Nội dung đề thi: Kỹ thuật vi xử lý - Bộ câu hỏi trắc nghiệm vi điều khiển 89C51
Xem trước 25/69 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Vi điều khiển thường được sử dụng trong loại hệ thống nào?
- A. Máy tính cá nhân đa năng chạy nhiều phần mềm khác nhau
- B. Máy chủ xử lý khối lượng dữ liệu lớn trong trung tâm dữ liệu
- C. Các hệ thống nhúng, điều khiển chuyên dụng cho một thiết bị cụ thể
- D. Các mạch logic tổ hợp không cần chương trình điều khiển
Câu 2. Trong một hệ vi xử lý, chương trình điều khiển thường được lưu trong loại bộ nhớ nào và vì sao?
- A. Bộ nhớ ROM, vì ROM giữ nguyên nội dung khi mất nguồn nuôi nên chương trình không bị mất
- B. Bộ nhớ RAM, vì RAM có tốc độ truy nhập nhanh hơn ROM
- C. Thanh ghi của CPU, vì thanh ghi nằm ngay trong CPU nên truy nhập nhanh nhất
- D. Bộ nhớ đệm cache, vì cache tự động nạp lại chương trình sau mỗi lần cấp nguồn
Câu 3. Khi nói một bộ vi xử lý là "8 bit" thì con số 8 bit chỉ điều gì?
- A. Số bit dữ liệu mà khối ALU và các thanh ghi của CPU xử lý được trong một lần
- B. Số chân vào/ra mà vi xử lý có thể điều khiển
- C. Số lệnh tối đa mà vi xử lý có thể thực hiện
- D. Số đường địa chỉ mà CPU phát ra để quản lý bộ nhớ
Câu 4. Bus điều khiển trong một hệ vi xử lý mang những tín hiệu nào?
- A. Các tín hiệu đọc, ghi, chọn bộ nhớ hay thiết bị vào/ra và các tín hiệu đồng bộ
- B. Các bit dữ liệu được trao đổi giữa CPU và bộ nhớ
- C. Các bit địa chỉ xác định ô nhớ mà CPU cần truy nhập
- D. Điện áp nguồn nuôi cung cấp cho các vi mạch trong hệ thống
Câu 5. Khối điều khiển CU trong một bộ vi xử lý làm nhiệm vụ gì?
- A. Phát xung nhịp đồng hồ cho toàn bộ hệ thống
- B. Lưu giữ tạm thời các toán hạng và kết quả trung gian
- C. Thực hiện các phép cộng, trừ và các phép logic trên dữ liệu
- D. Giải mã lệnh vừa nhận về và phát các tín hiệu điều khiển để các khối khác thực hiện lệnh đó
Câu 6. Nếu bus địa chỉ của một hệ vi xử lý có 20 đường thì dung lượng bộ nhớ tối đa quản lý được là bao nhiêu?
- A. 2M ô nhớ
- B. 20K ô nhớ
- C. 1M ô nhớ
- D. 64K ô nhớ
Câu 7. Trong chu trình thực hiện một lệnh, giai đoạn giải mã lệnh do khối nào đảm nhiệm?
- A. Khối số học và logic ALU
- B. Khối điều khiển CU
- C. Bộ nhớ chương trình ROM
- D. Thanh ghi con trỏ lệnh PC
Câu 8. Thanh ghi tích lũy (accumulator) trong một bộ vi xử lý giữ vai trò gì?
- A. Chứa địa chỉ của ô nhớ mà lệnh hiện hành đang truy nhập
- B. Chứa mã lệnh vừa được nhận về từ bộ nhớ chương trình
- C. Chứa số thứ tự của lệnh đang được thực hiện trong chương trình
- D. Chứa một toán hạng trước khi tính và nhận kết quả sau khi tính của phần lớn các phép toán
Câu 9. Một vi mạch nhớ có dung lượng 16K x 8 bit thì có bao nhiêu đường địa chỉ và bao nhiêu đường dữ liệu?
- A. 14 đường địa chỉ và 8 đường dữ liệu
- B. 14 đường địa chỉ và 16 đường dữ liệu
- C. 16 đường địa chỉ và 8 đường dữ liệu
- D. 8 đường địa chỉ và 14 đường dữ liệu
Câu 10. Bộ nhớ EEPROM khác bộ nhớ EPROM ở điểm nào?
- A. EEPROM là bộ nhớ dữ liệu, còn EPROM chỉ dùng làm bộ nhớ đệm
- B. EEPROM xóa và ghi lại được bằng tín hiệu điện ngay trên mạch, còn EPROM phải tháo ra và xóa bằng tia cực tím
- C. EEPROM mất dữ liệu khi cắt nguồn, còn EPROM giữ được dữ liệu
- D. EEPROM chỉ đọc được một lần, còn EPROM ghi lại được nhiều lần
Câu 11. Vi điều khiển 89C51 có bao nhiêu bộ đếm/định thời và bao nhiêu nguồn ngắt?
- A. 3 bộ đếm/định thời và 5 nguồn ngắt
- B. 2 bộ đếm/định thời và 5 nguồn ngắt
- C. 4 bộ đếm/định thời và 6 nguồn ngắt
- D. 2 bộ đếm/định thời và 2 nguồn ngắt
Câu 12. Bộ nhớ chương trình bên trong vi điều khiển 89C51 thuộc loại nào?
- A. Bộ nhớ ROM mặt nạ, chỉ nạp được một lần tại nhà sản xuất
- B. Bộ nhớ Flash, cho phép xóa và nạp lại chương trình bằng điện
- C. Bộ nhớ EPROM, phải xóa bằng tia cực tím trước khi nạp lại
- D. Bộ nhớ RAM tĩnh, mất nội dung khi cắt nguồn
Câu 13. Không gian bộ nhớ chương trình tối đa mà vi điều khiển 89C51 có thể quản lý là bao nhiêu?
- A. 32K byte, vì bus địa chỉ chỉ có 15 đường
- B. 128 byte, đúng bằng dung lượng RAM bên trong chip
- C. 4K byte, đúng bằng dung lượng ROM bên trong chip
- D. 64K byte, vì thanh ghi con trỏ lệnh PC dài 16 bit
Câu 14. Để đọc mã lệnh từ bộ nhớ chương trình bên ngoài, vi điều khiển 89C51 sử dụng tín hiệu điều khiển nào?
- A. PSEN
- B. ALE
- C. WR
- D. RD
Câu 15. Hai chân XTAL1 và XTAL2 của vi điều khiển 89C51 dùng để làm gì?
- A. Nhận hai tín hiệu ngắt cứng từ bên ngoài đưa vào
- B. Phát xung chốt địa chỉ cho mạch chốt bên ngoài
- C. Nối với nguồn nuôi dương và đất của vi điều khiển
- D. Nối với thạch anh và hai tụ gốm để tạo mạch dao động cấp xung nhịp cho chip
Câu 16. Cổng nào của vi điều khiển 89C51 không có điện trở treo bên trong, nên khi dùng làm cổng ra phải mắc thêm điện trở kéo lên nguồn?
- A. Cổng P3
- B. Cổng P1
- C. Cổng P0
- D. Cổng P2
Câu 17. Sau khi vi điều khiển 89C51 được reset, thanh ghi con trỏ lệnh PC có giá trị là:
- A. FFFFH
- B. 0030H
- C. 0003H
- D. 0000H
Câu 18. Thanh ghi B của vi điều khiển 89C51 chủ yếu phục vụ cho những lệnh nào?
- A. Lệnh nhân MUL AB và lệnh chia DIV AB
- B. Lệnh cộng ADD và lệnh trừ SUBB
- C. Lệnh vào/ra MOVX và MOVC
- D. Lệnh nhảy LJMP và lệnh gọi LCALL
Câu 19. Thanh ghi PCON của vi điều khiển 89C51 chứa bit nào có liên quan tới truyền thông nối tiếp?
- A. Bit REN dùng để cho phép thu dữ liệu
- B. Bit SM2 dùng cho truyền thông đa xử lý
- C. Bit TI dùng để báo đã phát xong một byte
- D. Bit SMOD dùng để nhân đôi tốc độ baud
Câu 20. Cờ CY trong thanh ghi PSW của vi điều khiển 89C51 được thiết lập bằng 1 khi nào?
- A. Khi có nhớ từ bit 3 sang bit 4 của thanh ghi A
- B. Khi kết quả của phép toán số có dấu vượt quá phạm vi biểu diễn
- C. Khi số bit 1 trong thanh ghi A là số lẻ
- D. Khi phép cộng có nhớ ra khỏi bit 7 hoặc phép trừ phải mượn vào bit 7 của thanh ghi A
Câu 21. Bit F0 trong thanh ghi PSW của vi điều khiển 89C51 là gì?
- A. Bit chọn băng thanh ghi làm việc hiện hành
- B. Cờ báo tràn của bộ định thời Timer 0
- C. Một cờ đa dụng do người lập trình tự quy định ý nghĩa và tự đặt, xóa
- D. Cờ chẵn lẻ phản ánh số bit 1 trong thanh ghi A
Câu 22. Cho mạch ghép nối bộ nhớ chương trình ngoài với vi điều khiển 89C51 như hình vẽ dưới đây:Biết chân CE của vi mạch nhớ được lái bởi đầu ra Y2 của IC giải mã 74LS138, trong đó đầu vào A nối với P2.6, đầu vào B nối với P2.7 còn đầu vào C nối đất. Không gian địa chỉ của vi mạch nhớ này là:
- A. 8000H – BFFFH
- B. C000H – FFFFH
- C. 8000H – 9FFFH
- D. 4000H – 7FFFH
Câu 23. Cho mạch ghép nối bộ nhớ RAM ngoài với vi điều khiển 89C51 như hình vẽ dưới đây:Biết chân CE của vi mạch nhớ được lái bởi đầu ra Y1 của IC giải mã 74LS139, trong đó đầu vào A nối với P2.7 còn đầu vào B nối đất. Không gian địa chỉ của vi mạch nhớ này là:
- A. 8000H – BFFFH
- B. 0000H – 7FFFH
- C. C000H – FFFFH
- D. 8000H – FFFFH
Câu 24. Cho sơ đồ chân của một vi mạch nhớ dùng để mở rộng bộ nhớ dữ liệu cho vi điều khiển 89C51 như hình vẽ dưới đây:Dung lượng của vi mạch nhớ đó là:
- A. 4K x 8 bit
- B. 8K x 8 bit
- C. 8K x 13 bit
- D. 13K x 8 bit
Câu 25. Muốn ghép một vi mạch nhớ có dung lượng 64K x 8 bit vào hệ vi điều khiển thì cần bao nhiêu đường địa chỉ?
- A. 32 đường địa chỉ
- B. 16 đường địa chỉ
- C. 64 đường địa chỉ
- D. 8 đường địa chỉ
… và còn 44 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 69 câu và xem đáp án.