Quản trị học - Tổ chức, chức năng quản trị và kỹ năng của nhà quản trị | i-quiz.vn@stop article@stop Quản trị học - Tổ chức, chức năng quản trị và kỹ năng của nhà quản trị | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Quản trị học - Tổ chức, chức năng quản trị và kỹ năng của nhà quản trị

Image Exam
2026-10-13 09:46:27
Tên đề thi: Quản trị học - Tổ chức, chức năng quản trị và kỹ năng của nhà quản trị
Tác giả: Alena Nguyễn
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 13:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Quản trị học - Tổ chức, chức năng quản trị và kỹ năng của nhà quản trị

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo Daft (2016, 2022), tổ chức được định nghĩa là gì?

  • A. Một nhóm người tập hợp ngẫu nhiên để chia sẻ sở thích cá nhân.
  • B. Một thực thể xã hội được định hướng theo mục tiêu và được cấu trúc có chủ định trước.
  • C. Một đơn vị kinh doanh chỉ tập trung vào mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận.
  • D. Một cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý hành chính.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc định nghĩa về tổ chức của Daft (2016, 2022)?

  • A. Là một thực thể xã hội (social entity).
  • B. Được định hướng theo mục tiêu (goal directed).
  • C. Được cấu trúc có chủ định trước (deliberately structured).
  • D. Hoạt động hoàn toàn tự phát không cần phân công.

Câu 3. Theo Daft (2016, 2022), quản trị là toàn bộ các hoạt động hướng tới việc đạt được mục tiêu của tổ chức theo cách nào?

  • A. Nhanh chóng và tiết kiệm nhất.
  • B. Hữu hiệu (effective) và hiệu quả (efficient).
  • C. Độc đoán và kiểm soát chặt chẽ.
  • D. Tự do và không giới hạn nguồn lực.

Câu 4. Bốn chức năng cơ bản của tiến trình quản trị bao gồm:

  • A. Tuyển dụng, Đào tạo, Đánh giá, Đãi ngộ.
  • B. Nghiên cứu, Sản xuất, Tiếp thị, Bán hàng.
  • C. Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo, Kiểm soát/Kiểm tra.
  • D. Đầu tư, Tài trợ, Phân phối, Kiểm toán.

Câu 5. Khái niệm "Hữu hiệu" (Effectiveness) của tổ chức được hiểu là gì?

  • A. Mức độ nguồn lực đã sử dụng để đạt được mục tiêu.
  • B. Mức độ đạt được mục tiêu đã tuyên bố của tổ chức.
  • C. Tỷ lệ giữa chi phí bỏ ra và thời gian thực hiện.
  • D. Khả năng cắt giảm nhân sự tối đa trong sản xuất.

Câu 6. Khái niệm "Hiệu quả" (Efficiency) của tổ chức phản ánh điều gì?

  • A. Mức độ nguồn lực đã sử dụng để đạt được mục tiêu của tổ chức.
  • B. Số lượng mục tiêu mà tổ chức đặt ra trong năm.
  • C. Mức độ hài lòng của các đối thủ cạnh tranh.
  • D. Khả năng mở rộng quy mô chi nhánh bằng mọi giá.

Câu 7. Một công ty đạt được mục tiêu doanh số đề ra nhưng lại tiêu tốn gấp đôi ngân sách và nguyên vật liệu dự kiến. Công ty này đang ở trạng thái nào?

  • A. Có hiệu quả nhưng không hữu hiệu.
  • B. Có hữu hiệu nhưng không hiệu quả.
  • C. Vừa hữu hiệu vừa hiệu quả.
  • D. Không hữu hiệu cũng không hiệu quả.

Câu 8. Trong sơ đồ tiến trình quản trị, các nguồn lực đầu vào của tổ chức bao gồm những yếu tố nào?

  • A. Con người, Tài chính, Vật tư, Công nghệ, Thông tin.
  • B. Sản phẩm, Dịch vụ, Lợi nhuận, Thị phần.
  • C. Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo, Kiểm soát.
  • D. Khách hàng, Đối thủ, Nhà cung cấp, Chính phủ.

Câu 9. Chức năng nào của quản trị gắn liền với việc "Thiết lập mục tiêu và cách thức đạt chúng"?

  • A. Tổ chức.
  • B. Lãnh đạo.
  • C. Hoạch định.
  • D. Kiểm soát.

Câu 10. Hoạt động "Phân công trách nhiệm và thực hiện công việc" thuộc chức năng nào của quản trị?

  • A. Hoạch định.
  • B. Tổ chức.
  • C. Lãnh đạo.
  • D. Kiểm soát.

Câu 11. Chức năng "Lãnh đạo" trong quản trị được định nghĩa là gì?

  • A. Thiết lập các chỉ tiêu tài chính dài hạn.
  • B. Giám sát hoạt động và điều chỉnh đúng.
  • C. Sử dụng ảnh hưởng để thúc đẩy nhân viên.
  • D. Phân bổ máy móc thiết bị cho các xưởng.

Câu 12. Chức năng "Kiểm soát" trong quản trị bao gồm hoạt động nào sau đây?

  • A. Giám sát hoạt động và điều chỉnh đúng.
  • B. Xác định sứ mệnh và tầm nhìn của công ty.
  • C. Tuyển dụng nhân sự cấp cao.
  • D. Ký kết hợp đồng thương mại với đối tác.

Câu 13. Kết quả đầu ra (Output) của tiến trình quản trị bao gồm những gì?

  • A. Con người, tài chính, vật tư, công nghệ, thông tin.
  • B. Đạt mục tiêu, sản phẩm, dịch vụ, hữu hiệu, hiệu quả.
  • C. Các bản quy chế, nội quy và biên bản phạt.
  • D. Sự giảm sút về chi phí đầu tư công nghệ.

Câu 14. Ba nhóm kỹ năng cơ bản của nhà quản trị là gì?

  • A. Kỹ năng tin học, kỹ năng ngoại ngữ, kỹ năng thuyết trình.
  • B. Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng quan hệ con người, kỹ năng nhận thức.
  • C. Kỹ năng bán hàng, kỹ năng kế toán, kỹ năng pháp lý.
  • D. Kỹ năng đàm phán, kỹ năng viết báo cáo, kỹ năng kiểm toán.

Câu 15. "Sự thông hiểu và thành thạo trong việc thực hiện công việc, thể hiện qua sự thông thạo các kỹ thuật, công cụ, kiến thức chuyên biệt, khả năng phân tích" là nội dung của kỹ năng nào?

  • A. Kỹ năng nhận thức.
  • B. Kỹ năng quan hệ con người.
  • C. Kỹ năng chuyên môn.
  • D. Kỹ năng thiết lập mạng lưới.

Câu 16. Kỹ năng nào thể hiện "Khả năng tiến hành công việc cùng với và thông qua người khác, bao gồm việc động viên, hỗ trợ, phối hợp, lãnh đạo, truyền thông và giải quyết xung đột"?

  • A. Kỹ năng chuyên môn.
  • B. Kỹ năng quan hệ con người.
  • C. Kỹ năng nhận thức.
  • D. Kỹ năng kỹ thuật.

Câu 17. "Khả năng xem xét tổ chức dưới góc nhìn tổng thể và mối quan hệ giữa các bộ phận cấu thành, thể hiện năng lực tư duy ở tầm chiến lược và giải quyết các vấn đề phức tạp" thuộc về kỹ năng nào?

  • A. Kỹ năng nhận thức.
  • B. Kỹ năng chuyên môn.
  • C. Kỹ năng quan hệ con người.
  • D. Kỹ năng hành chính.

Câu 18. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về mức độ yêu cầu các kỹ năng quản trị?

  • A. Chỉ có nhà quản trị cấp cao mới cần cả 3 kỹ năng, cấp thấp chỉ cần 1 kỹ năng.
  • B. Mức độ các kỹ năng là hoàn toàn giống nhau ở mọi cấp bậc quản trị.
  • C. Yêu cầu về các kỹ năng quản lý thay đổi khi nhà quản trị di chuyển lên cấp bậc cao hơn trong tổ chức.
  • D. Khi lên cấp bậc càng cao, kỹ năng nhận thức càng giảm đi.

Câu 19. Khi so sánh giữa "Nhân viên" (không phải nhà quản trị) và "Nhà quản trị cấp trung", sự thay đổi về yêu cầu kỹ năng diễn ra như thế nào?

  • A. Nhân viên cần kỹ năng nhận thức cao hơn nhà quản trị cấp trung.
  • B. Nhà quản trị cấp trung cần kỹ năng quan hệ con người và kỹ năng nhận thức cao hơn nhân viên, trong khi kỹ năng chuyên môn ít hơn.
  • C. Nhà quản trị cấp trung chỉ cần kỹ năng chuyên môn, không cần kỹ năng quan hệ con người.
  • D. Cả hai nhóm đều có tỷ trọng kỹ năng chuyên môn thấp nhất.

Câu 20. Theo thống kê 10 nguyên nhân gây ra sự thất bại của nhà quản trị, nguyên nhân nào chiếm tỷ lệ cao nhất (81%)?

  • A. Thực tiễn hoạch định kém/làm việc thụ động.
  • B. Kỹ năng và thực hiện truyền thông kém.
  • C. Thiếu sự liêm chính cá nhân và sự đáng tin cậy.
  • D. Thất bại trong việc ủy quyền và giao quyền.

Câu 21. Trong 10 nguyên nhân gây thất bại của nhà quản trị, nguyên nhân đứng thứ hai với tỷ lệ 78% là gì?

  • A. Mối quan hệ làm việc/tương tác cá nhân kém.
  • B. Không tương thích giữa con người và công việc.
  • C. Không có khả năng lãnh đạo và động viên người khác.
  • D. Thất bại trong việc điều chỉnh và xóa bỏ thói quen.

Câu 22. Đâu KHÔNG phải là một trong 10 nguyên nhân gây ra sự thất bại của nhà quản trị được đề cập trong bài giảng?

  • A. Không tương thích giữa con người và công việc (69%).
  • B. Thất bại trong việc định rõ phương hướng/kết quả (64%).
  • C. Ủy quyền quá nhiều cho cấp dưới dẫn đến mất quyền lực.
  • D. Thất bại trong việc điều chỉnh và xóa bỏ thói quen (57%).

Câu 23. Theo chiều dọc của cơ cấu tổ chức, các nhà quản trị được phân thành những cấp nào?

  • A. Quản trị tổng quát, quản trị chức năng, quản trị dự án.
  • B. Nhà quản trị cấp cao, nhà quản trị cấp trung, quản trị viên cấp thấp (cơ sở).
  • C. Quản trị theo tuyến và quản trị tham mưu.
  • D. Quản trị nội bộ và quản trị đối ngoại.

Câu 24. Chức danh nào sau đây thuộc nhóm "Nhà quản trị cấp cao"?

  • A. Giám sát sản xuất, bán hàng.
  • B. Trưởng bộ phận chức năng.
  • C. CEO, Lãnh đạo công ty, Phó TGĐ hành chính.
  • D. Lãnh đạo đội trên dây chuyền sản xuất.

Câu 25. Các chức danh như "Lãnh đạo đơn vị kinh doanh, Giám đốc điều hành, Giám đốc bộ phận, Giám đốc dây chuyền sản phẩm/dịch vụ" thuộc cấp quản trị nào?

  • A. Nhà quản trị cấp cao.
  • B. Nhà quản trị cấp trung.
  • C. Quản trị viên cấp thấp.
  • D. Nhân viên không là nhà quản trị.

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó