Tiếng Trung 2 - Ngữ pháp và chọn câu đúng (VUTM YHCTBK17) | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Trung 2 - Ngữ pháp và chọn câu đúng (VUTM YHCTBK17) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Trung 2 - Ngữ pháp và chọn câu đúng (VUTM YHCTBK17)

Image Exam
2026-10-13 00:07:16
Tên đề thi: Tiếng Trung 2 - Ngữ pháp và chọn câu đúng (VUTM YHCTBK17)
Tác giả: Dinh N
Số lượng câu hỏi: 81
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 81
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Trung 2 - Ngữ pháp và chọn câu đúng (VUTM YHCTBK17)

Xem trước 25/81 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn câu đúng.

  • A. 今天你跟我一起去城买衣服吧。
  • B. 今天你跟我一起进城买衣服吧。
  • C. 今天你跟我一起进城买衣服呢。
  • D. 今天你跟我一起进城买衣吧。

Câu 2. Chọn câu đúng.

  • A. 他们在认真得准备明天的考试。
  • B. 他们在认真的准备明天的考试。
  • C. 他们在认真地准备明天的考试
  • D. 他们在认真的准备明天地考试

Câu 3. Chọn câu đúng.

  • A. 我们坐公共汽车去颐和园。
  • B. 我在阿里那儿见过一次他。
  • C. 我们去颐和园坐公共汽车。
  • D. 我在阿里那儿见过他一次。

Câu 4. Chọn câu đúng.

  • A. 我在阿里那见过他一次。
  • B. 我在阿里那儿见过一次他。
  • C. 我在阿里见过他一次。
  • D. 我在阿里那儿见过他一次。

Câu 5. Chọn câu đúng.

  • A. 我们已经学了两个星期太极拳了。
  • B. 我们已经学了太极拳两个星期了
  • C. 我们已经学太极拳学了两个星期了
  • D. 我们已经学了两个太极拳星期了

Câu 6. 他们.......了八个小时飞机。

  • A. 去
  • B. 坐
  • C. 骑
  • D. 走

Câu 7. 这个电影很受欢迎。很多人想看,但是买不......票

  • A. 来
  • B. 进
  • C. 到
  • D. 回

Câu 8. 你张开嘴,伸.......舌头来

  • A. 出
  • B. 去
  • C. 进
  • D. 过

Câu 9. 他从楼上跑.......来了。

  • A. 出
  • B. 下
  • C. 进
  • D. 入

Câu 10. 这.......检查表我可以带回去吗?

  • A. 张
  • B. 只
  • C. 件
  • D. 本

Câu 11. 他从商店买回两件衣服.......

  • A. 回
  • B. 出
  • C. 来
  • D. 去

Câu 12. 他穿.......了一件新衣服。

  • A. 上
  • B. 进
  • C. 下
  • D. 来

Câu 13. 来中国以前我没学。。。针灸。

  • A. 过
  • B. 着
  • C. 了
  • D. 的

Câu 14. 电影院正在演新电影,你能买.......吗?

  • A. 回
  • B. 买
  • C. 来
  • D. 到

Câu 15. 你坐在我后边,看......见吗?

  • A. 的
  • B. 地
  • C. 得
  • D. 着

Câu 16. 我们应该认真......讨论这个问题。

  • A. 的
  • B. 地
  • C. 得
  • D. 过

Câu 17. 张老师从......走出来了

  • A. 办公楼
  • B. 山上
  • C. 楼下
  • D. 家

Câu 18. 你坐在我后边,看......见吗?

  • A. 的
  • B. 地
  • C. 得
  • D. 着

Câu 19. 这个电影院真大,能..........一千五百人。

  • A. 坐得下
  • B. 坐不下
  • C. 坐下
  • D. 进得去

Câu 20. 这个地方很小,......很多东西。

  • A. 找得到
  • B. 拿不出
  • C. 坐不下
  • D. 放不下

Câu 21. 今天的讨论会两个小时能开.......吗?

  • A. 开
  • B. 完
  • C. 了
  • D. 得完

Câu 22. 他跑得快,弟弟跑得..............

  • A. 快
  • B. 更快
  • C. 快很多
  • D. 不快

Câu 23. 除了头疼以外,肚子.......疼。

  • A. 都
  • B. 地
  • C. 得
  • D. 也

Câu 24. 你坐在我后边,看.......见吗?

  • A. 得
  • B. 的
  • C. 地
  • D. 过

Câu 25. 他拿起铅笔来,在表上填......了自己的姓名、性别和年龄。

  • A. 进
  • B. 上
  • C. 去
  • D. 给

… và còn 56 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 81 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó