V}{24{,}79} \)

Câu 5. Số mol theo số hạt vi mô N được tính bằng công thức:

  • A. \( n = \dfrac{N}{6{,}022 \times 10^{23}} \)
  • B. \( n = N \times 6{,}022 \times 10^{23} \)
  • C. \( n = \dfrac{6{,}022 \times 10^{23}}{N} \)
  • D. \( n = \dfrac{N}{24{,}79} \)

Câu 6. Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:

  • A. \( C\% = \dfrac{m_{dd}}{m_{ct}} \times 100\% \)
  • B. \( C\% = \dfrac{m_{ct}}{m_{dd}} \times 100\% \)
  • C. \( C\% = \dfrac{m_{ct}}{m_{dm}} \times 100\% \)
  • D. \( C\% = \dfrac{n}{V} \times 100\% \)

Câu 7. Khối lượng dung dịch được tính bằng:

  • A. khối lượng chất tan trừ khối lượng dung môi
  • B. khối lượng chất tan nhân khối lượng dung môi
  • C. khối lượng chất tan cộng khối lượng dung môi
  • D. khối lượng dung môi chia khối lượng chất tan

Câu 8. Nồng độ mol CM của dung dịch được tính theo công thức:

  • A. \( C_M = n \times V \)
  • B. \( C_M = \dfrac{V}{n} \)
  • C. \( C_M = \dfrac{m}{V} \)
  • D. \( C_M = \dfrac{n}{V} \)

Câu 9. Khi thể tích dung dịch cho bằng mL, 250 mL được đổi thành:

  • A. 0,25 L
  • B. 2,5 L
  • C. 25 L
  • D. 0,025 L

Câu 10. Khối lượng chất tan được tính từ nồng độ phần trăm theo công thức:

  • A. \( m_{ct} = \dfrac{m_{dd} \times 100\%}{C\%} \)
  • B. \( m_{ct} = \dfrac{C\% \times m_{dd}}{100\%} \)
  • C. \( m_{ct} = C\% + m_{dd} \)
  • D. \( m_{ct} = \dfrac{C\%}{m_{dd}} \times 100\% \)

Câu 11. Số mol của 11,7 g NaCl (biết M(NaCl) = 58,5 g/mol) là:

  • A. 0,1 mol
  • B. 0,5 mol
  • C. 0,2 mol
  • D. 2 mol

Câu 12. Khối lượng của 0,5 mol CaCO3 là:

  • A. 20 g
  • B. 100 g
  • C. 200 g
  • D. 50 g

Câu 13. Thể tích của 0,4 mol khí O2 ở điều kiện chuẩn là:

  • A. 9,916 L
  • B. 99,16 L
  • C. 6,2 L
  • D. 8,96 L

Câu 14. Khối lượng mol của CaCO3 được tính là:

  • A. 84 g/mol
  • B. 100 g/mol
  • C. 68 g/mol
  • D. 116 g/mol

Câu 15. Trong phản ứng \( Zn + 2HCl \rightarrow ZnCl_2 + H_2 \), mối quan hệ số mol giữa Zn và H2 là:

  • A. \( n(H_2) = 2n(Zn) \)
  • B. \( n(H_2) = \dfrac{n(Zn)}{2} \)
  • C. \( n(H_2) = n(Zn) \)
  • D. \( n(H_2) = 3n(Zn) \)

Câu 16. Cho 6,5 g Zn (M = 65 g/mol) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Thể tích khí H2 thu được ở điều kiện chuẩn là:

  • A. 4,958 L
  • B. 24,79 L
  • C. 0,2479 L
  • D. 2,479 L

Câu 17. Bước đầu tiên khi giải bài toán tính theo phương trình hóa học là:

  • A. viết và cân bằng phương trình hóa học
  • B. tính thể tích khí thu được
  • C. tính nồng độ phần trăm
  • D. tính khối lượng dung dịch

Câu 18. Hòa tan 20 g NaCl vào 180 g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

  • A. 11,1%
  • B. 10%
  • C. 20%
  • D. 9%

Câu 19. Khối lượng NaOH có trong 250 g dung dịch NaOH 8% là:

  • A. 8 g
  • B. 31,25 g
  • C. 20 g
  • D. 2 g

Câu 20. Cần bao nhiêu gam dung dịch NaCl 15% để có 30 g NaCl?

  • A. 4,5 g
  • B. 15 g
  • C. 45 g
  • D. 200 g

Câu 21. Hòa tan 0,2 mol NaOH để thu được 500 mL dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch là:

  • A. 0,4 M
  • B. 0,1 M
  • C. 2,5 M
  • D. 100 M

Câu 22. Có 200 mL dung dịch H2SO4 0,5 M. Số mol H2SO4 trong dung dịch là:

  • A. 0,25 mol
  • B. 0,1 mol
  • C. 0,4 mol
  • D. 100 mol

Câu 23. Để pha chế 300 g dung dịch NaCl 5%, khối lượng NaCl cần dùng là:

  • A. 285 g
  • B. 5 g
  • C. 15 g
  • D. 60 g

Câu 24. Để pha chế 300 g dung dịch NaCl 5%, khối lượng nước cần dùng là:

  • A. 15 g
  • B. 300 g
  • C. 200 g
  • D. 285 g

Câu 25. Khi pha loãng dung dịch bằng cách thêm nước, đại lượng không thay đổi là:

  • A. lượng chất tan
  • B. khối lượng dung dịch
  • C. nồng độ phần trăm
  • D. lượng dung môi

… và còn 24 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó