Tiếng Trung 2 - Phiên âm đúng của từ vựng | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Trung 2 - Phiên âm đúng của từ vựng | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Trung 2 - Phiên âm đúng của từ vựng

Image Exam
2026-10-12 23:57:24
Tên đề thi: Tiếng Trung 2 - Phiên âm đúng của từ vựng
Tác giả: Định Nguyễn 2
Số lượng câu hỏi: 85
Thời gian làm bài: 19:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 85
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Trung 2 - Phiên âm đúng của từ vựng

Xem trước 25/85 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phiên âm đúng của từ 音乐 (âm nhạc) là

  • A. yīnyuè
  • B. yīyuè
  • C. yìnyuè
  • D. yīnyuē

Câu 2. Phiên âm đúng của từ 广播 (phát thanh) là

  • A. guǎngbo
  • B. guǎngbō
  • C. guāngbǒ
  • D. guangbō

Câu 3. Phiên âm đúng của từ 小说 (tiểu thuyết) là

  • A. xiǎoshuò
  • B. xiǎoshuó
  • C. xiǎoshuō
  • D. xiǎoshuo

Câu 4. Phiên âm đúng của từ 有的 (có cái) là

  • A. yǒude
  • B. yǎodē
  • C. yǒudē
  • D. yòude

Câu 5. Phiên âm đúng của từ 唱 (hát) là

  • A. chāng
  • B. cháng
  • C. chǎng
  • D. chàng

Câu 6. Phiên âm đúng của từ 歌 (bài hát) là

  • A. gē
  • B. gé
  • C. gě
  • D. gè

Câu 7. Phiên âm đúng của từ 检查(kiểm tra) là

  • A. jiànchā
  • B. jiǎnchá
  • C. jiǎnchā
  • D. jiànchà

Câu 8. Phiên âm đúng của từ 重(nặng) là

  • A. zhōng
  • B. zhǒng
  • C. zhòng
  • D. zhóng

Câu 9. Phiên âm đúng của từ 不用 (không cần) là

  • A. bùyòng
  • B. búyòng
  • C. bùyong
  • D. búyōng

Câu 10. Phiên âm đúng của từ 运动 (thể thao) là

  • A. yùndòng
  • B. yùndóng
  • C. yùndōng
  • D. yùndong

Câu 11. Phiên âm đúng của từ 从。。。起(từ... trở đi) là

  • A. cóng...qǐ
  • B. xóng...qǐ
  • C. cóng...qǐ
  • D. còng...qì

Câu 12. Phiên âm đúng của từ 洗 (rửa) là

  • A. xī
  • B. xí
  • C. xǐ
  • D. xì

Câu 13. Phiên âm đúng của từ 脸 (mặt) là

  • A. liān
  • B. lián
  • C. liǎn
  • D. liàn

Câu 14. Phiên âm đúng của từ 太极拳 (thái cực quyền) là:

  • A. tàijíquān
  • B. tàijíquǎn
  • C. táijíquán
  • D. tàijíquán

Câu 15. Phiên âm đúng của từ 床 (giường) là

  • A. chuāng
  • B. chuáng
  • C. chuǎng
  • D. chuàng

Câu 16. Phiên âm đúng của từ 第 (thứ) là

  • A. dī
  • B. dí
  • C. dǐ
  • D. dì

Câu 17. Phiên âm đúng của từ 着 là

  • A. zhe
  • B. zhē
  • C. zhé
  • D. zhè

Câu 18. Phiên âm đúng của từ 躺 (nằm) là

  • A. tāng
  • B. tàng
  • C. tǎng
  • D. táng

Câu 19. Phiên âm đúng của từ 握 (bắt) là

  • A. wō
  • B. wó
  • C. wǒ
  • D. wò

Câu 20. Phiên âm đúng của từ 手(tay) là

  • A. shōu
  • B. shóu
  • C. shǒu
  • D. shòu

Câu 21. Phiên âm đúng của từ 花儿 (bông hoa) là

  • A. huār
  • B. huár
  • C. huǎr
  • D. huàr

Câu 22. Phiên âm đúng của từ 画儿 (bức tranh) là

  • A. huār
  • B. huár
  • C. huǎr
  • D. huàr

Câu 23. Phiên âm đúng của từ 白(màu trắng) là

  • A. bāi
  • B. bái
  • C. bǎi
  • D. bài

Câu 24. Phiên âm đúng của từ 颜色 (màu sắc) là

  • A. yánsè
  • B. yànsè
  • C. yánse
  • D. yánsē

Câu 25. Phiên âm đúng của từ 干净 (sạch sẽ) là

  • A. gānjíng
  • B. gānjīng
  • C. gānjing
  • D. gānjìng

… và còn 60 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 85 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó